
Trang 1/6 - Mã đề 101 - https://thi247.com/
SỞ GDĐT BẮC NINH
PHÒNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG
¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯
ĐỀ TẬP HUẤN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2019
Bài thi: Toán
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
(Đề có 50 câu trắc nghiệm)
¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯
Họ và tên thí sinh:..................................................... Số báo danh :...................
Câu 1. Số giao điểm của đồ thị hàm số
42
54yx x
với trục hoành là
A.
3
. B.
2
. C.
4
. D.
1
.
Câu 2. Hàm số nào sau đây không có điểm cực trị?
A.
331yx x
. B.
22yx x
. C.
42
41yx x
. D.
3
31yx x
.
Câu 3. Cắt khối trụ bởi một mặt phẳng qua trục ta được thiết diện là hình chữ nhật
ABCD
có
AB
và
CD
thuộc hai đáy của hình trụ,
4AB a
,
5AC a
. Thể tích khối trụ là
A.
3
16Va
. B.
3
4Va
. C.
3
12Va
. D.
3
8Va
.
Câu 4. Cho hình chóp
.S ABC
có
SA
vuông góc với đáy. Tam giác
ABC
vuông cân tại
B
, biết
2SA AC a
. Thể tích khối chóp
.S ABC
là
A.
3
.
2.
3
S ABC
Va
B.
3
.
3
S ABC
a
V
. C.
3
.2
S ABC
Va
. D.
3
.
4
3
S ABC
a
V
.
Câu 5. Cho
,kn
()kn
là các số nguyên dương. Mệnh đề nào sau đây SAI?
A.
k nk
nn
CC
. B.
!
!.( )!
k
n
n
Cknk
. C.
!.
kk
nn
A kC
. D.
!.
kk
nn
A nC
.
Câu 6. Cho hình lăng trụ
.ABC A B C
có thể tích bằng
V
. Gọi
M
là trung điểm cạnh
BB
, điểm
N
thuộc cạnh
CC
sao cho
2CN C N
. Tính thể tích khối chóp
.A BCNM
theo
V
.
A.
.
7
12
A BCNM
V
V
. B.
.
7
18
A BCNM
V
V
. C.
.3
A BCNM
V
V
. D.
.
5
18
A BCNM
V
V
.
Câu 7. Cho hàm số
331yx x
. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng
1; 3
.
B. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng
1; 1
.
C. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng
;1
và khoảng
1;
.
D. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng
2;1
.
Câu 8. Cho tứ diện
ABCD
, gọi
12
,GG
lần lượt là trọng tâm các tam giác
BCD
và
ACD
. Mệnh đề nào sau
đây SAI?
A.
12
//G G ABD
. B.
12
//G G ABC
.
C.
12
2
3
G G AB
. D. Ba đường thẳng
12
,BG AG
và
CD
đồng quy.
Câu 9. Tìm họ nguyên hàm của hàm số
3
21x
f x xe
.
A.
3
1
d
x
fx x e C
. B.
3
1
d3
x
fx x e C
.
C.
31
1
d3
x
fx x e C
. D.
3
3
1
d3
x
x
fx x e C
.
Mã đề 101

Trang 2/6 - Mã đề 101 - https://thi247.com/
Câu 10. Phương trình
2
2 54
7 49
xx
có tổng tất cả các nghiệm bằng
A.
1
. B.
5
2
.
C.
1
. D.
5
2
.
Câu 11. Đường cong như hình vẽ là đồ thị của hàm số nào?
A.
32
35yx x
. B.
32
265yx x
.
C.
32
35yx x
. D.
335yx x
.
Câu 12. Cho hình chóp đều
.S ABCD
có cạnh
AB a
, góc giữa đường thẳng
SA
và mặt phẳng
ABC
bằng
45º
. Thể tích khối chóp
.S ABCD
là
A.
3
3
a
. B.
3
2
6
a
.
C.
3
6
a
. D.
3
2
3
a
.
Câu 13. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
d
x xx
xe x e xe C
. B.
d
x xx
xe x xe e C
.
C.
2
d2
xx
x
xe x e C
. D.
2
d2
x xx
x
xe x e e C
.
Câu 14. Khối đa diện nào có số đỉnh nhiều nhất?
A. Khối nhị thập diện đều (
20
mặt đều). B. Khối bát diện đều (
8
mặt đều).
C. Khối thập nhị diện đều (
12
mặt đều). D. Khối tứ diện đều.
Câu 15. Họ nguyên hàm của hàm số
1
54
fx x
là
A.
1ln 5 4
ln 5 xC
. B.
ln 5 4xC
. C.
1ln 5 4
5xC
. D.
1ln 5 4
5xC
.
Câu 16. Cho hình chóp
.S ABC
có đáy
ABC
là tam giác vuông tại
A
,
SA
vuông góc với mặt
phẳng
ABC
và
2, 4, 5AB AC SA
. Mặt cầu đi qua các đỉnh của hình chóp
.S ABC
có bán kính
là
A.
5
2
R
. B.
5R
. C.
10
3
R
. D.
25
2
R
.
Câu 17. Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số
2
2
1
2
xx
yxx
là
A.
4
. B.
1
. C.
3
. D.
2
.
Câu 18. Cho khối nón có bán kính đáy
3r
và chiều cao
4h
. Tính thể tích
V
của khối nón đã cho.
A.
12V
. B.
4V
. C.
4V
. D.
12V
.
Câu 19. Tìm tập xác định
D
của hàm số
23
234yx x
.
A.
\ 1; 4D
. B.
D
.
C.
; 1 4;D
. D.
; 1 4;D
.
Câu 20. Cho
a
là số thực dương khác
5
. Tính
3
5
log 125
a
a
I
.
A.
1
3
I
. B.
3I
. C.
1
3
I
. D.
3I
.
5
3
1
2
1
y
x
O

Trang 3/6 - Mã đề 101 - https://thi247.com/
Câu 21. Cho
0a
,
0b
, giá trị của biểu thức
1
22
1
121
2 . .1 4
ab
T a b ab ba
bằng
A.
1
. B.
1
3
. C.
2
3
. D.
1
2
.
Câu 22. Cho
a
,
b
,
c
dương và khác
1
. Các hàm số
log
a
yx
,
log
b
yx
,
log
c
yx
có đồ thị như hình
vẽ
y
=
log
b
x
y
=
log
c
x
1
y
=
log
a
x
y
x
O
Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
bca
. B.
abc
. C.
acb
. D.
cba
.
Câu 23. Tập xác định của hàm số
2 sinyx
là
A.
0; 2
. B.
2; 2
. C.
. D.
1; 1
.
Câu 24. Cho
0a
,
0b
thỏa mãn
22
45a b ab
. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
2 log 2 5 log logab a b
. B.
log 1 log 1ab
.
C.
2 log log
log 32
ab a b
. D.
5 log 2 log logab a b
.
Câu 25. Cho tập
A
có
26
phần tử. Hỏi
A
có bao nhiêu tập con gồm
6
phần tử?
A.
6
26
A
. B.
26
. C.
6
P
. D.
6
26
C
.
Câu 26. Gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất, xác suất để mặt có số chấm chẵn xuất hiện là
A.
1
. B.
1
3
. C.
2
3
. D.
1
2
.
Câu 27. Tập nghiệm của bất phương trình
13
3
log 1 log 11 2 0xx
là
A.
11
3; 2
S
. B.
;4S
.
C.
1; 4S
. D.
1; 4S
.
Câu 28. Cho hàm số
y fx
liên tục trên
và có đồ thị như hình vẽ. Mệnh đề
nào sau đây SAI?
A. Hàm số
y fx
có hai điểm cực trị.
B. Nếu
2m
thì phương trình
fx m
có nghiệm duy nhất.
C. Hàm số
y fx
có cực tiểu bằng
1
.
D. Giá trị lớn nhất của hàm số
y fx
trên đoạn
2; 2
bằng
2
.
2
-2
-2
-1
2
1
y
x
O

Trang 4/6 - Mã đề 101 - https://thi247.com/
Câu 29. Cho hàm số
2x
fx x e
. Tìm một nguyên hàm
Fx
của hàm số
fx
thỏa mãn
0 2019F
.
A.
2019
x
Fx e
. B.
22018
x
Fx x e
.
C.
22017
x
Fx x e
. D.
22018
x
Fx x e
.
Câu 30. Tập tất cả giá trị của tham số
m
để hàm số
32
3 31y x mx x
đồng biến trên
là
A.
1; 1
. B.
; 1 1;m
.
C.
; 1 1;
. D.
1; 1
.
Câu 31. Cho
a
,
b
là các số dương thỏa mãn
9 16 12
5
log log log 2
ba
ab
. Tính giá trị
a
b
.
A.
36
4
a
b
. B.
7 26
a
b
. C.
7 26
a
b
. D.
36
4
a
b
.
Câu 32. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình thoi cạnh
a
và
60ABC
. Hình chiếu vuông
góc của điểm
S
lên mặt phẳng
ABCD
trùng với trọng tâm tam giác
ABC
. Gọi
là góc giữa đường
thẳng
SB
với mặt phẳng
SCD
, tính
sin
biết rằng
SB a
.
A.
1
sin 4
. B.
1
sin 2
. C.
3
sin 2
. D.
2
sin 2
.
Câu 33. Cho hàm số
y fx
liên tục trên
và có đạo hàm
22
26fx xx x x m
với mọi
x
. Có bao nhiêu số nguyên
m
thuộc đoạn
2019;2019
để hàm số
1gx f x
nghịch biến trên
khoảng
;1
?
A.
2010
. B.
2012
. C.
2011
. D.
2009
.
Câu 34. Cho hình chóp
.S ABC
có
4, 2, 4 3AB AC BC SA
,
30ºSAB SAC
. Tính thể
tích khối chóp
..S ABC
A.
.
8
S ABC
V
. B.
.
6
S ABC
V
. C.
.
4
S ABC
V
. D.
.
12
S ABC
V
.
Câu 35. Cho hàm số
y fx
có bảng biến thiên như sau
Giá trị lớn nhất của
m
để phương trình
32
13 3
27
22
f x f x fx
em
có nghiệm trên đoạn
0; 2
là
A.
4
e
. B.
3
e
. C.
15
13
e
. D.
5
e
.
Câu 36. Cho phương trình
2
2 sin 1 3 tan 2 sin 3 4 cosx xx x
. Tổng tất cả các nghiệm thuộc
đoạn
0; 20
của phương trình bằng
A.
1150
3
. B.
570
3
. C.
880
3
. D.
875
3
.
x
1
3
y
0
0
y
15
13
1

Trang 5/6 - Mã đề 101 - https://thi247.com/
Câu 37. Cho hình lăng trụ đứng
.ABC A B C
có đáy
ABC
là tam giác vuông tại
A
,
3AB a
,
2BC a
, đường thẳng
AC
tạo với mặt phẳng
BCC B
một góc
30
. Diện tích của mặt cầu ngoại tiếp
hình lăng trụ đã cho bằng
A.
2
6a
. B.
2
3a
. C.
2
4a
. D.
2
24 a
.
Câu 38. Cho hàm số
fx
liên tục trên
thỏa mãn các điều kiện:
0 22f
,
0,fx x
và
2
. 2 11 ,fx f x x f x x
. Khi đó giá trị
1f
bằng
A.
15
. B.
23
. C.
24
. D.
26
.
Câu 39. Cho hình chóp
.S ABCD
có
SA
vuông góc với mặt phẳng
ABCD
; tứ giác
ABCD
là hình thang
vuông với cạnh đáy
,AD BC
;
3 3, , 3AD BC a AB a SA a
. Điểm
I
thỏa mãn
3AD AI
;
M
là trung điểm
SD
,
H
là giao điểm của
AM
và
SI
. Gọi
E
,
F
lần lượt là hình chiếu của
A
lên
SB
,
.SC
Tính thể tích
V
của khối nón có đáy là đường tròn ngoại tiếp tam giác
EFH
và đỉnh thuộc mặt
phẳng
ABCD
.
A.
3
25
a
V
. B.
3
5
a
V
. C.
3
10 5
a
V
. D.
3
55
a
V
.
Câu 40. Cho phương trình
2
ln 1 2 ln 1 2 0mx x mx x
1
. Tập tất cả giá trị của
tham số
m
để phương trình
1
có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn
12
0 24xx
là khoảng
;a
.
Khi đó,
a
thuộc khoảng
A.
3, 8; 3, 9
. B.
3, 7; 3, 8
. C.
3,6;3,7
. D.
3,5;3,6
.
Câu 41. Cho hàm số
42
22yx x m
có đồ thị
C
. Gọi
S
là tập các giá trị của
m
sao cho đồ thị
C
có đúng một tiếp tuyến song song với trục
.Ox
Tổng tất cả các phần tử của
S
là
A.
3
. B.
8
. C.
5
. D.
2
.
Câu 42. Cho hai số thực
,xy
thỏa mãn
22 2 2
4 6 4 6 10 6 4x y x y y y xx
. Gọi
,Mm
lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức
22
T xya
. Có bao nhiêu giá trị
nguyên thuộc đoạn
10;10
của tham số
a
để
2Mm
?
A.
17
. B.
16
. C.
15
. D.
18
.
Câu 43. Cho hình chóp
.O ABC
có ba cạnh
,,OA OB OC
đôi một vuông góc và
OA OB OC a
. Gọi
M
là trung điểm cạnh
AB
. Góc hợp bởi hai véc tơ
BC
và
OM
bằng
A.
120º
. B.
150º
. C.
135º
. D.
60º
.
Câu 44. Cho số nguyên dương
n
thỏa mãn điều kiện
7 7 7 10
78 1
1
720 .... 4032
nn
CC C A
. Hệ số của
7
x
trong khai triển
2
10
n
xx
x
bằng
A.
560
. B.
120
C.
560
. D.
120
.
Câu 45. Có bao nhiêu giá trị của tham số
m
để giá trị lớn nhất của hàm số
2
2xm
yxm
trên đoạn
0; 4
bằng
1.
A.
3
. B.
2
. C.
1
. D.
0
.
Câu 46. Cho hàm số
3 22
3
3 21
x
y
x mx m x m
. Có bao nhiêu giá trị nguyên thuộc đoạn
6; 6
của tham số
m
để đồ thị hàm số có bốn đường tiệm cận?

