Trang
1
/4
đ
thi 132
ĐỀ THAM KHO ÔN THI TT NGHIP THPT
MÔN VT LÝ 12 - Thi gian làm bài 60 phút
ĐỀ 14
PHN I (PHN CHUNG CHO TT C THÍ SINH) 32 câu, từ câu 1 đến câu 32
I. Dao động cơ (6 câu)
Câu 1. Trong dao động điều hoà
A.vn tc biến đổi điều hoà cùng pha so với li độ. B.vn tc biến đổi điều hoà ngược pha so với li độ.
C.vn tc biến đổi điều hoà sm pha
2
với li đ. D.vn tc biến đổi điều hoà chm pha
2
với li độ.
Câu 2. Mt vật dao động điều hoà, trong 4 s vt thc hiện được 4 dao động và đi được quãng đường 64cm. Chn gc thi
gian lúc vt qua v trí cân bng theo chiều dương. Phương trình dao đng ca vt là:
A. x = 4cos(2πt π/2) cm. B. x = 8cos(2πt + π/2) cm.
C. x = 2cos(4πt + π) cm. D. x = 4cos(4πt + π) cm.
Câu 3. Mt vật dao động điều hoà vi chu k 6s t động năng biến thiên vi chu k:
A. 2 s B. 0 C. 12 s D. 3 s
Câu 4. Mt con lắc đơn có chiu dài l thc hin được 8 dao đng trong thời gian Δt. Nếu thay đổi chiu dài đi một lượng
0,7 m thì trong khong thời gian Δt đó nó thực hiện được 6 dao động. Chiu dài ban đầu l là:
A. 0,9 m. B. 1,2 m. C. 1,6 m. D. 2,5 m.
Câu 5. Mt vt thc hiện đng thời hai dao động điều hoà ng phương, cùng tần sbiên độ lần lượt 8 cm 12
cm. Biên độ dao động tng hp có th
A. A = 2 cm. B. A = 3 cm. C. A = 5 cm. D. A = 21 cm.
Câu 6. Mt vt dao động điều hoà với phương trình x = 8cos(4πt +
4
)cm. Biết thời điểm t vt chuyển động theo chiu
dương qua li độ x = 4cm. Sau thời điểm đó
1
24
s
li độ và chiu chuyển động ca vt là:
A. x = 4
3
cm và chuyển động theo chiu âm B. x = 0 và chuyển động theo chiu âm.
C. x = 0 và chuyn động theo chiều dương. D. x = 4
3
cm và chuyn động theo chiu dương.
II. Sóng cơ (4 câu)
Câu 7. Sóng hc lan truyền trong môi trường đàn hồi vi tốc độ v không đổi, khi tăng tần s sóng lên 2 ln thì bước
sóng
A. tăng 4 lần B. tăng 2 lần C. không đổi D. gim 2 ln.
Câu 8. Cho mt sóng ngang phương trình sóng u = 8cos2π
301,0
xt mm, trong đó x tính bằng cm, t tính bng
giây. Chu kì ca sóng là.
A. T = 0,1 s B. T = 50 s C. T = 8 s D. T = 1 s.
Câu 9. Mt sợi dây đàn hồi rất dài có đầu O dao động điều hoà với phương trình u = 10cos2ft(mm). Tốc độ truyn sóng
trên dây là 4m/s. t điểm N trên dây cách O 28cm, điểm này dao đng lch pha vi O là Δφ = (2k+1) /2 (k thuc Z).
Biết tn s f có giá tr từ 23Hz đến 26Hz. Bước sóng của sóng đó là
A. 8cm B. 20cm C. 32cm D. 16cm
Câu 10. Mt sợi y đàn hồi dài 60 cm, được rung vi tn s 50 Hz, trên dây to thành mt sóng dng ổn đnh vi 4
bụng sóng, hai đầu là hai nút sóng. Tốc độ truyn sóng trên dây là
A. v = 60 cm/s B. v = 75 cm/ s C. v = 12 m/s D. v = 15 m/s.
III. Dòng điện xoay chiu (7 câu)
Câu 11. Trong đoạn mch RLC, mc ni tiếp đang xảy ra hin tượng cộn hưởng. Tăng dần tn s dòng điện gi
nguyên các thông s ca mch, kết luận nào sau đây là không đúng?
A. H s công sut của đoạn mch gim. B. Cường độ hiu dng ca dòng điện gim.
C. Hiệu điện thế hiu dng trên tụ điệnng. D. Hiu đin thế hiu dụng trên điện tr gim.
Trang
2
/4
đ
thi 132
Câu 12. Mạch điện nào sau dây có h s công sut ln nht?
A. Điện tr thun R1 ni tiếp với điện tr thun R2. B. Điện tr thun R ni tiếp vi cun cm L.
C. Điện tr thun R ni tiếp vi tđiện C. D. Cun cm L ni tiếp vi tụ điện C.
Câu 13. Cho đoạn mch xoay chiu AB gồm đin tr R = 100 Ω, tđiện
4
10
C(F) cun cm L =
2(H) mc ni
tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mch AB mt hiệu điện thế xoay chiu có dng u = 200cos100t (V). Cường độ dòng điện hiu
dng trong mch là
A. I = 2 A B. I = 1,4 A C. I = 1 A D. I = 0,5 A
Câu 14. Mt máy phát điện xoay chiu 1 pha có rôto gm 4 cp cc t, mun tn s dòng điện xoay chiu mà máyphát ra
50 Hz thì rôto phi quay vi tốc độ là bao nhiêu?
A. 3000 vòng/phút B. 1500 ng/phút C. 750 vòng/ phút D. 500 vòng/phút.
Câu 15. Hiu điện thế hiu dng giữa hai đầu mt pha ca mt máy phát điện xoay chiu ba pha là 220V. Trong cách mc
hình sao, hiu điện thế hiu dng gia hai dây pha là
A. 220 V B. 311 V C. 381 V D. 660 V
Câu 16. Mt máy biến thế có s vòng cuộn cấp 2200 vòng. Mc cun cấp vi mạng điện xoay chiu 220 Hz, khi
đó hiệu điện thế hiu dng giữa hai đầu cun th cấp để h là 6V. S vòng ca cun th cp là
A. 85 vòng. B. 60 vòng. C. 42 vòng. D. 30 vòng.
Câu 17. Đoạn mch xoay chiu gm t điện có điện dung
4
10
C(F) mc ni tiếp với đin tr thun giá trthay đổi.
Đặt vào hai đầu đoạn mch mt hiu điện thế xoay chiu dng u = 200 cos(100 )t
V. Khi công sut tiêu th trong
mch đạt giá tr cc đại thì điện tr phi có giá tr
A. R = 50
. B. R = 100
. C. R = 150
. D. R = 200
.
IV. Dao động và sóng điện t (2 câu)
Câu 18. Mạch dao động điện t gm tụ điện C = 16 nF và cun cm L = 25 mH. Tn số góc dao động ca mch là
A. ω = 200 Hz B. ω = 200 rad/s C. ω = 5.10-5Hz D. ω = 5.104 rad/s
Câu 19. Phát biu nào sau đây về tính cht của sóng điện tkhông đúng?
A. Sóng điện t là sóng ngang.
B. Sóng điện tmang năng lượng.
C. Sóng điện t th phn x, khúc x, giao thoa.
D. Tốc độ truyn sóng điện t trong chân không gn bng tốc đ ánh sáng.
V. Sóng ánh sáng (5 câu)
Câu 20. Trong thí nghim Y-âng v giao thoa ánh sáng, biết D = 2m; a = 2mm. Hai khe đưc chiếu bng ánh ng trng
(có bưc sóng t 0,4m đến 0,75m). Ti điểm trên màn quan sát cách vân trng chính gia 3,3mm có bao nhiêu bc x
cho vânng tại đó ?
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 21. Khi mt chùm ánh sáng đơn sắc truyn từ không khí vào nước thì:
A. tn sng, bước sóng gim. B. tn s giảm, bước sóng tăng.
C. tn số không đổi, bước sóng gim. D. tn số không đổi, bước sóngng.
Câu 22. Phát biu nào sau đây là đúng?
A. Tia t ngoi là bc x do vt có khối lượng riêng ln b kích thích phát ra.
B. Tia t ngoi là mt trong nhng bc x mà mắt ngưi có th thấy được.
C. Tia t ngoi b thủy tinh, nước hp th rt mnh..
D. Tia t ngoi không có tác dng dit khun.
Câu 23. Chn câu không đúng?
A. Tia X có khả năng xuyên qua mt lá nhôm mng.
B. Tia X tác dng mnh lên kính nh.
C. Tia X bc x th trông thy được vì nó làm cho mt s cht phát quang.
D. Tia X là bc x hại đối vi sc khoẻ con người.
Câu 24. Trong mt thí nghim v giao thoa ánh sáng. Hai khe I-âng ch nhau 3mm, hình nh giao thoa được hng trên
màn nh trên cách hai khe 3m. S dụng ánh sáng đơn sắc có bước sóng
, khong cách gia 9 vân sáng liên tiếp đo được
là 4mm. Bước sóng của ánh sáng đó là:
A. .m40,0
B. .m50,0
C. .m55,0
D. .m60,0
VI. Lượng t ánh sáng (4 câu)
Trang
3
/4
đ
thi 132
Câu 25. Chiếu mt chùm bc xđơn sắc vào mt tm km gii hạn quang đin 0,35m. Hiện tượng quang đin s
không xy ra khi chùm bc x có bước sóng
A. 0,1m B. 0,2m C. 0,3m D. 0,4m
Câu 26. Bước sóng ca vch quang ph th nht trong y Laiman 1220 nm, bước sóng ca vch quang ph th nht
và th hai ca dãy Banme là 0,656mvà 0,4860 m. Bước sóng ca vch th ba trong dãy Laiman là
A. 0,0224m B. 0,4324m C. 0,0975m D. 0,3672m
Câu 27. Hiu điện thế gia hai cc ca mt ống Rơn-ghen là 15kV. Gi s êlectron bt ra t catôt ca ng có vn tc ban
đầu bng không thì bước sóng ngn nht ca tia X mà ng có th phát ra
A. 75,5 . 10 – 12 m. B. 82,8 . 10 – 12 m. C. 75,5 . 10 – 10 m. D. 82,8 . 10 – 10 m. .
Câu 28. Phát biu nào sau đây là đúng khi nói về hiện tượng quang điện?
A. Là hin tưng êlectron bt ra khi b mt tm kim loi khi có ánh sáng tch hp chiếu o nó.
B. Là hiện tượng êlectron bt ra khi b mt tm kim loi khi tm kim loi b nung nóng.
C. Là hiện tượng êlectron bt ra khi b mt tm kim loi b nhiễm điện do tiếp xúc vi mt vt nhiễm điện khác.
D. Là hiện tượng êlectron bt ra khi b mt tm kim loi do bt k nguyên nhân nào khác.
VII. Vt lý ht nhân- Từ vi mô đến vĩ mô (4 câu)
Câu 29. Ht nhân Na
24
11
A. 11 prôtôn và 24 nơtron. B. 13 prôtôn 11 nơtron.
C. 24 prôtôn 11 nơtron. D. 11 prôtôn và 13 nơtron.
Câu 30. Ht nhân hêli ( He
4
2) có năng lượng liên kết là 28,4MeV; ht nhân liti ( Li
6
3) có năng lượng liên kết là 39,2MeV;
hạt nhân đơtêri ( D
2
1) năng lượng liên kết 2,24MeV. Hãy sp theo th t ng dn v tính bn vng ca ba ht nhân
này.
A. Li
6
3;He
4
2; D
2
1 B. D
2
1; He
4
2; Li
6
3 C. He
4
2;Li
6
3;D
2
1 D. D
2
1;Li
6
3;He
4
2
Câu 31. Ht nhân 24
11
Na
phân rã
và biến thành ht nhân A
Z
X
vi chu kì bán rã là 15giờ. Lúc đầu mu Natri là nguyên
cht. Ti thi điểm kho sát thy t s gia khối lượng A
Z
X
khối lượng natri trong mu 0,75. y tìm tui ca
mu natri
A. 1,212gi B. 2,112gi C. 12,12gi D. 21,12 gi
Câu 32.Trái Đt chuyn động quanh Mt Tri theo mt qu đạo gn tn bán kính vào khong bao nhu ?
A. 15.10 6 km B.15.10 7 km C.15.10 8 km D. 15.10 9 km
PHẦN II - PHẦN RIÊNG [8 câu]
Thí sinh học chương trình nào thì chỉ được làm phần dành riêng cho chương trình đó (phần A hoặc B)
A.Theo chương trình chun (tcâu 33 đến câu 40)
Câu 33. Mt con lc lò xo gm vt nng khối lượng m = 0,1 kg, xo đ cng k = 40 N/m. Khi thay m bng
m’ = 0,16 kg thì chu kì ca con lắc tăng
A. 0,0038 s B.0,083 s C. 0,0083 s D. 0,038 s
Câu 34.Mt sợi dây AB dài 2,25m đầu B tự do ,đầu A gn vi mt âm thoa dao đng vi tn s 20 Hz biết vn tc truyn
sóng là 20m/s thì trên dây:
A. không có sóng dng. B. sóng dng vi 5 nút, 5 bng.
C. sóng dng vi 5 nút, 6 bng. D. có sóng dng vi 6 nút, 5 bng.
Câu 35. Cho mch điện R, L, C mc ni tiếp, trong đó R = 25Ω; L =
1H. Người ta đặt vào 2 đầu mạch điện hiu điện
thế xoay chiu tn s 50 Hz. Để hiệu điện thế hai đầu mch tr pha
4
so với cường đdòng điện thì dung kháng của tụ
điện là
A. 15 B. 100Ω. C. 75Ω D. 125 Ω
Câu 36. Nếu dùng t C1 ni vi cun cm t L thì tn sdao đng ca mch 7,5 MHz. Còn nếu dùng t C2 ni vi
cun cm t L thì tn số dao động ca mch là 10 MHz.Hi nếu ghép ni tiếp C1 vi C2 ri mc vi L thì tn sdao động
ca mch bng bao nhiêu?
A. 17,5 MHz B. 2,5MHz C. 12,5MHz D. 6MHz
Trang
4
/4
đ
thi 132
Câu 37. Mt mạch dao động điện t LC, gm mt cun y li st từ, ban đầu đưc np một năng lượng o đó rồi
cho dao động điện t t do. Dao động điện t trong mch là dao đng tt dn vì:
A. bc xạ sóng điện t. B. to nhiệt trên điện tr ca dây dn.
C. do dòng điện Fu-cô trong li cun dây. D.do c ba nguyên nhân trên.
Câu 38. Một đèn Laze công suất phát sáng 1W phát ánh ng đơn sắc có bước sóng 0,7µm. Cho h = 6,625.10-34 Js,
c = 3.108m/s. S phôtôn ca đèn phát ra trong 1 giây là:
A. 3,52.1019. B. 3,52.1020 . C. 3,52.1018 . D. 3,52.1016.
Câu 39. Cho phn ng ht nhân nPAl 30
15
27
13 , khối lượng ca các ht nhân mα = 4,0015u,mAl=26,97435u,
mP = 29,97005u, mn = 1,008670u, 1u = 931Mev/c2. Năng lượng mà phn ng này to ra hoc thu vào là bao nhiêu?
A. To ra 4,275152MeV. B. Thu vào 2,67197MeV. C. To ra 4,275152.10-13J. D. Thu vào 2,67197.10-13J.
Câu 40. Trong H Mt tri, thiên th nào duy nht nóng sáng?
A. Trái đt B. Mt tri. C. Ha tinh D. Mc tinh
B. Theo chương trình nâng cao (t câu 41 đến câu 48)
Câu 41. Chn phương án đúng. nh đà của mt động từ lúc khởi động đến lúc đạt tốc độ góc 140rad/s phi mt 2
phút. Biết động cơ quay nhanh dần đều. Góc quay của bánh đà trong thời gian đó là:
A. 140rad. B. 70rad. C. 35rad. D. 36rad.
Câu 42. Mt mômen lực đ ln 30Nm tác dng vào mt bánh xe có mômen quán tính đi vi trc bánh xe 2kgm2.
Nếu bánh xe quay nhanh dần đều t trng thái ngh thì gia tc góc ca bánh xe
A. = 15 rad/s2; B. = 18 rad/s2; C. = 20 rad/s2; D. = 23 rad/s2
Câu 43. Một đĩa mài mômen quán tính đối vi trc quay ca 12 kgm2. Đĩa chịu mt mômen lực không đi
16Nm, Mômen động lượng của đĩa tại thời điểm t = 33s là
A. 30,6 kgm2/s; B. 52,8 kgm2/s; C. 66,2 kgm2/s; D. 70,4 kgm2/s
Câu 44.c ngôi sao được sinh ra t nhng khi khí ln quay chm co dn th ch li do tác dng ca lc hp dn.
Tốc độ quay ca sao
A. không đổi. B. tăng lên. C. gim đi. D. bng không.
Câu 45. Mt vật dao động điều hoà vn tc cực đại bng 0,08m/s. Nếu gia tc cực đại bng 0,32 m/s2thì chu k dao
động ca nó bng
A.
2
(s) B.
4
(s) C. 2(s) D.
2
3
(s)
Câu 46. Phát biu nào sau đây là sai khi nói v hiện tượng quang dn?
A. Hiện tượng quang dn là hiện tượng điện tr ca cht bán dn gim mạnh khi được chiếu sáng thích hp.
B. Hiện tượng quang dn được gii thích da trên hiện tượng quang điện bên trong.
C. Gii hạn quang điện bên trong là bước sóng ngn nht của ánh sáng kích thích gây ra được hin tượng quang dn.
D. Gii hn quang điện bên trong hu hết là lớn hơn giới hn quang điện ngoài.
Câu 47. Một người đi xe đạp hướng ra xa mt vách núi vi tốc đ 5m/s nghe thy tiếng còi do mt xe ôtô phát ra t mt
ôtô chuyển động đi ra xa người này, hướng v phía vách núi vi tốc độ 54km/h. Người đi xe đạp s nghe thy my âm vi
nhng tn s bng bao nhiêu? Biết tn s ca âm do còi phát ra là f0 = 2000Hz.
A. 2 âm; 1887,3Hz và 2092,3Hz B. 2 âm; 1887,3Hz và 2061,5Hz
C. 2 âm; 1700,5Hz và 2342,7Hz D. 2 âm; 1887,3Hz và 2092,3Hz
Câu 48. Những tương tác nào sau đây có bán kínhc dụng ln?
A. Tươngc hấp dẫn và tương tác yếu. B.Tươngc mnh và tương tác điện t.
C. Tương tác hấp dẫn và tươngc điện t. D.Tương tác hấp dẫn và tươngc mnh.
----------------------------------------------------- HẾT ----------
Trang
5
/4
đ
thi 132
ĐÁP ÁN
1C 2A 3D 4A 5C 6D 7D 8A 9D 10D 11C 12A
13C 14D 15C 16B 17B 18D 19D 20B 21C 22C 23C 24B
25D 26C 27B 28A 29D 30D 31D 32B 33B 34B 35D 36D
37D 38C 39B 40B 41A 42A 43B 44B 45A 46C 47B 48C