
S GD&ĐT ĐK L KỞ Ắ Ắ
TR NG THPT NGÔ GIA TƯỜ Ự
(Đ thi có 04 trangề)
KI M TRA CU I H C K 2Ể Ố Ọ Ỳ
NĂM H C 2020 - 2021Ọ
MÔN SINH H CỌ – Kh i l p 12ố ớ
Th i gian làm bài : 45 phút ờ(không k th i gian phát đ)ể ờ ề
H và tên h c sinh :..................................................... S báo danh : ...................ọ ọ ố
Câu 81. Khi nói v qu n xã, phát bi u nào sau đây đúng?ề ầ ể
A. T p h p nhi u qu n th sinh v t thu c hai loài khác nhau, cùng s ng trong m t không gian xác đnhậ ợ ề ầ ể ậ ộ ố ộ ị
và chúng có m i quan h m t thi t, g n bó v i nhauố ệ ậ ế ắ ớ
B. T p h p nhi u qu n th sinh v t thu c cùng loài, cùng s ng trong m t không gian xác đnh và ậ ợ ề ầ ể ậ ộ ố ộ ị
chúng có m i quan h m t thi t, g n bó v i nhauố ệ ậ ế ắ ớ
C. T p h p nhi u qu n th sinh v t thu c các loài khác nhau, cùng s ng trong m t không gian xác ậ ợ ề ầ ể ậ ộ ố ộ
đnh và chúng ít quan h v i nhauị ệ ớ
D. M t t p h p các qu n th sinh v t thu c các loài khác nhau, cùng s ng trong m t không gian và ộ ậ ợ ầ ể ậ ộ ố ộ
th i gian nh t đnh, có m i quan h g n bó v i nhau nh m t th th ng nh t.ờ ấ ị ố ệ ắ ớ ư ộ ể ố ấ
Câu 82. Cho các hình tháp sau:
Hãy cho bi t đây là nh ng tháp sinh thái gì ế ữ
A. I – Tháp năng l ng, II – Tháp sinh kh i c a qu n xã sinh v t n i trong n c, III – Tháp s l ng (ượ ố ủ ầ ậ ổ ướ ố ượ
v t ch - kí sinh)ậ ủ
B. I – Tháp năng l ng, II – Tháp s l ng (v t ch - kí sinh), III – Tháp sinh kh i c a qu n xã sinh ượ ố ượ ậ ủ ố ủ ầ
v t n i trong n cậ ổ ướ
C. I – Tháp s l ng (v t ch - kí sinh), II – Tháp năng l ng, III – Tháp sinh kh i c a qu n xã sinh ố ượ ậ ủ ượ ố ủ ầ
v t n i trong n cậ ổ ướ
D. I – Tháp sinh kh i c a qu n xã sinh v t n i trong n c, II – Tháp s l ng (v t ch - kí sinh), III – ố ủ ầ ậ ổ ướ ố ượ ậ ủ
Tháp năng l ngượ
Câu 83. B cá c nh đc g i là?ể ả ượ ọ
A. H sinh thái nhân t oệ ạ B. H sinh thái “khép kín”ệ
C. H sinh thái t nhiênệ ự D. H sinh thái vi môệ
Câu 84. C s đ xây d ng tháp năng l ng là?ơ ở ể ự ượ
A. T ng năng l ng m i b c dinh d ng đng hóa đc thông qua chu i th c ăn và l i th c ăn ổ ượ ở ỗ ậ ưỡ ồ ượ ỗ ứ ướ ứ
đc th c hi n trên m t đn v th i gian.ượ ự ệ ộ ơ ị ờ
B. T ng năng l ng đc tích lũy trên m t đn v di n tích hay th tích trong m t đn v th i gian ổ ượ ượ ộ ơ ị ệ ể ộ ơ ị ờ ở
m i b c dinh d ng.ỗ ậ ưỡ
C. T ng năng l ng b th t thoát qua các b c dinh d ng nh hô h p, không h p thu ho c nh ng b ổ ượ ị ấ ậ ưỡ ư ấ ấ ặ ữ ộ
ph n không đc s d ng.ậ ượ ử ụ
D. T ng năng l ng đc sinh v t bi n đi t quang năng trong hóa năng trong ho t đng quang h p ổ ượ ượ ậ ế ổ ừ ạ ộ ợ
trên m t đn v di n tích.ộ ơ ị ệ
Câu 85. S d ng chu i th c ăn sau đ xác đnh hi u su t sinh thái c a sinh v t tiêu th b c 1 so v i sinhử ụ ỗ ứ ể ị ệ ấ ủ ậ ụ ậ ớ
v t s n xu t: Sinh v t s n xu t (2,1.106 calo) sinh v t tiêu th b c 1 (1,2.104 calo) sinh v t tiêu th→ →ậ ả ấ ậ ả ấ ậ ụ ậ ậ ụ
b c 2 (1,1.102 calo) sinh v t tiêu th b c 3 (0,5.102 calo) →ậ ậ ụ ậ
A. 0,0052% B. 0,92% C. 45,5% D. 0,57%
1/5 - Mã đ 005ề

Câu 86. Trong nh ng ho t đng sau đây c a con ng i, có bao nhiêu ho t đng góp ph n vào vi c sữ ạ ộ ủ ườ ạ ộ ầ ệ ử
d ng b n v ng tài nguyên thiên nhiên?ụ ề ữ
(1) S d ng ti t ki m ngu n n c.ử ụ ế ệ ồ ướ
(2) Tăng c ng khai thác các ngu n tài nguyên tái sinh và không tái sinh.ườ ồ
(3) Xây d ng h th ng các khu b o t n thiên nhiên.ự ệ ố ả ồ
(4) V n đng đng bào dân t c s ng đnh canh, đnh c , tránh đt r ng làm n ng r y.ậ ộ ồ ộ ố ị ị ư ố ừ ươ ẫ
(5) Tăng c ng xây d ng các đp th y đi n.ườ ự ậ ủ ệ
A. 3. B. 4. C. 5. D. 2.
Câu 87. M t khu r ng r m b ch t phá quá m c, d n m t cây to, cây b i và c chi m u th , đng v tộ ừ ậ ị ặ ứ ầ ấ ụ ỏ ế ư ế ộ ậ
hi m d n. Đây thu c ki u di n th nào?ế ầ ộ ể ễ ế
A. Di n th th sinhễ ế ứ B. Di n đi ti p theoế ổ ế
C. Di n th phân huễ ế ỷ D. Di n th nguyên sinhễ ế
Câu 88. Cho các giai đo n c a di n th nguyên sinh: ạ ủ ễ ế
(1) Môi tr ng ch a có sinh v t.ườ ư ậ
(2) Giai đo n hình thành qu n xã n đnh t ng đi (giai đo n đnh c c). ạ ầ ổ ị ươ ố ạ ỉ ự
(3) Các sinh v t đu tiên phát tán t i hình thành nên qu n xã tiên phong. ậ ầ ớ ầ
(4) Giai đo n h n h p (giai đo n gi a) g m các qu n xã bi n đi tu n t , thay th l n nhau. ạ ỗ ợ ạ ữ ồ ầ ế ổ ầ ự ế ẫ
Di n th nguyên sinh di n ra theo trình t là: ễ ế ễ ự
A. (1), (2), (4), (3). B. (1), (2), (3), (4).
C. (1), (3), (4), (2). D. (1), (4), (3), (2).
Câu 89. Trong s các ví d sau đây, ví d nào th hi n ố ụ ụ ể ệ ng d ngứ ụ c a hi n t ng kh ng ch sinh h c?ủ ệ ượ ố ế ọ
A. Cây phong lan bám trên thân cây gỗ
B. Ng i ta th ong m t đ vào ru ng lúa đ di t sâu đc thân lúa.ườ ả ắ ỏ ộ ể ệ ụ
C. Vi khu n n t s n cây h đu giúp cây h đu t ng h p đm.ẩ ố ầ ọ ậ ọ ậ ổ ợ ạ
D. Các loài c d i và lúa cùng s ng trên ru ng đngỏ ạ ố ộ ồ
Câu 90. Thành ph n h u sinh c a m t h sinh thái bao g m:ầ ữ ủ ộ ệ ồ
A. Sinh v t s n xu t, sinh v t tiêu th , sinh v t phân gi iậ ả ấ ậ ụ ậ ả
B. Sinh v t ăn th c v t, sinh v t ăn đng v t, sinh v t phân gi iậ ự ậ ậ ộ ậ ậ ả
C. Sinh v t s n xu t, sinh v t ăn th c v t, sinh v t phân gi iậ ả ấ ậ ự ậ ậ ả
D. Sinh v t s n xu t, sinh v t ăn đng v t, sinh v t phân gi iậ ả ấ ậ ộ ậ ậ ả
Câu 91. Khi nói v v n đ qu n lí tài nguyên cho phát tri n b n v ng, phát bi u nào sau đây là khôngề ấ ề ả ể ề ữ ể
đúng?
A. Con ng i ph i bi t khai thác tài nguyên m t cách h p lí, b o t n đa d ng sinh h c.ườ ả ế ộ ợ ả ồ ạ ọ
B. Con ng i c n ph i b o v s trong s ch c a môi tr ng s ngườ ầ ả ả ệ ự ạ ủ ườ ố
C. Con ng i c n ph i khai thác tri t đ tài nguyên tái sinh, h n ch khai thác tài nguyên không tái ườ ầ ả ệ ể ạ ế
sinh.
D. Con ng i ph i t nâng cao nh n th c v s hi u bi t, thay đi hành vi đi x v i thiên nhiên.ườ ả ự ậ ứ ề ự ể ế ổ ố ử ớ
Câu 92. H u qu c a vi c gia tăng n ng đ khí CO2 trong khí quy n là? ậ ả ủ ệ ồ ộ ể
A. Làm cho b c x nhi t trên Trái đt d dàng thoát ra ngoài vũ trứ ạ ệ ấ ễ ụ
B. Làm cho Trái đt nóng lên, gây thêm nhi u thiên taiấ ề
C. Tăng c ng chu trình cacbon trong h sinh tháiườ ệ
D. Kích thích quá trình quang h p c a sinh v t s n xu tợ ủ ậ ả ấ
Câu 93. Cho chu i th c ăn sau: C Gà Cáo Vi sinh v t→ → →ỗ ứ ỏ ậ
B c dinh d ng c p cao nh t là:ậ ưỡ ấ ấ
A. Cáo B. C ỏC. Vi sinh v tậD. Gà
Câu 94. Các d ng tháp sinh thái bao g m?ạ ồ
2/5 - Mã đ 005ề

A. Tháp sinh kh i, tháp s l ng và tháp năng l ngố ố ượ ượ
B. Tháp tr ng, tháp s l ng và tháp năng l ngọ ố ượ ượ
C. Tháp sinh kh i, tháp s l ng, tháp tr ng l ngố ố ượ ọ ượ
D. Tháp sinh kh i, tháp tr ng l ng và tháp năng l ngố ọ ượ ượ
Câu 95. Cho chu i th c ăn: Th c v t n i Đng v t không x ng s ng Cá nh Cá l n. → → →ỗ ứ ự ậ ổ ộ ậ ươ ố ỏ ớ
Trong các phát bi u sau đây có bao nhiêu phát bi u đúng?ể ể
(1) B c dinh d ng c p 4 là cá l nậ ưỡ ấ ớ (2) Sinh v t tiêu th b c 3 là cá l nậ ụ ậ ớ
(3) Có 4 m t xích trong chu i th c ănắ ỗ ứ
trên
(4) Sinh v t s n xu t c a chu i th c ăn trên là th c v tậ ả ấ ủ ỗ ứ ự ậ
n iổ
A. 2 B. 3 C. 1 D. 4
Câu 96. Trong t nhiên, có nh ng d ng chu trình sinh đa hóa ph bi n nào?ự ữ ạ ị ổ ế
A. Chu trình O2, chu trình n c, chu trình ni t ướ ơ
B. Chu trình n c, chu trình ni t và chu trình l u hu nhướ ơ ư ỳ
C. Chu trình CO2, chu trình ni t và chu trình l u hu nhơ ư ỳ
D. Chu trình CO2, chu trình n c, chu trình ni t ướ ơ
Câu 97. Trong nh ng ho t đng sau đây c a con ng i, có bao nhiêu ho t đng góp ph n vào vi c sữ ạ ộ ủ ườ ạ ộ ầ ệ ử
d ng b n v ng tài nguyên đt?ụ ề ữ ấ
(1) Ch ng đt b hoang, s d ng các vùng đt không hi u qu các đa ph ng.ố ấ ỏ ử ụ ấ ệ ả ở ị ươ
(2) Tr ng cây gây r ng b o v đt trên các vùng đi núi tr c.ồ ừ ả ệ ấ ồ ọ
(3) S d ng nh ng vùng đt chua m n thông qua vi c tr ng các loài cây phù h p.ử ụ ữ ấ ặ ệ ồ ợ
(4) X lí các ch t ph th i ô nhi m, ch t phóng x , các kim lo i n ng tr c khi th i ra môi tr ng.ử ấ ế ả ễ ấ ạ ạ ặ ướ ả ườ
A. 3. B. 1. C. 4 D. 2.
Câu 98. Phát bi u nào sau đây là đúng v di n th sinh thái? ể ề ễ ế
A. Di n th sinh thái x y ra do s thay đi các đi u ki n t nhiên, khí h u,... ho c do s c nh tranh ễ ế ả ự ổ ề ệ ự ậ ặ ự ạ
gay g t gi a các loài trong qu n xã, ho c do ho t đng khai thác tài nguyên c a con ng i. ắ ữ ầ ặ ạ ộ ủ ườ
B. Di n th nguyên sinh là di n th kh i đu t môi tr ng đã có m t qu n xã sinh v t t ng s ng. ễ ế ễ ế ở ầ ừ ườ ộ ầ ậ ừ ố
C. Di n th th sinh là di n th kh i đu t môi tr ng ch a có sinh v t. ễ ế ứ ễ ế ở ầ ừ ườ ư ậ
D. Di n th sinh thái là quá trình bi n đi tu n t c a qu n xã qua các giai đo n, không t ng ng ễ ế ế ổ ầ ự ủ ầ ạ ươ ứ
v i s bi n điớ ự ế ổ
Câu 99. Ví d nào sau đây ph n ánh quan h h p tác gi a các loài? ụ ả ệ ợ ữ
A. Vi khu n lam s ng trong n t s n r đuẩ ố ố ầ ễ ậ
B. Chim sáo đu trên l ng trâu r ngậ ư ừ
C. Cây phong lan bám trên thân cây gỗ
D. Cây t m g i s ng trên thân cây gầ ử ố ỗ
Câu 100. Cho các nhóm sinh v t trong m t h sinh thái ậ ộ ệ
(1) Th c v t n iự ậ ổ (2) Đng v t n iộ ậ ổ (3) Giun (4) Cỏ(5) Cá ăn th tị
Các nhóm sinh v t thu c b c dinh d ng c p 1 c a h sinh thái là:ậ ộ ậ ưỡ ấ ủ ệ
A. (1) và (4) B. (3) và (4) C. (2) và (3) D. (2) và (5)
Câu 101. Cho các đc tr ng sau đây:ặ ư
(1) M t đ cá thậ ộ ể (2) T l gi i tínhỉ ệ ớ (3) S phân t ngự ầ (4) Thành ph n loàiầ(5) C u trúcấ
tu iổ
Các đc trung c a qu n xã bao g m?ặ ủ ầ ồ
A. (4), (5) B. (3), (4) C. (2), (4) D. (1), (2)
Câu 102. Cho các phát bi u sau đây v di n th sinh thái:ể ề ễ ế
(1). Di n th là quá trình phát tri n thay th tu n t c a qu n th sinh v t, t d ng kh i đu qua cácễ ế ể ế ầ ự ủ ầ ể ậ ừ ạ ở ầ
3/5 - Mã đ 005ề

giai đo n trung gian đ đn qu n th cu i cùng t ng đi n đnh(qu n xã đnh c c)ạ ể ế ầ ể ố ươ ố ổ ị ầ ỉ ự
(2). Di n th th ng là m t quá trình đnh h ng và không th d báo đc.ễ ế ườ ộ ị ướ ể ự ượ
(3). Trong quá trình di n th , nhi u ch s sinh thái bi n đi phù h p v i tr ng thái m i c a qu n xãễ ế ề ỉ ố ế ổ ợ ớ ạ ớ ủ ầ
và phù h p v i môi tr ng.ợ ớ ườ
(4). Di n th đc b t đu t m t n ng r y b hoang đc g i là di n th th sinh.ễ ế ượ ắ ầ ừ ộ ươ ẫ ỏ ượ ọ ễ ế ứ
Nh ng phát bi u đúng là:ữ ể
A. 1, 3 B. 1, 4 C. 3, 4 D. 2, 3
Câu 103. Khi nói v l i th c ăn, phát bi u nào sau đây sai?ề ướ ứ ể
A. Qu n xã càng đa d ng v thành ph n loài thì l i th c ăn càng ph c t p và ng c l i.ầ ạ ề ầ ướ ứ ứ ạ ượ ạ
B. Trong 1 l i th c ăn, m i loài có th tham gia vào nhi u chu i th c ăn khác nhau.ướ ứ ỗ ể ề ỗ ứ
C. L i th c ăn do nhi u chu i th c ăn có chung 1 ho c 1 vài m t xíchướ ứ ề ỗ ứ ặ ắ
D. Qu n xã sa m c có l i th c ăn đa d ng h n qu n xã r ng m a nhi t đi.ẫ ạ ướ ứ ạ ơ ầ ừ ư ệ ớ
Câu 104. Gi s m t l i th c ăn đn gi n g m các sinh v t đc mô t nh sau: Cào cào, th và nai ănả ử ộ ướ ứ ơ ả ồ ậ ượ ả ư ỏ
th c v t; chim sâu ăn cào cào; báo ăn th ; mèo r ng ăn th và chim sâu. Trong l i th c ăn này, các sinhự ậ ỏ ừ ỏ ướ ứ
v t thu c b c dinh d ng c p 2 là:ậ ộ ậ ưỡ ấ
A. Chim sâu, mèo r ng, báoừB. Cào cào, chim sâu, báo
C. Chim sâu, th , mèo r ngỏ ừ D. Cào cào, th , naiỏ
Câu 105. R ng là “lá ph i xanh” c a Trái Đt, do v y c n đc b o v . Chi n l c khôi ph c và b oừ ổ ủ ấ ậ ầ ượ ả ệ ế ượ ụ ả
v r ng c n t p trung vào nh ng gi i pháp nào sau đây?ệ ừ ầ ậ ữ ả
(1) Xây d ng h th ng các khu b o v thiên nhiên, góp ph n b o v đa d ng sinh h c.ự ệ ố ả ệ ầ ả ệ ạ ọ
(2) Tích c c tr ng r ng đ cung c p đ nguyên li u, v t li u, d c li u,… cho đi s ng và côngự ồ ừ ể ấ ủ ệ ậ ệ ượ ệ ờ ố
nghi p.ệ
(3) Khai thác tri t đ các ngu n tài nguyên r ng đ phát tri n kinh t xã h i.ệ ể ồ ừ ể ể ế ộ
(4) Ngăn ch n n n phá r ng, nh t là r ng nguyên sinh và r ng đu ngu n.ặ ạ ừ ấ ừ ừ ầ ồ
(5) Khai thác và s d ng tri t đ ngu n tài nguyên khoáng s n.ử ụ ệ ể ồ ả
A. (2), (3), (5). B. (1), (3), (5). C. (1), (2), (4). D. (3), (4), (5).
Câu 106. Khi nói v chu i th c ăn, phát bi u nào sau đây đúng?ề ỗ ứ ể
A. M i loài trong chu i th c ăn có th ăn sinh v t tr c và sinh vât đng sau mình.ỗ ỗ ứ ể ậ ướ ứ
B. Có hai lo i chu i th c ăn bao g m chu i th c ăn b t đu b ng sinh v t s n xu t, và chu i th c ăn ạ ỗ ứ ồ ỗ ứ ắ ầ ằ ậ ả ấ ỗ ứ
b t đàu b ng đng v t ăn th c v t.ắ ằ ộ ậ ự ậ
C. Trong 1 chu i th c ăn, m i loài là 1 m t xích, nó tiêu th m t xích phía tr c mình và b m t xích ỗ ứ ỗ ắ ụ ắ ướ ị ắ
phía sau tiêu th .ụ
D. Chu i th c ăn càng dài thì năng l ng tiêu hao càng ít và ng c l i.ỗ ứ ượ ượ ạ
Câu 107. Khi nói v chu trình sinh đa hóa, phát bi u nào sau đây đúng?ề ị ể
A. Chu trình sinh đa hóa là chu trình trao đi năng l ng trong t nhiênị ổ ượ ự
B. Chu trình sinh đa hóa là chu trình các ch t đi vào r i đi ra kh i qu n xã sinh v tị ấ ồ ỏ ầ ậ
C. Chu trình sinh đa hóa là chu trình tu n hoàn các ch t khí trong t nhiênị ầ ấ ự
D. Chu trình sinh đa hóa là chu trình trao đi các ch t trong t nhiênị ổ ấ ự
Câu 108. T i sao các loài th ng phân b khác nhau trong không gian, t o nên theo chi u th ng đngạ ườ ố ạ ề ẳ ứ
ho c theo chi u ngang?ặ ề
A. Do m i quan h h tr gi a các loài.ố ệ ỗ ợ ữ B. Do h n ch v ngu n dinh d ngạ ế ề ồ ưỡ
C. .Do m i quan h c nh tranh gi a các loàiố ệ ạ ữ D. Do nhu c u s ng khác nhauầ ố
Câu 109. Phát bi u không đúng khi nói v các d ng tài nguyên thiên nhiên?ể ề ạ
A. Nhiên li u hóa th ch, kim lo i, phi kim lo i là d ng tài nguyên tái sinh.ệ ạ ạ ạ ạ
B. Có 2 d ng tài nguyên thiên nhiên là: Tài nguyên tái sinh và tài nguyên không tái sinh.ạ
C. Tài nguyên không tái sinh là d ng càng khai thác càng phong phú.ạ
4/5 - Mã đ 005ề

D. Đa d ng sinh h c, năng l ng m t tr i là d ng tài nguyên không tái sinh.ạ ọ ượ ặ ờ ạ
Câu 110. Đi m khác nhau c b n c a h sinh thái nhân t o so v i h sinh thái t nhiên là ch :ể ơ ả ủ ệ ạ ớ ệ ự ở ỗ
A. Do có s can thi p c a con ng i nên h sinh thái nhân t o có kh năng t đi u ch nh cao h n so ự ệ ủ ườ ệ ạ ả ự ề ỉ ơ
v i h sinh thái t nhiênớ ệ ự
B. H sinh thái nhân t o là m t h m còn h sinh thái t nhiên là m t h khép kínệ ạ ộ ệ ở ệ ự ộ ệ
C. Đ duy trì tr ng thái n đnh c a h sinh thái nhân t o, con ng i th ng b sung năng l ng cho ể ạ ổ ị ủ ệ ạ ườ ườ ổ ượ
chúng
D. H sinh thái nhân t o có đ đa d ng sinh h c cao h n so v i h sinh thái t nhiênệ ạ ộ ạ ọ ơ ớ ệ ự
Câu 111. Vai trò c a sinh v t s n xu t trong h sinh thái là? ủ ậ ả ấ ệ
A. Có kh năng phân gi i h u h t các loài sinh v t khác trong t nhiênả ả ầ ế ậ ự
B. Có kh năng t t ng h p nên các ch t h u c đ t nuôi s ng b n thân, cung c p th c ăn cho đngả ự ổ ợ ấ ữ ơ ể ự ố ả ấ ứ ộ
v t.ậ
C. Phân gi i v t ch t (xác ch t, ch t th i) thành nh ng ch t vô c tr l i cho môi tr ngả ậ ấ ế ấ ả ữ ấ ơ ả ạ ườ
D. Tiêu th th c v t, t o sinh kh i cho qu n xã.ụ ự ậ ạ ố ầ
Câu 112. H sinh thái trên c n bao g m các h sinh thái nào?ệ ạ ồ ệ
A. R ng nhi t đi, bi n, hoang mac, sa van đng c , th o nguyên, r ng lá r ng ôn đi, r ng thông ừ ệ ớ ể ồ ở ả ừ ộ ớ ừ
ph ng b c, đng rêu hàn điươ ắ ồ ớ
B. R ng nhi t đi, sa m c, hoang mac, sa van đng c , th o nguyên, r ng lá r ng ôn đi,r ng thông ừ ệ ớ ạ ồ ở ả ừ ộ ớ ừ
ph ng b c, đng rêu hàn điươ ắ ồ ớ
C. R ng nhi t đi, sa m c, hoang mac, sa van đng c , sông su i, r ng lá r ng ôn đi,r ng thông ừ ệ ớ ạ ồ ở ố ừ ộ ớ ừ
ph ng b c, đng rêu hàn điươ ắ ồ ớ
D. R ng nhi t đi, sa m c, ao h , sa van đng c , th o nguyên, r ng lá r ng ôn đi, r ng thông ừ ệ ớ ạ ồ ồ ở ả ừ ộ ớ ừ
ph ng b c, đng rêu hàn điươ ắ ồ ớ
------ H T ------Ế
5/5 - Mã đ 005ề

