intTypePromotion=2
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 141
            [banner_name] => KM2 - Tặng đến 100%
            [banner_picture] => 986_1568345559.jpg
            [banner_picture2] => 823_1568345559.jpg
            [banner_picture3] => 278_1568345559.jpg
            [banner_picture4] => 449_1568779935.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 7
            [banner_link] => https://tailieu.vn/nang-cap-tai-khoan-vip.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-18 11:12:45
            [banner_startdate] => 2019-09-13 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-13 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => minhduy
        )

)

Đề thi chọn học sinh giỏi cấp trường môn Sinh học khối 8 năm học 2013 - 2014

Chia sẻ: Ngô Mạnh Thắng | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:4

0
126
lượt xem
21
download

Đề thi chọn học sinh giỏi cấp trường môn Sinh học khối 8 năm học 2013 - 2014

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Đề thi chọn học sinh giỏi cấp trường môn Sinh học khối 8 năm học 2013 - 2014 của trường PTDTBTTHCS Sủng Thài giúp các bạn hình dung được cấu trúc đề thi cũng như cách thức làm bài thi môn Sinh học khối 8, từ đó giúp các bạn học và ôn thi một cách hiệu quả hơn.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề thi chọn học sinh giỏi cấp trường môn Sinh học khối 8 năm học 2013 - 2014

  1. TRƯỜNG PTDTBT THCS SỦNG THÀI ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG NĂM HỌC 2014­ 2015 Môn sinh học – Khối 8 Thời gian làm bài: 90 phút ( không kể  thời gian giao  ĐỀ CHÍNH THỨC đề) III. LẬP MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA : Chủ đề Vận dụng  Vận dụng cấp độ  Nhận biết Thông hiểu cấp độ thấp cao TNK TN TN TNKQ TL TL TL TL Q KQ KQ 1. Khái quát  Nhận biết  Trình bày cung  cơ thể  được mô  phản  xạ và  người là gì và  đường đi của      5 tiết những đặc  cung phản xạ điểm nào  chỉ có ở  người TS câu: 2 1 1 TS điểm:  0,5 đ 2 đ 2,5 ; 25% 20% 80% 2.  Nhận   biết  Nêu   được   đặc  ­   Vận   dụng  Sự   vận  được   các  điểm   của   bộ  kiến thức đã  động cơ thể phần   của  xương   người  học   về   bộ  6 tiết xương   dài  thích   nghi   với  xương  ứng   với  dáng   đứng  người   để  chức   năng  thẳng   và   đi  giải   thích  của nó bằng hai chân hiện   tượng  thực tế TS câu 2 1 1 1 TS điểm 4 1 đ;  2đ;  1 đ 30% 25 % 50% 25% 3.   Tuần  Nhận   biết  Hiểu   được  Giải  hoàn được  hiện   tượng  thích vì  5 tiết hướng  đông   máu,   ý  sao tim  luân  nghĩa   của   sự  hoạt  chuyển  đông  máu,   các  động  bạch  nhóm   máu   ở  suốt  huyết  người.   Mô   tả  đời   mà  trong   phân  đường đi vòng  không  hệ tuần   hoàn   lớn  mệt  và nhỏ. mỏi TS câu: 3 1 1 1 TS điểm: 3,5;  0,5 đ;  2 đ; 1 đ; 35% 14,3%  57,2% 28,5% Tổng số  câu, điểm  toàn bài. TS câu 3 1 2 1 8
  2. TS điểm 2 2 4 1 1 10 đ 40% 40% 10% 10% 100% TRƯỜNG PTDTBT THCS SỦNG THÀI ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG NĂM HỌC 2014­ 2015 Môn sinh học – Khối 8 Thời gian làm bài: 90 phút  ( không kể  thời gian giao   ĐỀ CHÍNH THỨC đề) I. Phần trắc nghiệm ( 2 điểm): Câu 1: (0,5 điểm) Khoanh tròn vào đáp án cho câu trả lời đúng: Mô là gì?  a. Là tập hợp các cấu trúc có cùng chức năng. b. Là tập hợp các cấu trúc trong tế bào có cấu tạo gần giống nhau. c. Là tập hợp các tế  bào chuyên hoá có cấu tạo giống nhau và đảm nhận   những chức năng nhất định. d. Là tập hợp các tế bào có chức năng bảo vệ. Câu 2. (0,5 điểm) Khoanh tròn vào đáp án cho câu trả  lời đúng: Hướng luân   chuyển bạch huyết đúng trong mỗi phân hệ là? a. Tĩnh mạch → mao mạch bạch huyết → hạch bạch huyết → ống bạch huyết b. Mao mạch bạch huyết  → mạch bạch huyết  → hạch bạch huyết  → mạch bạch   huyết → ống bạch huyết → Tĩnh mạch c. Mạch bạch huyết→  hạch bạch huyết→   ống bạch huyết→ mạch bạch huyết →   mao mạch bạch huyết→ Tĩnh mạch d. Cả b và c Câu 3 ( 1 điểm): Xác định các chức năng tương ứng với các phần của xương   dài ở bảng sau, bằng cách ghép chữ ( a, b, c…) với số ( 1, 2, 3…) sao cho phù   hợp Các phần của  Trả lời chức năng phù  Chức năng xương hợp 1. Sụn đầu xương ………………………… a. Sinh hồng cầu chứa  ………………………… mỡ ở người già 2. Sụn tăng trưởng ………………………… b.   Giảm   ma   sát   trong  ………………………… khớp 3. Mô xương xốp ………………………… c.   Phân   tán   lực   tạo   ô  ………………………… chứa tủy 4. Mô xương cứng ………………………… d.  Chịu lực e. Xương dài ra II. Phần tự luận ( 8 điểm): Câu 4: ( 2 điểm) Thế nào là cung phản xạ? Phân tích đường đi của xung thần kinh   theo cung phản xạ?
  3.      Câu 5:(2 điểm) Nêu những đặc điểm của bộ  xương người thích nghi với dáng   đứng thẳng và đi bằng hai chân? Câu 6: ( 1điểm) Giải thích vì sao tim hoạt động suốt đời mà không mệt mỏi? Câu 7: (1 điểm) Giải thích vì sao xương người già dễ bị gãy và chậm phục hồi? Câu 8: ( 2 điểm) Mô tả đường đi của máu trong vòng tuần hoàn lớn và trong vòng   tuần hoàn nhỏ? ( Giám thị coi thi không giải thích gì thêm) V. HƯỚNG DẪN CHẤM (ĐÁP ÁN) VÀ THANG ĐIỂM:
  4. Câu Đáp án Biểu điểm 1  C  0,5 điểm 2  B  0,5 điểm 3 1­ b     0,25điểm 2­ e 0,25điểm 3­ c 0,25điểm 4­ d 0,25điểm ­ Cung phản xạ  là con đường mà xung thần kinh truyền   4 từ cơ quan thụ cảm qua TW thần kinh đến cơ quan phản   1 điểm ứng. ­ Đường đi của cung phản xạ: Xung thần kinh từ cơ quan  thụ cảm (da)       thân nơ ron hướng tâm            nơ ron  1điểm trung gian ( trở về)            nơ ron li tâm ( đến)               Cơ  quan phản ứng ( bắp cơ) 5 ­ Cột sống cong 4 chỗ 0,5 điểm ­ Lồng ngực nở sang hai bên 0,5 điểm ­ Xương chậu kích thước lớn 0,25 điểm ­ Xương đùi phát triển 0,25 điểm ­ Xương bàn chân hình vòm. 0,25 điểm ­ Xương gót chân phát triển.    0,25 điểm 6 Vì thời gian nghỉ trong mỗi chu kì tim đủ để phục hồi khả  1 điểm năng hoạt động của cơ tim. Do đó tim không mệt mỏi.      Xương người già dẽ bị gãy  và chậm phục hồi vì: tỉ lệ  7 1 Điểm chất hữu cơ trong xương giảm, xương giảm tính dẻo dai   và chắc chắn, nên xốp, giòn và dẽ  gãy khi có va trạm   mạnh. Ngoài ra chất hữu cơ  còn hỗ  trợ  quá trình dinh  dưỡng cho xương  nên  xương bị gãy rất chậm phục hồi. 8 ­ Vòng tuần hoàn lớn: Từ  tâm thất trái theo động mạch   1điểm chủ ­> cơ quan( trao đổi chất)  theo tĩnh mạch chủ­>  tâm  nhĩ phải. ­ Vòng tuần hoàn nhỏ: Từ tâm thất phải theo động mạch   phổi  ­> phổi (trao đổi khí ) theo tĩnh mạch phổi ­> tâm 1 điểm nhĩ trái 

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

YOMEDIA
Đồng bộ tài khoản