ĐỀ ÔN THI TN THPT NĂM 2011
Đề số 7
Câu 1/ Thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt ớc với hai nguồn kết hợp S1 và S2. Gọi
là bước sóng, d1d2 lần lượt là đường đi từ hai nguồn S1, S2 đến điểm M. Ti điểm M,
biên độ dao động tổng hợp cực tiểu khi :
A. d2 + d1 =
k
B. d2 - d1 =
1
( )
2
k
C. d2 + d1 =
1
( )
2
k
D. d2 - d1 =
Câu 2/ Mt con lắc lò xo gồm một vật có khối lưng m = 0,2 kg và lò xo có độ cứng k =
80 N/m. Biết tốc độ của con lắc khi qua vị trí cân bằng là 1 m/s. Biên độ của dao động là
A. 5 cm B. 20 cm C. 40 cm D. 10 cm
Câu 3/ Chọn pt biểu sai.
A. Khi xảy ra cộng hưởng, tần số dao động của hệ bằng tn số riêng ca hệ dao động.
B. Tn số của dao động cưỡng bức luôn bằng tần số riêng của hệ dao động.
C. Dao động cưng bức là dao động ới tácdụng của một ngọailực biến thiêntun hoàn.
D. Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.
Câu 4/ Năng ng liên kết riêng của hạt
(4
2
He
) 7,1 MeV. Cho biết 1u = 931,5
MeV/c2. Độ hụt khối của hạt
là :
A. 0,0032 u B. 0,0135 u C. 0,0076 u D. 0,0305 u
Câu 5/ Chu kỳ bán rã ca Radi ( 226
88
Ra
) là 1600 năm. Thời gian đ khối lượng Radi còn
li bằng
1
8
khối lượng ban đầu là :
A. 6400 năm B. 4800 năm C. 3200 năm D. 8000 năm
Câu 6/ Hạt nhân
30
15
P
phóng x
. Hạt nhân con sinh ra t hạt nn này có :
A. 15 prôton và 16 nơtron B. 17 prôton và 13 nơtron
C. 6 prôton và 14 nơtron D. 14 prôton và 16 nơtron
Câu 7/ Trong phn ứng hạt nhân, điều nào sau đây sai ?
A. Năng lượng toàn phn được bảo toàn. B. S khối đưc bảo toàn.
C. Khối lượng nghỉ được bảo toàn. D. Điện tích được bảo toàn.
Câu 8/ Con lc đơn dao động nhỏ tại nơi
2
g
m/s2 , chu kỳ dao động là 1s. Chiều
dài của con lắc đơn là :
A. 1 m B. 10 cm C. 25 cm D. 2,5 m
Câu 9/ Chọn câu sai.
A Sóng điện từ truyền được trong cn không.
B. Sóng ngang là sóng có phương dao động trùng vi phương truyền sóng.
C. Sóng trên mặt nưc là sóng ngang.
D. Sóng âm thanh là sóng dọc cơ học.
Câu 10/ Mt vật thực hin đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, phương trình
của các dao động thành phần là : x1 = 2cos10t (cm) x2 = 6cos(10t +
)(cm). Phương
trình dao động của vật là :
A. x = 8cos(10t +
)(cm). B. x = 8cos(10t)(cm).
C. x = 4cos(10t)(cm). D. x = 4cos(10t +
)(cm).
Câu 11/ Công thóat êlectrôn khỏi bề mặt của một tấm kim lọai là 6,6.10-19 J. Cho biết
hng số Plăng h = 6,6.10-34 J.s, vn tc ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s. Giới
hn quang điện của kim lọai này
là : A. 0,3
nm
B. 3
m
C. 0,6
m
D. 0,3
m
Câu 12/ Các nguyên tử gọi là đồng vị khi hạt nhân của chúng có :
A. Cùng s nuclôn B. Cùng s prôtôn C. Cùng số nơtrôn D. Cùng khối lượng
Câu 13/ Nguyên tHidrô chuyển ttrạng thái dừng có năng lưng Em= -3,4 eV sang
trạng thái dừng có năng lượng En= -13,6 eV. Cho hằng số Plăng h = 6,625.10-34 J.s. Tần
s của bức xạ mà nguyên t phát ra là :
A. 4,26.1015 Hz B. 2,46.1015 Hz C. 2,46.1014 Hz D.4,26.1014 Hz
Câu 14/ Nguyên tc họat động của pin quang điện da vào :
A. Hin tượng quang đin bên ngòai. B. Hiện tượng hùynh quang.
C. Hiện tượng quang đin bên trong. D. Hiện tượng cảm ng điện từ.
Câu 15/ Mt mạch dao động điện t LC gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và t
điện điện dung C.Biết dây dẫn có điện trở không đáng kể và trong mch dao động
điện từ riêng.Công thức tính tần số dao động riêng ca mạch là :
A. 1
2
f LC
B.
2
f
LC
C. 2
f LC
D. 1
2
f
LC
Câu 16/ Đặc điểm nào sau đây của sóng điện từ là sai :
A. Tuân theo quy luật giao thoa, nhiểu xạ nhưng không bị phản xạ.
B. Sóng điện từ có th truyền qua chân không.
C. Sóng điện từ là sóng ngang.
D. Trong qúa trình lan truyền, sóng điện từ mang năng lượng.
Câu 17/ Đặt một điện áp xoay chiều u = U0cos
t (V) vào hai đầu đọan mạch ch
mt tụ điện đin dung C , với U0 không đổi và
thay đổi được. Khi giảm dần
thì
ng độ hiu dụng I trong mch :
A. Tăng dần. B. Giảm dần đến một giá trị nào đó rồi tăng dần.
C. Không thay đi. D. Giảm dần.
Câu 18/ Đặt một điện áp xoay chiều u = U0cos
t (V) vào hai đầu một đọan mạch điện
gồm điện trở R mc nối tiếp với t điện dung kháng ZC = R. Biểu thức ờng độ
dòng điện trong mạch là :
A. i = I0cos(
t)(A) B. i = I0cos(
t +
4
)(A)
t
(s)
i (A)
0
+
2
-
2
0,005
0,015
0,025
0,01
0,02
0,03
C. i = I0cos(
t +
2
)(A) D. i = I0cos(
t -
4
)(A)
Câu 19/ Cuộn sơ cấp của một máy biến áp được nối với mạng điện xoay chiều có điện
áp hiệu dụng 220 V. Biết số vòng y của hai cuộn cấp và th cấp lần lượt là 1100
vòng 100 vòng. Bqua hao pđiện năng trong y. Điện áp hiệu dụng hai đầu
cuộn thứ cấp có giá trị :
A. 20 V B. 22 V C. 2200 V D. 2420 V
Câu 20/ Phát biểu nào sau đây đúng đối với máy phát điện xoay chiều :
A. Phần ứng là cuộny tạo ra từ thông biến thiên tuần hòan.
B. Tn số dòng điện do máy phát ra tỉ lệ với tốc độ quay của rôto.
C. Phần tạo ra dòng điện gọi là rôto, phần tạo ra từ trường gọi là stato.
D. Suất điện động trong các cuộn dây có giá trị không đổi.
Câu 21/ Trong động cơ điện không đồng bộ ba pha :
A. Rôto là phn cảm. B. Tần số quay của từ trưng nhỏ hơn tần s của dòng điện.
C. Stato là b phận tạo nên từ trường quay.
D. Để tạo ra t tng quay thì rôto phải quay.
Câu 22/ Sóng truyền trên mặt chất lng với chu k 0,2 s. Biết hai đim gần nhau nhất
trên mặt chất lỏng dao động cùng pha cách nhau 0,5 m. Tốc độ truyền sóng là :
A. 2,5 m/s B. 0,4 m/s C. 1 m/s D. 0,1 m/s
Câu 23/ Đặt vào hai đầu đọan mạch RLC một điện áp xoay chiều u = 200cos
t (V).
Cho biết R = ZL = ZC = 100
. Công suất tiêu th P của mạch là :
A. 200 W B. 100W C. 300W D. 400 W
Câu 24/ Dòng điện xoay chiều chạy qua một đọan mạch cường độ biến đổi điều hòa
theo thời gian được tbằng đ thị như hình vẽ. Biểu thức cường đ tức thời của
dòng điện xoay chiều chạy qua đọan mạch là :
A. i = 2cos(100
t)(A)
B. i = 2cos(100
t -
2
)(A)
C. i = 2cos(100
t +
2
)(A)
D. i = 2cos(100
t -
)(A)
Câu 25/ Phát biểu nào sau đây sai khi nói về dao động của con lắc đơn ?
A. Khi vật nặng đi qua v trí cân bằng, thì trọng lực tác dụng lên nó cân bng với
lực căng của dây.
B. Khi vật nặng ở vị trí biên, cơ năng của con lắc bằng thế ng của nó.
C. Với dao động nhỏ thì dao động của con lắc là dao động điu hòa.
D. Chuyển động của con lắc từ v trí biên v vị trí cân bằng là nhanh dần.
Câu 26/ Một chùm ánh sáng đơn sắc, sau khi qua một lăng kính thủy tinh thì :
A. Chỉ bị lệch mà không đổi màu. B. Chỉ đổi màu mà không bị lệch.
C. Không bị lệch và không đổi màu. D. Vừa bị lệch, vừa bị đổi màu.
Câu 27/ Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khỏang cách giữa hai khe là a =
3 mm, màn nh cách hai khe là D = 2 m. Người ta đo đưc khỏang vân i = 0,5 mm.
c sóng
của ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là :
A. 0,5
mm
B. 0,5
m
C. 0,75
m
D. 0,75
mm
Câu 28/ Tia tngọai tia X đều bản chất ng điện t, có bước ng dài ngắn
khác nhau nên :
A. Có khả năng đâm xuyên khác nhau.
B. Đều được sử dụng trong y tế để chụp X quang.
C. Bị lệch khác nhau trong điện trường đều.
D. Bị lệch khác nhau trong từ trường đều.
Câu 29/ Tính cht nào sau đây của tia hồng ngọai là sai :
A. Kích thích sự phát quang của nhiều chất.
B. Có th biến điệu được như sóng điện từ cao tần.
C. Có khả năng gây ra một số phản ứng hóa học.
D. Có tác dụng nhiệt rất mạnh.
Câu 30/ Bất đẳng thức nào đúng khi so nh bước sóng điện tcủa tia X (
1
), tia
hồng ngọai (
2
), tia tử ngọai (
3
) :
A.
2
>
3
>
1
B.
1
>
3
>
2
C.
3
>
2
>
1
D.
1
>
2
>
3
Câu 31/ năng của một chất điểm dao động điều hòa tỉ lệ thun với :
A. Chu k của dao động. B. Li độ của dao động.
C. Biên độ của dao động. D. Bình phương của biên độ dao động.
Câu 32/ Để sóng dừng xảy ra trên mt sợi y đàn hồi với hai đầu y đều là nút
sóng thì :
A. Chiều dài dây bng một phn tư bước sóng.
B. Chiều dài dây bng một số nguyên lần nửa bước sóng.
C. Chiều dài dây bng một số lẻ lần một phần tư bưc sóng.
D. Tất cả đều sai.
Câu 33/ Mt sóng cơ học truyền dọc theo trục Ox có phương trình
6cos(5 )( )
u t cm
,
trong đó t tính bằng giây. Biết vận tốc truyền sóng là 2 m/s. Bước sóng là :
A. 2 m B. 1,6 m C. 3,2 m D. 0,8 m
Câu 34/ Quá trình phóng xạ nào không có sự thay đổi cấu tạo hạt nhân ?
A. Phóng x
B. Phóng x
C. Phóng x
D. Phóng x
Câu 35/ Một con lắc lò xo dao động điều hòa trên trục Ox nằm ngang, qũy đạo là một
đọan thẳng dài 10 cm. Lò xo có độ cứng k = 20 N/m. năng của con lc giá trị :
A. 0,1 J B. 250 J C. 1000 J D.0,025 J
Câu 36/ Trên mt sợi dây dài 2 m hai đầu cđịnh một h sóng dừng. Kchai đầu
dây thì trên dây có tất cả 5 nút. Bước sóng
có giá trị :
A. 0,25 m B. 2 m C. 1 m D. 0,5 m
Câu 37/ Mt con lắc đơn dài l = 0,36 m, dao động điều hòa tại nơi có gia tốc rơi tự do g
=
2
m/s2. S dao động toàn phần con lắc thực hiện được trong 1 phút là :
A. 20 B. 50 C. 100 D. 60
Câu 38/ Quang phổ vạch pt xdo chất nào dưới đây bị nungng phát ra ?
A. Chất lỏng. B. Chất khí ở áp suất cao. C. Chất rắn. D. Chất khí ở áp suất thấp.
Câu 39/ Xét phản ng hạt nhân xy ra khi bắn phá nhôm bằng hạt α :
4 27 30 1
2 13 15 0
He Al P n
. Bqua động năng của các hạt sinh ra. Cho mAl = 26,974 u ,
mP = 29,970 u , mα = 4,0015 u , mn = 1,0087 u , 1u = 931,5 MeV/c2. Năng lượng tối thiểu
của hạt α để phản ứng xảy ra là :
A. 8,92 MeV B. 2,98 MeV C. 29,8 MeV D. 89,2 MeV
Câu 40/ Đọan mạch chứa một cuộn cm thuần độ tự cảm L. Đặt vào hai đầu đọan
mạch điện áp tức thời u = U
2
cos(
t) (V) thì cường độ hiu dụng trong mạch là :
A.
2
U
L
B.
2
U L
C.
U
L
D.
UL
Câu 41/ Mt bánh xe có mômen quán tính đối với trục quay
c định là 4 kg.m2 đang
đứng yên thì chịu tác dụng của mômen lực 12 N.m đối với trục quay
. B qua mọi lực
cn. Thời gian từ lúc bánh xe bắt đầu quay đến lúc bánh xe đạt tốc độ góc 15 rad/s là :
A. 6 s B. 15 s C. 3 s D. 5 s
Câu 42/ Mt nh đà mômen quán nh đối với trục quay cố định là 10 kg.m2, quay
đều với tốc độ 30 vòng/phút. Cho
2
= 10. Động năng quay của bánh đà là :
A. 200 J B. 100 J C. 400 J D. 50 J
Câu 43/ Mt vật rắn đang quay nhanh dần đều quanh một trục cố định xuyên qua vật thì
A. Tốc độ góc luôn luôn dương. B. Tích tốc độ góc và gia tốc góc là s dương.
C. Gia tc góc luôn luôn dương. D. Gia tốcc tăng dần theo thời gian..
Câu 44/ Trên mt sợi dây dài 40 cm hai đầu cố định có sóng dừng, người ta quan sát có
4 bụng sóng. Tần số dao động là 200 Hz. Tốc độ truyền sóng trên dây là :
A. 40 m/s B. 400 cm/s C. 400 m/s D. 40 cm/s
Câu 45/ Đọan mạch chứa một tụ điện đin dung C. Đặt vào hai đầu đọan mạch điện
áp tức thời u = U
2
cos(
t) (V) thì cường độ hiệu dụng trong mạch là :
A. 2
U C
B.
2
U
C
C.
U
C
D.
UC
Câu 46/ Gi Q0 , U0 , I0 lần lượt là điện ch cực đại, hiệu điện thế cực đại của t điện và
cường độ dòng điện cực đại trong mạch dao động điện từ LC. Biểu thức nào sau đây
không phải là biu thức tính năng lượng điện t trong mạch ?
A.
2
0
1
2
W LI
B.
2
0
1
2
W CU
C.
2
0
2
Q
W
L
D.
2
0
2
Q
W
C
Câu 47/ Trong quang phvạch phát xạ của nguyên t hidrô, vạch màu lam
H
trong
y Ban-me được tạo thành khi êlectron chuyển từ qũy đạo :
A. N về L B. M về L C. N về K D. M v K
Câu 48/ Tại thời điểm t = 0, một bánh xe bt đầu quay quanh một trục với gia tốc góc
không đổi. Sau 2s nó quay được một góc 5 rad. Tốc độ góc của bánh xe tại thời điểm t =
2s là : A. 8 rad/s B. 10 rad/s C. 4 rad/s D. 5 rad/s
Câu 49: Ánh ng đbước ng trong chân không là 0,6563m, chiết suất của nước
đối với ánh sáng đỏ là 1,3311. Trong nước ánh sáng đỏ có bước sóng:
A. 0,4931m B. 0,4226m C. 0,4415m D. 0,4549m
Câu 50: Trong tnghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, nguồn S pt ra 2 ánh sáng đơn
sắc: 1=0,4µm 2=0,52µm. Hỏi giữa hai vân sáng cùng màu với màu vân sáng trung
tâm có bao nhiêu vân sáng ca đơn sắc 1?
A. 12 B. 10 C. 9 D. 13
ĐỀ ÔN THI TN THPT NĂM 2009
Đề số 8
Câu 1.Mt chất điểm dao động điu hòa phương trình
20cos5
x t
(cm), tc độ của
vật khi qua vị trí cân bằng:
A.10cm/s B.1m/s C.2m/s D.100m/s
Câu 2.Mt vật dao động điều hòa với pơng trình
8cos ( )
x t cm
.Thi gian ngn
nhất vật đi từ vị trí có biên độ x= - 8cm đến vị trí li độ x = 8cm là:
A.1s B.2s C.4s D.Một giá trị khác.
Câu 3.Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo:
A.Tốc độ cực đại khi vật qua v trí có biên độ lớn nhất.
B. Tốc độ cực đại khi vật qua vị trí cân bằng.
C. Tốc độ cực đại khi vật đi chiều chuyển động.
D. Tốc đ cực đại khi gia tốc đạt cực đại.
Câu 4.Tần số dao động điều hòa của con lắc đơn có chiều dài
l
(m), được đặt tại nơi
gia tốc trọng trường là g(m/s2)
A. 1
2
l
f
g
B. 2
l
f
g
C. 1
2
g
f
l
D. 2
g
f
l
Câu 5.Một con lắc đơn có chu kì dao động trên Trái Đất là T0. Đưa con lắc lên Mặt
Trăng(gia tốc trọng trường bằng 1/6 trên Trái Đất). Chu kì con lắc trên Mt Trăng là T:
A.T = 6T0 B.T = T0/6 C.T =
0
6
T
D.
0
2
T
T
Câu 6.Dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa:
A.cùng phương,cùng tần số, cùng biên độ là mt dao động điều hòa cùng phương, cùng
tn số và cùng biên độ.
B.cùng phương, ng tần số là mt dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số.
C.cùng phương, cùng biên độ, cùng tần s cùng pha ban đầu là mt dao động điều
hòa cùng phương, cùng biên độ, cùng tần số và cùng pha ban đầu.
D.Cả A,B,C đều đúng.
Câu 7.Hai dao động điều hòa có phương trình:
4cos10 ( )
x t cm
6cos10 ( )
x t cm
. Gia tốc cực đại của vật là:
A.amax = 0,1m/s2 B.amax = 1m/s2 C.amax = 10m/s2 D.amax = 100m/s2
Câu 8.Để cộng hưởng dao động:
A.Hệ phải dao động tự do B.Hệ phải dao động ng bức.
C.H phải dao động tắt dần D.Cả A,B và C đều đúng.
Câu 9.Mt ng học có tần s150Hz truyền trong môi trường với tốc đ 300m/s.
Bước sóng của sóng này là:
A.0,5m B.2m C.4m D.10m
Câu 10.Tại một điểm O trên mặt chất lỏng, người ta y ra dao động phương trình
8cos10 ( )
x t cm
. Biết tốc đtruyền ng 20m/s. Coi biên đ ng không đi.
Phương trình sóng tại M cách O 25cm
A. 5
8cos(10 )( )
4
M
x t cm
B.
8cos(10 )( )
4
M
x t cm
C. 5
8cos(10 )( )
4
M
x t cm
D.
8cos(10 )( )
4
M
x t cm
Câu 11.Trong hiện tượng giao thoa ng, điều kiện để một điểm M trong môi trường
truyền sóng là cực tiểu giao thoa:
A.
2
k
B.
(2 1)
k
C.
2
k
D.
(2 1)
2
k
Câu 12.Ứng dụng sóng dừng có thể xác định:
A.tốc độ truyền sóng B.chu kì sóng.
C.tần số sóng D.năng lượng sóng
Câu 13.Dòng đin xoay chiều có cường độ:
A.biến thiên tuần hoàn theo thi gian B.biến thiên điều hòa theo thời gian.
C.biến thiên liên tục theo thời gian D.Cả A,B,C đều đúng.
Câu 14.Cho đoạn mch xoay chiều AB gồm RLC nối tiếp UAB = 200V
3
0,5 10
40 3 , , , 50
9
R L H C F f Hz
, cường động dòng điện hiệu dụng
trong mạch là:
A.2A B.2,5A C.4A D.5A
Câu 15.Giữa hai đầu cuộn cm có điện áp xoay chiều 220V, 60Hz. Dòng điện chy qua
cuộn cảm có giá trị hiệu dụng 2,4A. Để dòng điện hiệu dụng chạy qua cuộn cảm là
7,2A thì tần số dòng điện là:
A.180Hz B.120Hz C.60Hz D.20Hz
Câu 16.Mạch điện RLC nối tiếp với R là biến trở
4
2 10
,
L H C F
. Điện áp gia
hai đầu đoạn mạch là:
200cos100 ( )
u t V
Điều chỉnh R để Pmax
A. Pmax = 100W B. Pmax = 200W C. Pmax = 400W D.Mt giá trị khác.
Câu 17.Chọn câu trả lời sai:Trong cách mắc điện ba pha hình sao:
A.Điện áp:
3
d p
U U
B.Có dây trung hòa.
C.Cường độ dòng điện:
3
d p
I I
D.Không đòi hỏi tải thật đối xứng.
Câu 18.Cấu tạo của động cơ không đồng bộ ba pha giống cấu tạo của máy pt điện
xoay chiều ba pha ở:
A.Stato B.Rôto C.Bộ góp. D.B,C đúng.
Câu 19.Vai trò của cổ góp trong động cơ điện xoay chiều:
A.Đưa điện vào động B.Biến điện năng thành năng.
C.Làm cho động cơ quay theo một chiều nhất định D.Cả A,C đúng.
Câu 20.Cuộn cấp của một máy biến áp có 1000 vòng điện áp là 240V.Đ điện áp
giữa hai đầu cuộn thứ cấp là 12 V thì s vòng dây của cuộn này là:
A.20000 vòng B.10000 vòng C.50 vòng D.100 vòng.
Câu 21.Người ta cần truyền công suất điện 500kW từ nguồn điện điện áp 5kV trên
đường dây có tổng trở là 25
. Điện áp cuối đường dây là:
A.250V B.2,5kV C.25KV D.250kV
Câu 22.Trong mạch dao động LC:
A.đinch trên bản t biến thiên điều hòa cùng tần số, cùng pha vi cường độ dòng điện
trong mạch.
B.điện ch trên bản tbiến thiên điều hòa cùng tần số, sớm pha
2
so vi cường đ
dòng điện trong mạch.
C.điện tích trên bản tụ biến thiên điều hòa cùng tần số, trễ pha
2
so với cường độ dòng
điện trong mạch.
D.Cả A,B và C đều sai.
Câu 23.Trong máy phát sóng vô tuyến, mạch biến điệu có tác dụng:
A.Trộn sóng âm tần và sóng điện từ cao tần.
B.Tách sóng âm tần và sóng điện từ cao tần.
C.Tạo dao động điện từ. D.Tạo ra sóng mang cao tần.
Câu 24.Trong mạch dao động LC, năng ợng từ trường tập trung trong cuộn y tại
thời điểm t được tính;
A.
2
2
t
q
W
C
B.
2
2
t
Li
W C.
2
2
t
u
W
C
D.
2
2
t
Cu
W
Câu 25.Tính chất của sóng điện từ:
A.Truyền đưc trong mọi môi tng kể cả chân không.
B.Tốc độ truyền trong chân không nhỏ hơn trong i trường vật chất.
C.Là sóng dc.
D.Sóng điện từ mang năng lượng, tỉ lệ với bình phương cường độ sóng.
Câu 26.Trong hiện ợng tán sắc ánh sáng khi qua lăng kính:
A.Tia màu vàng lệch nhiều hơn tia màu lục.
B.Tia màu cam bị lệch nhiều hơn tia màu vàng.
C.Tia tím có góc lệch nhỏ nhất.
D.Tia màu tím lệch nhiều hơn tia màu chàm.
Câu 27.Bước ng ánh sáng đơn sắc trong i trường vật chất chiết suất n=1,6 là
600nm.chiếc suất của nó trong nước chiết suất 4/3 là:
A.450nm B.500nm C.720nm D.760nm
Câu 28.Trong thí nghiệm I âng vân tối thứ hai xuất hiện trên màn tại các vtrí mà hiu
đường đi của ánh sáng từ hai nguồn đến vị trí đó:
A.
4
B.
2
C.
D.
3
2
Câu 29.Trong tnghiệm Young, ánh sáng bước sóng 0,5
m
, hai khe cách nhau
1mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2m. Vtrí vân ng bậc hai về phía ơng so
vi vân sáng trung m là:
A.2mm B.1mm C.0,5mm 1,5mm
Câu 30. Quang ph do Mặt Trời phát ra là:
A.Quang phổ liên tục. B.Quang ph vạch phát xạ
C.Quang ph vạch hấp th D.Mt loại quang phổ khác.
Câu 31.Quang phổ vạch phát xạ của khối khí Hydro:
A.gồm hệ thống bốn vạch màu riêng rẽ (đỏ, lam, chàm, tím) nằm trên nền tối.
B.có độ sáng của các vạch thay đổi khi thay đổi nhit độ.
C.khi tăng nhiệt độ thì các vạch phổ dịch về miền có bưcng ngắn.
D.Cả A,B và C đều đúng.
Câu 32.Tốc độ ban đầu cực đại của electron bứt ra khỏi kim loại phụ thuộc vào:
A.Bản chất kim loại B.Số photon chiếu vào kim loại trong 1s
C.Bước sóng của bức xạ chiếu vào kim loại D.Cả A, C đúng
Câu 33.Năng lượng của phô ton ứng với ánh sáng m bước sóng 0,4
m
là:
Biết h=6,625.10-34Js, c=3.108m/s, 1eV =1,6.10-19J
A.4,85.10-19J B. 3,03eV C.4,85.10-25J D.Cả A,B đúng
Câu 34.Quang trở:
A.là điện trở có giá trị giảm mạnh khi bị chiếu sáng.
B.nguyên tắc hoạt động dựa vào hiện tượng quang dn,
C.có độ dẫn điện tăng theo cường độ chùm sáng kích thích.
D.Cả A,B và C đúng.
Câu 35.Trong bốn vch màu của quang phổ Hydro, vạch có năng lượng lớn nhất là;
A.vch
H
B. vạch
H
C. vạch
H
D. vạch
H
Câu 36.Số notrontrong hạt nhân 88226Ra:
A.88 B.138 C.226 D.314
Câu 37.Phóng xạ bê ta trừ (
)là do:
A.proton trong ht nhân phân rã phát ra
B.notron trong ht nhân phân rã phát ra.
C.nuclon trong hạt nhân phân rã phát ra.
D.Cả A,B và C đều sai.
Câu 38.Chu kì bánđưc sát định theo biểu thức;
A.
ln 2
T
B.
2ln 2
T
C.
ln2
2
T
D.
ln 2
T
Câu 39.Trong c hiện tượng vật sau, hiện tượng nào không chịu ảnh hưng bỡi các
tác động bên ngoài?
A.hiện tượng quang điện B.hiện tượng quang dẫn