Trang 1/8 - Mã đề thi 201 - https://thi247.com/
SỞ GD & ĐT BẮC NINH
TRƯỜNG THPT QUẾ VÕ SỐ 3
ĐỀ ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT
Môn: TOÁN - Khối: 12
Thời gian làm bài:90 phút
(Không kể thời gian phát đề)
(50 câu trắc nghiệm)
MÃ ĐỀ THI: 201
Câu 1: Mt t gm có 6 nam và 4 n. Cn lp mt đoàn đi biu gm 3 ngưi, hi có bao
nhiêu cách lập?
A.
24
B.
33
64
.CC
. C.
3
10
A
. D.
3
10
C
.
Câu 2: Cho cấp số nhân
()
n
u
1
2u=
. Công bội
q
bằng
A.
52q=
. B.
27q=
C.
9q=
. D.
3q=
.
Câu 3: Nghiệm của phương trình
2
log (3 4) 3x−=
A.
10
3
x=
. B.
4
3
x=
. C.
4x=
. D.
8x=
Câu 4: Cho khối hình hộp chữ nhật ba kích thước lần lượt
(),2(),3()( 0)xm xm xm x>
.
Tìm giá trị của
x
để thể tích của khối hộp chữ nhật đã cho bằng
3
48m
.
A.
4( )xm=
. B.
3( )xm=
. C.
8( )xm=
D.
2( )xm=
.
Câu 5: Tập xác định của hàm số
ln(3 )yx=
A.
( ; 3)−∞
. B.
(; )−∞ +∞
. C.
(3; )+∞
. D.
( ;3]−∞
Câu 6: Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau?
A.
3
2
1
3
x
x dx C
+
= +
. B.
2 2( )
xx
e dx e C= +
.
C.
cos sinxdx x C= +
D.
1lndx x C
x= +
.
Câu 7: Cho khối chóp
.S ABCD
đáy hình vuông cạnh bằng
4
,
SA
vuông góc với đáy và
6SA =
. Thể tích
V
của khối chóp đã cho bằng
A.
16V=
B.
96V=
. C.
32V=
. D.
24V=
.
Câu 8: Biết thiết din qua trc ca một hình nón là tam giác đu có diện tích bằng
2
3.a
Thể
tích của khối nón đã cho là
A.
3
43
.
3
a
π
B.
33.
6
a
π
C.
36.
6
a
π
D.
3
3.
3
a
π
Câu 9: Cho hình trụ chiều cao
8h=
đường kính đường tròn đáy bằng
3
. Diện tích
xung quanh của hình trụ đã cho bằng
A.
48
π
. B.
24
π
. C.
18
π
. D.
72
π
Trang 2/8 - Mã đề thi 201 - https://thi247.com/
Câu 10: Cho khối cầu có thể tích bằng
288
π
. Bán kính của khối cầu đã cho bằng
A.
4
. B.
6
. C.
3
. D.
62
Câu 11: Cho hàm số
()fx
có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(0; 1)
. B.
( 1; 2)
C.
( ; 0)−∞
. D.
(1; 3)
.
Câu 12: Cho hàm số
()fx
có bảng xét dấu của
()fx
như sau:
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
A.
4
. B.
1
. C.
3
. D.
2
.
Câu 13: Với
a
là số thực dương tùy ý,
( )
3
log 100a
bằng
A.
6log a
. B.
3 3log+a
. C.
11
log
23
+a
. D.
2 3log+a
.
Câu 14: Diện tích toàn phần của một hình nón bán kính đáy bằng
4a
độ dài đường sinh
bằng
3a
A.
2
36 a
π
. B.
2
28 a
π
. C. 2
28
3
a
π
D.
2
12 a
π
.
Câu 15: Cho hàm số
()fx
đồ thị như hình vẽ bên.
Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại
A.
1x=
.
B.
0x=
C.
1x=
.
D.
3x=
.
Câu 16: Đ th ca hàm s nào dưi đây có dng như
đường cong trong hình bên
A.
42
11
42
y xx=−+
. B.
33yx x=
.
C.
42
11
42
yx x=
. D.
3
3yx x=−+
Câu 17: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
23
1
x
yx
=+
A.
2x=
B.
3y=
. C.
2y=
. D.
1x=
.
Trang 3/8 - Mã đề thi 201 - https://thi247.com/
Câu 18: Tập nghiệm của bất phương trình
21
11
28
x
 <


A.
(3; )+∞
B.
(2; )+∞
. C.
( ;2)−∞
. D.
( ; 3)−∞
.
Câu 19: Cho hàm số
()fx
có bảng biến thiên như sau:
Số nghiệm thực của phương trình
4() 7 0fx +=
A. 3. B.
2
. C.
1
. D.
4
Câu 20: Cho
2
1
() 6f x dx
=
. Tích phân
2
1
(3 ( ) 2 )f x x dx
bằng
A.
12
. B.
7
C.
3
. D.
15
.
Câu 21: Cho số phức
23zi=
. Môđun của số phức
z
A.
1
. B.
1
. C.
23i+
. D.
13
.
Câu 22: Cho 2 số phc
=
1
57zi
= +
223zi
. Tìm sphc
= +
12
zz z
.
A.
= 74zi
. B.
= +25zi
. C.
= 3 10zi
. D.
14
.
Câu 23: Phương trình nào dưi đây nhận hai sphc
+12i
12i
là nghim.
A.
−=
22 30zz
. B.
+ +=
22 30zz
. C.
+=
22 30zz
. D.
+ −=
22 30zz
.
Câu 24: Cho sphc
z
thỏa n
(1 ) 3 .iz i+=
Hỏi đim biu din của
z
đim nào trong các
đim
, ,,M N PQ
hình bên?
A. Điểm
P
B. Điểm
Q
C. Điểm
M
D. Điểm
N
Câu 25: Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức
( )
32zi i= +
là điểm nào dưới đây?
A.
( )
3; 2M
B.
( )
3; 2N
. C.
( )
2;3P
. D.
( )
2; 3Q
.
Câu 26: Trong không gian
Oxyz
, cho điềm
( )
2; 1; 4A
. Điểm
'A
đối xứng với
A
qua mặt phẳng
()Oyz
có tọa độ là.
Trang 4/8 - Mã đề thi 201 - https://thi247.com/
A.
(2; 1; 4)'A
B.
'( 2; 1; 4).A−−
C.
(2;1;4).'A−−
D.
( 2; 1; 4)'A−−
Câu 27: Trong không gian
Oxyz
, cho hai điểm
(2; 1; 3), (3; 1; 2)MN
. Véctơ nào sau đây véctơ
pháp tuyến của mặt phẳng vuông góc với đường thẳng
MN
.
A.
2
(1; 0; 1)n=

. B.
4
(1; 2; 1)n=

C.
1(1; 2; 1)n=

. D.
3(5; 0; 5)n=

.
Câu 28: Trong không gian
Oxyz
, cho mặt cầu
222
( ): 2 4 6 1 0Sx y z x y z+ + + +=
. Tâm của
()S
có tọa độ là
A.
(1; 2; 3)
B.
( 2; 4; 6)−−
C.
(2; 4; 6)
D.
( 1; 2; 3)−−
Câu 29: Trong không gian
Oxyz
, cho đường thẳng
211
:13 2
xyz
d+−
= =
−−
. Điểm nào sau đây
không thuộc đường thẳng
?d
A.
(3; 4; 3)Q
B.
(2; 1; 1)N
. C.
(1; 2; 1)P
. D.
( 1; 3; 2)M−−
.
Câu 30: Cho hình chóp
.S ABC
có đáy là tam giác đu cnh bng
2a
,
SA
vuông góc với mặt phẳng
()ABC
và
3SA a=
(minh họa như hình vẽ).
M
trung điểm của
BC
, c
giữa
SM
và mặt phẳng
()ABC
bằng
A.
0
45
. B.
0
30
.
C.
0
60
. D.
0
90
.
Câu 31: Giá trị lớn nhất của hàm số
2
16
()fx x x
= +
trên đoạn
3;4
2



bằng:
A.
24
. B.
155
12
. C.
12
. D.
20
.
Câu 32: Xét các số thực
;ab
thỏa mãn
( )
28
log 4 .8 log 4
ab=
. Mệnh đề nào là đúng?
A.
91ab =
. B.
463ab+=
. C.
692ab+=
D.
321ab+=
.
Câu 33: Gọi
,MN
các giao điểm của hai đồ thị hàm số
2yx=
7 14
2
x
yx
=+
. Trung điểm
của đoạn thẳng
MN
có hoành độ là
A.
7
2
. B.
3
. C.
7
. D. 7
2
.
Câu 34: Cho hình nón đỉnh
S
đường cao
SO a=
. Một mặt phẳng đi qua đỉnh của hình n
cắt hình nón theo thiết diện tam giác vuông
SAB
. Biết rằng khoảng cách từ
O
đến mặt phẳng
()SAB
bằng
2
2
a
. Diên tích xung quanh của hình nón đã cho bằng
A.
2
23a
π
. B.
2
3a
π
. C.
2
43a
π
. D.
2
6a
π
.
Trang 5/8 - Mã đề thi 201 - https://thi247.com/
Câu 35: Xét
1
23
1
.3x x dx
, nếu đặt
3
3tx=
thì
1
23
1
.3x x dx
bằng
A.
1
2
1
3.
2t dt
. B.
1
2
1
2.
3t dt
C.
2
2
2
3.
2t dt
. D.
2
2
2
2.
3t dt
.
Câu 36: Nếu
6
1
() 7f x dx =
6
3
() 3f x dx =
thì
3
1
()f x dx
bằng
A.
4
. B.
10
. C.
4
. D.
10
.
Câu 37: Cho hình phẳng
( )
H
giới hạn bởi các đường
2
3y xx=
trục
Ox
. Gọi V thể tích
của khối tròn xoay được tạo thành khi quay hình
( )
H
xung quanh trục
Ox
. Mệnh đ
nào đúng?
A.
( )
32
2
0
3V x x dx=
B.
( )
32
2
0
3V x x dx
π
=
C.
( )
3
24
0
9V x x dx
π
=
D.
( )
3
2
0
3V x x dx
π
=
Câu 38: Cho đồ thị hàm số
( ): ( )C y fx=
parabol
2
( ): 5Pyx x= −+
. Gọi
12
,SS
lần lượt diện tích của hai
hình phẳng được gạch chéo trong hình v bên. Nếu
12
6, 7SS= =
thì
1
1
()f x dx
bằng
A.
7
3
B.
35
3
C.
13
D.
32
3
Câu 39: Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
( )
2; 3;1M
mặt phẳng
( ): 3 2 0Px yz+ −+=
.
Đường thẳng
d
đi qua
M
và vuông góc với mặt phẳng
()P
có phương trình là
A.
131
2 31
xyz−−+
= =
. B.
231
131
xyz−+−
= =
.
C.
231
1 31
xyz−+
= =
−−
. D.
231
1 31
xyz−+
= =
−−
.
Câu 40: Cho hình chóp
.S ABC
có đáy là tam giác đu cnh
a
,
SA
vuông góc vi mt phng
đáy và
2SA a=
(minh ha như nh bên). Gi
M
,
N
lần t trung đim của
AB
,
AC
. Khoảng cách giữa hai đường thng
SB
MN
bằng