ĐỀ THAM KHẢO ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT
N VẬT LÝ 12 _ ĐỀ 07
Thời gian làm bài 60 phút
I. PHN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (32 câu)
1. Trong dao động điều hoà, phát biểu o sau đây là không đúng?
A. C sau một khoảng thời gian một chu kỳ thì vật lại trở về vị trí ban đầu.
B. Cứ sau một khoảng thời gian một chu kỳ thì vn tốc của vật lại trở về giá tr
ban đầu.
C. Cứ sau một khoảng thời gian một chu kỳ thì động năng của vật lại trở về giá trị
ban đầu.
D. Csau một khoảng thời gian một chu kỳ thì biên độ thay đổi của vật lại trở về
độ lớn và hướng ban đầu.
2. Chọn câu sai khi nói về chất điểm dao động điều hoà:
A. Khi chuyển động về vị trí cân bằng thì chất điểm chuyển động nhanh dần đều.
B. Khi qua vị trí cân bằng, vận tốc của chất điểm có độ lớn cc đại.
C. Khi vật ở vị trí biên, li độ của chất điểm có đ lớn cực đại.
D. Khi qua vị trí cân bằng, gia tốc của chất điểm bằng không.
3. Một dao động điều hòa trên quĩ đạo thẳng dài 10cm. Chon gốc thời gian là lúc vật
qua vị trí x = 2, 5cm và đi theo chiu dương thì pha ban đầu của dao động là:
A. 5
6 rad B.
6 rad C. -
3 rad D. - 2
3 rad
4.Một vật dao động điều hòa với li độ x = Acos (t + ) và vn tc v = - Asin(t +
):
A. Vn tốc dao động cùng pha với li độ B. Vận tốc dao động sm pha / 2 so với li
độ
C. Li độ sớm pha /2 so với vận tốc D. Vận tốc sớm pha hơn li độ một góc
5.Cho h con lắc đơn và con lắc lò xo dao động như hình vẽ.
Biết ban đầu con lắc lò xo dao động với chu kỳ T1 =1(s); con lắc đơn ban đầu cũng dao
động với chu kỳ T2 = 1(s) qua trình xảy ra va chạm hoàn toàn đàn hồi hỏi?.
Chu k dao động của hệ con lắc dao động là.
A. T = 1(s). B. T = 2(s) C. T = 0,5(s) D. T = 4(s)
6. Một vật dao động điều hòa theo phương ngang trên đoạn thẳng dài 2a với chu kì T =
2s. Chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua vị trí x = a
2 theo chiu âm của quỹ đạo. Phương
trình dao động của vật là:
m
m
A. x = asin(πt+ 5π
6). B. x = acos(πt +
3
). C. x = 2asin(πt + π
2). D. x = acos(2πt
+ π
6).
7/ Một dao động lan truyền trong môi trường liên tục từ M đến N cách M một đoạn
0,9m với vận tốc 1,2m/s . Phương trình sóng tại N có dạng
2cos(2 )
u t cm
, viết phương
trình sóng tại M
A.
2cos(2 )
u t cm
B. 2
2cos(2 )
u t cm
C 3
2cos(2 )
u t cm
.
D.
2cos(2 )
u t cm
8/Mt mũi nhọn S chạm nhẹ vào mặt nước dao đng điều hòa với tần số 20Hz thì thy 2
điểm A và B trên mặt nước cùng nm trên phương truyền sóng cách nhau 10cm , luôn
dao đng ngược pha nhau , tốc độ truyền sóng có giá trị (
0,8 / 1 /
m s v m s
) là
A. 0,8m/s B. 1m/s C. 0,9m/s D. 0,75m/s
9/ Một sợi dây đàn dài 1m, được rung với tần s 200Hz. Quan sát ng dừng trên y
người ta thấy có 6 nút. Vận tc truyền sóng trên dây là:
A. 66,2m/s B. 79,5m/s C. 66,7m/s. D. 80m/s.
10/ Mt si dây đàn hi AB dài 1,2m đầu A cố định đầu B tự do, được rung với tần số f
trên dây có sóng lan truyền với vận tốc 24m/s. Quan sát sóng dừng trên dây người ta
thấy có 9 nút. Tần số dao động của dây là:
A. 95Hz B. 85Hz C. 80Hz. D. 90Hz.
11/Mạch điện xoay chiều AB gồm điện trở thuần R = 80Ω nối tiếp với hộp X. Trong
hộp X chỉ chứa một phần tử là điện trở thuần R’ hoặc cuộn thuần cảm L, hoặc tụ C.
100 2 os(120 )
4
u c t V
. Dòng điện qua R có cường độ hiệu dụng 1 A và trễ pha hơn
uAB. Phần tử trong hộp X có giá trị:
A. R’ = 20Ω B. C = F
6
10 3 C. L =
2
1H D. L =
10
6H
12/Cho một đoạn mạch điện xoay chiều gồm hai phần tử mắc nối tiếp. Hiệu điện thế
giữa hai đầu đoạn mạch là:
100 2 os(100 . )
2
u c t V
và cường độ dòng điện trong mạch
biu thức:
10 2 os(100 . )
4
i c t A
. Hai phn tử đó là?
A. Hai phần tử đó là RL. B. Hai phần tử đó là RC.
C. Hai phần tử đó là LC. D. Tổng trở của mạch là 10 2
13/Trong máy biến thế: Chọn phát biểu đúng dưới đây
A. Cun sơ cấp là cun nối với nguồn điện cn biến đổi hiệu điện thế
B. Cuộn thứ cấp là cun nối với nguồn điện cần biến đổi hiệu điện thế.
C. Cuộn sơ cp là cun nối với tải tiêu thụ của mạch ngoài.
D. Cả B và C đều đúng.
14/ Khi có cộng hưởng điện trong đoạn mạch RLC không phân nhánh, kết luận nào
sai?
A.
ờng độ hiệu dụng của dòng điện trong đoạn mạch có giá trị cực đại.
B.
Điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện và giữa hai đầu cuộn cảm có giá trị bằng
nhau.
C.
ờng độ dòng điện cùng pha với điện áp ở hai đầu đoạn mạch.
D.
ờng độ hiệu dụng ca dòng điện trong đoạn mạch không phụ thuộc vào điện trở
R của đoạn mạch.
15. Công thức xác định cảm kháng của cuộn cảm L đối với tần số f là :
A. ZL=2fL B. ZL=fL C. ZL=
1
D. ZL=
1
fL
16. Khi tn số dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa tụ điện tăng lên 4 lần
thì dung kháng của tụ điện
A. tăng lên 2 lần B. tăng lên 4 lần C. giảm đi 2 lần D. giảm đi 4 lần
17. Chọn phát biểu đúng khi nói về cường độ dòng điện hiệu dụng
A. Giá trị: của cường đ hiệu dụng được tính bởi công thức I= 2I0
B. ờng độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều bằng cường độ dòng điện không
đổi.
C. Cường độ hiệu dụng không đo được bằng ampe kế.
D. Giá trị: của cường đ hiệu dụng đo được bằng ampe kế.
18. Sóng điện từ và sóng âm không có tính cht chung nào sau đây:
A.
mang năng lượng B. phản xạ, khúc xạ
C. truyền được trong nước biển D.
sóng ngang
19. Trong mch dao động LC, nếu điện tích cực đại là q0 cường độ cực đại là I0
thì chu kì dao động là:
A.
0
0
2
q
T
I
B.
0 0
2
T q I
C.
0
0
2
I
T
q
D.
2
T LC
20.Chiếu một chùm tia sáng qua lăng kính.. Chùm tia sáng s tách ra thành chùm tia
sáng có các màu khác nhau. Hin tượng này gi là hiện tượng:
A. Giao thoa ánh sáng.
B. Tán sắc ánh sáng.
C. Khúc xánh sáng.
D. Nhiễu xạ ánh sáng.
21.Chiết suất của một môi trường trong suốt đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau là
đại lượng:
A. không đổi, có giá trị như nhau đối với tất cả ánh sáng màu tđỏ đến tím.
B. thay đổi, chiết suất là ln nhất đối với ánh sáng đỏ và nhnhất đi với ánh
sáng tím.
C. thay đổi, chiết suất là lớn nhất đối với ánh sáng tím và nhnhất đối với ánh
sáng đỏ.
D. thay đổi, chiết suất là lớn nhất đi với ánh sáng lục và nhđối với các ánh
sáng khác.
22.Hiện tượng quang hc nào sử dụng trong máy phân tích quang phổ lăng kính:
A. Hiện tượng khúc x ánh sáng.
B. Hiện tượng giao thoa ánh sáng.
C. Hiện tượng phản x ánh sáng.
D. Hiện tượng tán sắc ánh sáng.
23.Các sóng ánh sáng giao thoa triệt tiêu lẫn nhau ( xuất hiện vân tối ) tại vị trí cố định
trong môi trường, nếu tại vị trí này:
A. Chúng đồng pha và có chu kỳ bằng nhau.
B. Chúng ngược pha và có biên độ bằng nhau.
C. Chúng khác pha nhau một lượng
2
và có vn tốc bằng nhau.
D. Chúng khác pha nhau một lượng
và có bước sóng bằng nhau.
24.Trong thí nghiệm Iâng v giao thoa ánh sáng trng, người ta đo khoảng vân là
1,2.103
m
. Xét hai điểm M và N cùng một phía với vân sáng chính giữa O, đây
OM = 0,56.104
m
ON = 1,288.104
m
. Giữa M và N có bao nhiêu vân sáng?
A.5 vân sáng. B.6 vân sáng. C.7 vân sáng. D.8 vân sáng.
25. Công thoát của đồng là 4,47eV. Giới hạn quang điện của đồng là:
A. 0,2789µm; B. 0,2500µm. C. 0,2250µm; D. 0,3200µm
26. Giới hạn quang điện của kẽm là 0,36
m, ng thoát của kẽm lớn hơn của Natri là
1,4 lần. Giới hạn quang điện của Natri là:
A. 0,504 mm B. 0,504 m C. 0,504
m D. 5,04
m
27. Chọn phát biểu sai?
A. Huỳnh quang là hiện tượng mà ánh sáng phát quang tắt ngay khi ngừng ánh sáng
kích thích. Nó xảy ra với chất lỏng và chất khí.
B. Lân quang là hiện tượng mà ánh sáng phát quang còn kéo dài một thời gian sau khi
ngừng ánh sáng kích thích, nó xy ra với vật rắn.
C. Hiện tượng quang hóa là hiện tượng các phản ứng hóa học xảy ra dưới tác dụng của
ánh sáng. Năng ng cần thiết đphản ứng xảy ra là năng lượng của phôton có tần số
thích hợp.
D. Hiện tượng quang hóa chính là một trường hợp trong đó tính sóng của ánh sáng được
thể hiện rõ.
28. Chọn phát biểu sai vmẫu nguyên tử Bo?
A. Tiên đề về các trạng thái dùng: Nguyên tử chỉ tồn tại trong những trạng thái có năng
lượng xác định
gọi là các trng thái dừng. Trong các trạng thái dừng nguyên t bức xạ năng lượng .
B. Tiên đ về sự bức xạ hay hấp thụ: Khi nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng có năng
lượng Em chuyển
sang trạng thái dừng có năng lượng En (Với En < Em) thì nguyên tử phát ra 1 phôton có
năng lượng : ε = hfmn = Em - En
C. Nếu nguyên tử đangtrạng thái dừng có năng lượng thấp En mà hấp thụ được một
phôton có năng lượng đúng bằng hiệu Em - En thì nó chuyển lên trạng thái dừng Em.
D. Trong các trạng thái dng của nguyên tử, electron chỉ chuyển động quanh hạt nhân
theo những quĩ đạo có bán kính hoàn toànxác định gọi là quĩ đạo dừng.
29. Các nguyên t đưc gọi là đồng vị khi hạt nhân của chúng có
A.ng số prôtôn. B. cùng s nơtrôn. C. cùng khối lượng. D. cùng s nuclôn.
30. Nguyên tử của đồng vị phóng xạ 235
92
U
:
A. 92 electron và tng s prôton và electron bằng 235
B. 92 pton và tổng số nơtron và electron bằng 235
C. 92 pton và tổng số prôton và nơtron bằng 235
D. 92 nơtron và tổng s prôton và electron bằng 235
31. Xác định hạt x trong phản ứng sau : 25 22
12 11
Mg x Na
A. proton B. nơtron C. electron D. pozitron
32. Chu kn rã ca 226
88
Ra
600 m. Lúc đầu m0 gam rađi, sau thời gian t thì
chỉ còn
0
16
m
gam. Thời gian t là :
A. 2400m B. 1200 năm C. 150 năm D. 1800 năm
II. PHẦN RIÊNG (8 câu)
Theo chương trình Chuẩn [8 câu]
(Dành riêng cho thí sinh học theo chương trình chuẩn)
1. Đồ thị li độ của một vật cho ở hình vbên, phương
trình nào dưới đây là phương trình dao đng của vật
A. x = Acos(
2
2
t
T
) B. x = Asin(
2
2
t
T
)
C. x = Acos t
T
2 D. x = Asin t
T
2
2. Mộtng trên mặt biển có bưc sóng 3m, khoảng cách giữa 2 điểm gần nhau nhất
dao đng lệch pha nhau 900
A. 0,75ms B. 1,5m/s C. 3m/s D. Một giá trị khác
3. Điện năng ở một trạm phát điện có công suất điện 200KW được truyền đi xa dưới
hiệu điện thế 2KV. Số chỉ công điện ở trạm phát và nơi tiêu thụ sau mỗi ngày ch
lệch nhau 480KWh thì hiu suất của quá trình truyntải điện năng là?
A. 80%. B. 85% C. 90%. D.95%.
4. Khi mắc nối tiếp với C của mạch dao động kín LC một tụ C’ có điện dung bằng
C thì tần s dao động riêng của mch sẽ:
A.
tăng 2 lần B.
giảm 2 lần C.
tăng
2
lần D.
giảm
2
lần
5. Quá trình biến đổi từ 238
92
U
thành 222
86
Rn
chỉ xảy ra phóng x- . Số lần phóng x
- :
A. 4 và 2 B. 2 và 4 C. 4 và 6 D. 6 và 8
6. Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng , cho biết khoảng ch giữa 2 khe
sáng a=0,3mm, khong ch hai khe ng đến màn đến màn hứng n là D = 1m.Ta
thấy khoảng cách của 11vân sáng kế tiếp nhau là 1,9cm.Tínhc sóng
?
A. 480nm B. 0,57.10 3 mm C. 5,7
m D. 0,48.10 – 3 mm
7. Khi nguyên t hydro bkích thích sao cho electron chuyển lên quỹ đạo M thì nguyên
tử có thể phát ra số vạch quang ph là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
8. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Young ,chiếu sáng cùng lúc vào 2 khe
2 bức xạ có bước ng
1 = 0,5
m
2 .Quan sát trên màn ,thấy tại vị trí n sáng
bậc 6 của bức xạ
1 n có vân sáng bậc 5 của bức x
2 .Bước sóng
2 của bức x
trên là :
A. 0,6
m B. 0,583
m C. 0,429
m D. 0,417
m
Đáp án:
x
A
t
O T
-A