
Đề ôn thi tốt nghiệp THPT môn Toán lớp 12 (có đáp án) - Trường THPT Quế Võ số 3
lượt xem 0
download

Để giúp các bạn học sinh củng cố lại phần kiến thức đã học, biết cấu trúc ra đề thi như thế nào và xem bản thân mình mất bao nhiêu thời gian để hoàn thành đề thi này, mời các bạn cùng tham khảo "Đề ôn thi tốt nghiệp THPT môn Toán lớp 12 (có đáp án) - Trường THPT Quế Võ số 3" dưới đây để có thêm tài liệu ôn thi.
Bình luận(0) Đăng nhập để gửi bình luận!
Nội dung Text: Đề ôn thi tốt nghiệp THPT môn Toán lớp 12 (có đáp án) - Trường THPT Quế Võ số 3
- SỞ GD & ĐT BẮC NINH ĐỀ ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT TRƯỜNG THPT QUẾ VÕ SỐ 3 Môn: TOÁN - Khối: 12 Thời gian làm bài:90 phút (Không kể thời gian phát đề) (50 câu trắc nghiệm) MÃ ĐỀ THI: 201 Câu 1: Một tổ gồm có 6 nam và 4 nữ. Cần lập một đoàn đại biểu gồm 3 người, hỏi có bao nhiêu cách lập? A. 24 B. C 63 .C 4 . 3 C. A10 . 3 D. C 10 . 3 Câu 2: Cho cấp số nhân (un ) có u1 = 2 và u 4 = 54 . Công bội q bằng A. q = 52 . B. q = 27 C. q = 9 . D. q = 3 . Câu 3: Nghiệm của phương trình log2 (3x − 4) =là 3 10 4 A. x = . B. x = . C. x = 4 . D. x = 8 3 3 Câu 4: Cho khối hình hộp chữ nhật có ba kích thước lần lượt là x (m ),2x (m ), 3x (m )(x > 0) . Tìm giá trị của x để thể tích của khối hộp chữ nhật đã cho bằng 48m 3 . A. x = 4(m ) . B. x = 3(m ) . C. x = 8(m ) D. x = 2(m ) . Câu 5: Tập xác định của hàm số y ln(3 − x ) là = A. (−∞; 3) . B. (−∞; +∞) . C. (3; +∞) . D. (−∞; 3] Câu 6: Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau? x3 + 1 A. ∫ x 2dx = +C . B. ∫ 2e xdx 2(e x + C ) . = 3 1 C. ∫ cos = xdx sin x + C D. ∫ x= dx ln x + C . Câu 7: Cho khối chóp S .ABCD có đáy là hình vuông cạnh bằng 4 , SA vuông góc với đáy và SA = 6 . Thể tích V của khối chóp đã cho bằng A. V = 16 B. V = 96 . C. V = 32 . D. V = 24 . Câu 8: Biết thiết diện qua trục của một hình nón là tam giác đều có diện tích bằng a 2 3. Thể tích của khối nón đã cho là 4π a 3 3 πa 3 3 πa 3 6 πa 3 3 A. . B. . C. . D. . 3 6 6 3 Câu 9: Cho hình trụ có chiều cao h = 8 và đường kính đường tròn đáy bằng 3 . Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng A. 48π . B. 24π . C. 18π . D. 72π Trang 1/8 - Mã đề thi 201 - https://thi247.com/
- Câu 10: Cho khối cầu có thể tích bằng 288π . Bán kính của khối cầu đã cho bằng A. 4 . B. 6 . C. 3 . D. 6 2 Câu 11: Cho hàm số f (x ) có bảng biến thiên như sau: Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A. (0;1) . B. (−1;2) C. (−∞; 0) . D. (1; 3) . Câu 12: Cho hàm số f (x ) có bảng xét dấu của f ′(x ) như sau: Số điểm cực trị của hàm số đã cho là A. 4 . B. 1 . C. 3 . D. 2 . Câu 13: Với a là số thực dương tùy ý, log (100a3 ) bằng 1 1 A. 6 log a . B. 3 + 3log a . C. + log a . D. 2 + 3log a . 2 3 Câu 14: Diện tích toàn phần của một hình nón có bán kính đáy bằng 4a và độ dài đường sinh bằng 3a là 28 2 A. 36π a 2 . B. 28π a 2 . C. πa D. 12π a 2 . 3 Câu 15: Cho hàm số f (x ) có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại A. x = 1 . B. x = 0 C. x = −1 . D. x = 3 . Câu 16: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên 1 1 A. y =x 4 + x 2 . − B. = x 3 − 3x . y 4 2 1 4 1 2 C. y = x − x . D. y =x 3 + 3x − 4 2 2 − 3x Câu 17: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = là x +1 A. x = −2 B. y = −3 . C. y = 2 . D. x = −1 . Trang 2/8 - Mã đề thi 201 - https://thi247.com/
- 2x −1 1 1 Câu 18: Tập nghiệm của bất phương trình < là 2 8 A. (3; +∞) B. (2; +∞) . C. (−∞;2) . D. (−∞; 3) . Câu 19: Cho hàm số f (x ) có bảng biến thiên như sau: Số nghiệm thực của phương trình 4 f (x ) + 7 = là 0 A. 3. B. 2 . C. 1 . D. 4 2 2 Câu 20: Cho ∫ f (x )dx = 6 . Tích phân ∫ (3 f (x ) − 2x )dx −1 −1 bằng A. 12 . B. 7 C. 3 . D. 15 . Câu 21: Cho số phức z= 2 − 3i . Môđun của số phức z là A. 1 . B. −1 . C. 2 + 3i . D. 13 . Câu 22: Cho 2 số phức z1= 5 − 7 i và z2= 2 + 3i . Tìm số phức z z1 + z2 . = A. z= 7 − 4i . B. z= 2 + 5i . C. z= 3 − 10i . D. 14 . Câu 23: Phương trình nào dưới đây nhận hai số phức 1 + 2i và 1 − 2i là nghiệm. A. z 2 − 2 z − 3 =. 0 B. z 2 + 2 z + 3 =. 0 C. z 2 − 2 z + 3 =. 0 D. z 2 + 2 z − 3 =. 0 Câu 24: Cho số phức z thỏa mãn (1 + i ) z = − i. Hỏi điểm biểu diễn của z là điểm nào trong các 3 điểm M , N , P, Q ở hình bên? A. Điểm P B. Điểm Q C. Điểm M D. Điểm N Câu 25: Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức = i ( 3 + 2i ) là điểm nào dưới đây? z A. M ( 3; 2 ) B. N ( 3; −2 ) . C. P ( −2;3) . D. Q ( 2; −3) . ( ) Câu 26: Trong không gian Oxyz , cho điềm A 2; −1; 4 . Điểm A ' đối xứng với A qua mặt phẳng (Oyz ) có tọa độ là. Trang 3/8 - Mã đề thi 201 - https://thi247.com/
- A. A '(2;1; 4) B. A '(−2; −1; 4). C. A '(−2; −1; −4). D. A '(−2;1; −4) Câu 27: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm M (2; −1; 3), N (3;1;2) . Véctơ nào sau đây là véctơ pháp tuyến của mặt phẳng vuông góc với đường thẳng MN . A. = (1; 0; −1) . n2 B. n= (1; −2;1) 4 C. = (1;2; −1) . n1 D. n 3 = (5; 0;5) . Câu 28: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu (S ) : x 2 + y 2 + z 2 − 2x + 4y − 6z + 1 =. Tâm của 0 (S ) có tọa độ là A. (1; −2; 3) B. (−2; 4; −6) C. (2; −4;6) D. (−1;2; −3) x −2 y +1 z −1 Câu 29: Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng d : = = . Điểm nào sau đây −1 3 −2 không thuộc đường thẳng d ? A. Q(3; −4; 3) B. N (2; −1;1) . C. P (1;2; −1) . D. M (−1; 3; −2) . Câu 30: Cho hình chóp S .ABC có đáy là tam giác đều cạnh bằng 2a , SA vuông góc với mặt phẳng (ABC ) và SA = 3a (minh họa như hình vẽ). M là trung điểm của BC , góc giữa SM và mặt phẳng (ABC ) bằng A. 450 . B. 300 . C. 600 . D. 900 . 16 3 Câu 31: Giá trị lớn nhất của hàm số f (x ) x 2 + = trên đoạn ; 4 bằng: x 2 155 A. 24 . B. . C. 12 . D. 20 . 12 ( ) Câu 32: Xét các số thực a;b thỏa mãn log2 4a.8b = log8 4 . Mệnh đề nào là đúng? A. 9ab = 1 . B. 4a + 6b = 3. C. 6a + 9b = 2 D. 3a + 2b = 1. 7x − 14 Câu 33: Gọi M , N là các giao điểm của hai đồ thị hàm số y= x − 2 và y = . Trung điểm x +2 của đoạn thẳng MN có hoành độ là 7 7 A. − . B. 3 . C. 7 . D. . 2 2 Câu 34: Cho hình nón đỉnh S có đường cao SO = a . Một mặt phẳng đi qua đỉnh của hình nón và cắt hình nón theo thiết diện là tam giác vuông SAB . Biết rằng khoảng cách từ O a 2 đến mặt phẳng (SAB ) bằng . Diên tích xung quanh của hình nón đã cho bằng 2 A. 2 3π a 2 . B. 3π a 2 . C. 4 3π a 2 . D. 6π a 2 . Trang 4/8 - Mã đề thi 201 - https://thi247.com/
- 1 1 Câu 35: Xét ∫x . 3 − x dx , nếu đặt= 3−x thì ∫x . 3 − x 3 dx bằng 2 3 3 2 t −1 −1 1 1 2 2 3 2 2 2 3 2 A. ∫ t dt. . B. − ∫ t dt. C. − ∫ t dt. . D. ∫ t dt. . 2 2 2 −1 3 −1 2 2 3 2 6 6 3 Câu 36: Nếu ∫ f (x )dx = 7 và ∫ f (x )dx = 1 3 −3 thì ∫ f (x )dx 1 bằng A. 4 . B. 10 . C. −4 . D. −10 . ( ) Câu 37: Cho hình phẳng H giới hạn bởi các đường = 3x − x 2 và trục Ox . Gọi V là thể tích y của khối tròn xoay được tạo thành khi quay hình H xung quanh trục Ox . Mệnh đề ( ) nào đúng? 3 3 ∫( ) ( ) 2 2 A. V = 3x − x 2 dx = π ∫ 3x − x 2 dx B. V 0 0 3 3 = π ∫ 9x 2 − x 4 dx C. V ( ) = π ∫ 3x − x 2 dx D. V ( ) 0 0 Câu 38: Cho đồ thị hàm số (C ) : y = f (x ) và parabol (P ) : y = x 2 − x + 5 . Gọi S1, S 2 lần lượt là diện tích của hai hình phẳng được gạch chéo trong hình vẽ bên. Nếu 1 = 6, S 2 7 thì S1 = ∫ f (x )dx −1 bằng 7 35 A. B. 3 3 32 C. 13 D. 3 Câu 39: Trong không gian Oxyz , cho điểm M 2; −3;1 và mặt phẳng (P ) : x + 3y − z + 2 =. 0 ( ) Đường thẳng d đi qua M và vuông góc với mặt phẳng (P ) có phương trình là x −1 y − 3 z +1 x −2 y + 3 z −1 A. = = . B. = = . 2 −3 1 1 3 1 x −2 y + 3 z −1 x −2 y + 3 z −1 C. = = . D. = = . −1 −3 1 1 −3 −1 Câu 40: Cho hình chóp S . ABC có đáy là tam giác đều cạnh a , SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA = 2a (minh họa như hình bên). Gọi M , N lần lượt là trung điểm của AB , AC . Khoảng cách giữa hai đường thẳng SB và MN bằng Trang 5/8 - Mã đề thi 201 - https://thi247.com/
- S N A C M B a 3 a 3 2 57 a a 57 A. . B. . C. . D. . 4 2 19 19 Câu 41: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m ∈ [ − 2019;2019] sao cho hàm số f (x ) = (m − 1)x 3 + 3mx 2 + (4m + 4)x + 2019 đồng biến trên ? A. 2018 . B. 2017 . C. 4036 . D. 4034 . Câu 42: Trong một cuộc phát động trồng cây xanh tại thủ đô, sau một ngày thực hiện đã trồng được một phần diện tích. Nếu tiếp tục với tiến độ như vậy thì dự kiến sau đúng 23 ngày sẽ hoàn thành diện tích trồng cây đã dự định. Nhưng thấy công việc có ý nghĩa nên mỗi ngày số lượng đoàn viên tham gia đông hơn vì vậy từ ngày thứ hai mỗi ngày diện tích trồng tăng lên 4% so với ngày kế trước. Hỏi công việc sẽ hoàn thành sau bao nhiêu ngày? A. 17 B. 18 C. 16 D. 19 ax + b Câu 43: Cho đồ thị hàm số y = như hình vẽ. Tìm x −c khẳng định đúng? A. a > 0, b < 0, c < 0 . B. a > 0, b > 0, c < 0 . C. a > 0, b < 0, c > 0 . D. a < 0, b > 0, c > 0 . Câu 44: Chọn ngẫu nghiên một số từ tập các số tự nhiên có ba chữ số đôi một khác nhau. Xác suất để số được chọn có tổng các chữ số là số chia hết cho 3. 1 1 19 11 A. . B. . C. . D. . 36 9 54 108 π 2 f (x ) Câu 45: Cho hàm số f (x ) có f (π ) = 0 và f = 2 sin x − 3 sin 3 x , ∀x ∈ . Khi đó '(x ) ∫ sin x + 1 dx 0 bằng 1 1 1 A. 2 ln 2 − 1 . B. + ln 2 . C. ln 2 − . D. 2 ln 2 − . 2 2 2 Trang 6/8 - Mã đề thi 201 - https://thi247.com/
- Câu 46: Cho hàm số f (x ) có đồ thị như hình vẽ bên. Số 3π nghiệm thuộc đoạn − ;2π của phương trình 2 7 f (cos x ) = − 5 A. 7. B. 8. C. 6. D. 4. Câu 47: Xét các số thực dương x , y thỏa mãn log2020 x + log2020 y ≥ log2020 (x 2 + y ) . Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P 2x + y thuộc khoảng nào dưới đây? = A. (8;9) . B. (7; 8) . C. (6;7) . D. (5;6) . Câu 48: Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho giá trị lớn nhất của hàm số y = x 2 − 2 x + m trên đoạn [ 0;3] bằng 5 . Tổng tất cả các phần tử của S bằng A. −2 . B. 2 . C. −12 . D. 8 . Câu 49: Có bao nhiêu cặp số nguyên dương (x ; y ) thỏa mãn 1 ≤ x ≤ 2020 và 2y + y = 2x + log2 (x + 2y −1 ) A. 11 . B. 2020 . C. 2021 . D. 10 . Câu 50: Cho khối lăng trụ ABC .A ' B 'C ' có thể tích bằng 2. Gọi M , N lần lượt là hai điểm nằm 2 trên hai cạnh AA ' và BB ' sao cho M là trung điểm của AA ' và BN =BB ' . Đường 3 thẳng CM cắt đường thẳng C ' A ' tại P và đường thẳng CN cắt đường thẳng C ' B ' tại Q . Thể tích khối đa diện A ' MPB ' NQ bằng 7 13 7 5 A. . B. . C. . D. . 9 18 18 9 ----------- HẾT ----------- Trang 7/8 - Mã đề thi 201 - https://thi247.com/
- BẢNG ĐÁP ÁN 1.D 2.D 3.C 4.D 5.A 6.D 7.C 8.D 9.B 10.B 11.A 12.C 13.D 14.B 15.A 16.A 17.B 18.B 19.A 20.D 21.D 22.A 23.C 24.B 25.C 26.B 27.C 28.A 29.D 30.C 31.D 32.C 33.D 34.A 35.D 36.B 37.B 38.B 39.C 40.D 41.A 42.A 43.A 44.C 45.D 46.A 47.B 48.A 49.A 50.A Trang 8/8 - Mã đề thi 201 - https://thi247.com/

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD
-
Đề ôn thi tốt nghiệp THPT môn Tiếng Anh năm 2023 - Đề số 6
26 p |
178 |
32
-
Đề ôn thi tốt nghiệp THPT môn Tiếng Anh năm 2023 - Đề số 9
25 p |
132 |
16
-
Tuyển tập 20 đề ôn thi tốt nghiệp THPT năm 2023 môn Toán có đáp án
127 p |
28 |
5
-
Đề ôn thi tốt nghiệp THPT môn Tiếng Anh năm 2023 - Đề số 7
5 p |
29 |
5
-
Đề ôn thi tốt nghiệp THPT môn Tiếng Anh năm 2023 - Đề số 8
7 p |
58 |
5
-
Tuyển tập 15 đề ôn thi tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2022 - Đặng Việt Đông
69 p |
34 |
4
-
Đề ôn thi tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2023 - Trường THPT chuyên Tiền Giang
6 p |
31 |
4
-
Đề ôn thi tốt nghiệp THPT môn Tiếng Anh năm 2023 - Đề số 5
5 p |
36 |
3
-
Đề ôn thi tốt nghiệp THPT môn Tiếng Anh năm 2023 - Đề số 4
6 p |
88 |
3
-
Đề ôn thi tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2023 - Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm, Gia Lai
7 p |
21 |
3
-
Đề ôn thi tốt nghiệp THPT môn Tiếng Anh năm 2023 - Đề số 3
6 p |
38 |
3
-
Đề ôn thi tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2023 - Trường THPT Trương Định
6 p |
33 |
3
-
Đề ôn thi tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2023 - Trường THPT Đốc Binh Kiều
6 p |
31 |
2
-
Đề ôn thi tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2023 - Trường THPT Tân Hiệp
6 p |
19 |
2
-
Đề ôn thi tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2023 - Trường THPT Phạm Thành Trung
6 p |
14 |
2
-
Đề ôn thi tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2023 - Trường THPT Thủ Khoa Huân
6 p |
11 |
2
-
Đề ôn thi tốt nghiệp THPT môn Ngữ văn năm 2023 (Đề 3) - Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm, Gia Lai
1 p |
25 |
2
-
Đề ôn thi tốt nghiệp THPT môn Sinh học năm 2023 - Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm, Gia Lai
22 p |
14 |
2


Chịu trách nhiệm nội dung:
Nguyễn Công Hà - Giám đốc Công ty TNHH TÀI LIỆU TRỰC TUYẾN VI NA
LIÊN HỆ
Địa chỉ: P402, 54A Nơ Trang Long, Phường 14, Q.Bình Thạnh, TP.HCM
Hotline: 093 303 0098
Email: support@tailieu.vn
