intTypePromotion=3

Đề thi chọn đội tuyển dự thi quốc gia về Giải toán trên máy tính cầm tay năm học 2013 - 2014 môn Toán 9

Chia sẻ: Minh Bình | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:5

0
180
lượt xem
51
download

Đề thi chọn đội tuyển dự thi quốc gia về Giải toán trên máy tính cầm tay năm học 2013 - 2014 môn Toán 9

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Mời các bạn tham khảo Đề thi chọn đội tuyển dự thi quốc gia về Giải toán trên máy tính cầm tay năm học 2013 - 2014 môn Toán 9 sau đây để biết được cấu trúc đề thi cũng như những dạng bài chính được đưa ra trong đề thi. Từ đó, giúp các bạn có kế hoạch học tập và ôn thi hiệu quả.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề thi chọn đội tuyển dự thi quốc gia về Giải toán trên máy tính cầm tay năm học 2013 - 2014 môn Toán 9

  1. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO  HÀ TĨNH KỲ THI  CHỌN  ĐỘI TUYỂN DỰ THI QUỐC GIA VỀ GIẢI             TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CẦM TAY NĂM HỌC 2013 – 2014                   ĐỀ CHÍNH THỨC                   Môn thi: TOÁN 9          Thời gian làm bài: 90 phút ( không kể thời gian giao nhận đề)    Chú ý ­ Đề thi gồm  06  bài, 04  trang. ­ Thí sinh làm bài trực tiếp vào bản đề thi này. ­ Các kết quả tính gần đúng , nếu không có chỉ định cụ thể  thì  được ngầm định lấy đến   4 chữ số thập phân sau dấu phẩy.  ­ Thí sinh chỉ được sử dụng các loại máy tính sau:     + Casio: Fx 500MS, Fx 570 MS, Fx 500ES, Fx 570 ES, Fx 570VN PLUS     + Vinacal: 500 MS, 570 MS Số phách Điểm toàn bài thi Họ, tên và chữ kí của các giám khảo (Do Chủ tịch  HĐ thi ghi) Bằng số Bằng chữ GK 1 GK 2 Bài 1. (5.0 điểm) . Tính giá trị của biểu thức: a.   3 5 A= 2 + 3 4 + 5 6 + 7 7 8 + 9 9 10 + 1111 12 1 1 1 1 b.  B = + 2 + 2 + ... + ( 2 − 1)(6 − 1) ( 4 − 1)(8 − 1) (6 − 1)(10 − 1) 2 2 2 2 ( 2012 − 1)( 2016 2 − 1) 2 a)  Kết quả             b) Sơ lược cách giải: Kết quả   u1 3 u2 5 Bài 2. (5.0 điểm) Cho   un 3u n 1- 2u n 2 - 2 (n 3) a. Lập  quy trình bấm phím tính un và u9, u33. b. Tìm công thức của số hạng tổng quát un c. Tính tổng của 2014 số đầu tiên và tích của 9 số hạng đầu tiên của  dãy.   a) Quy trình bấm phím trên máy .... Kết quả 1
  2. b) Sơ lược cách giải Kết quả c)Sơ lược cách giải Kết quả Bài 3. (5.0 điểm) 3 a. Giải phương trình trên tập số tự nhiên  3 1 3 2 3 3 ... x 3 5  = 74497104.           (1) (biết rằng [x] là phần nguyên của số x ). b. Cho đa thức P(x) = x5 + ax4 + bx3  + cx2  + dx + e. Biết P(1) = P(­1) = ­1; P(2) = 6017; P(0) = ­2007; P(3) =   16047.   Tính P(14), P(211) a) Sơ lược cách giải: Kết quả b) Sơ lược cách giải: Kết quả 2
  3. Bài 4. (5.0 điểm)(Số đo độ dài lấy đến 5 chữ số thập phân sau dấu phẩy) a. Trong mặt phẳng tọa độ  Oxy cho   A(0;2); B ( − 3; −1) .  Tìm tọa độ  trực tâm H của tam giác  ABO biết O(0 ;0).               b. Cho hình vẽ  bên. Tính cạnh  AB và góc  ᄉ ,C ᄉ   của   tam   giác C B  ABC  biết  BC  =   4 3 và  r =3− 3. r A B a) Sơ lược cách giải: Kết quả b) Sơ lược cách giải: Kết quả 3
  4. Bài 5 (5.0 điểm) Cho một bảng ô vuông có 2014 x 2014 ô vuông (2014 hàng và 2014 cột). Đánh số thứ tự các  ô từ trái sang phải, từ trên xuống dưới từ số 1 đến số  2014x2014. Ta bỏ một số hạt thóc lần lượt vào các ô   theo quy luật sau : Ô thứ nhất bỏ 1 hạt, ô thứ 2 bỏ 5 hạt, ô thứ 3 bỏ 9 hạt, ô thứ 4 bỏ 13 hạt.... cho đến ô cuối   cùng. a. Tính chính xác tổng các hạt thóc có trên bảng ô vuông. b. Giả sử đánh số hạt thóc từ 1, 2,3... đến hạt cuối cùng và bỏ  vào các ô theo thứ tự từ nhỏ đến lớn,  hỏi ô thứ 1000 chứa bao nhiêu hạt và hạt thóc thứ 1000 nằm ở ô thứ mấy ? a) Sơ lược cách giải: Kết quả b) Kết quả:  Bài 6 (5.0 điểm) a. Tìm các ước số nguyên tố của số:  M = 18975 + 29815 + 35235 . n       b. Cho dãy số  un = ;  n γ N,n 1 . 2014 3 u13 u23 u2014 Tính tổng  S = + + .... 1 − 3u1 + 3u12 1 − 3u2 + 3u22 1 − 3u2014 + 3u2014 2 a) Sơ lược cách giải: Kết quả b) Kết quả:  4
  5. HẾT Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm 5

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản