S GD&ĐT ĐK L K
TR NG THPT NGÔ GIA TƯỜ
(Đ thi có 04 trang)
KI M TRA CU I H C K 2
NĂM H C 2020 - 2021
MÔN SINH H C – Kh i l p 12
Th i gian làm bài : 45 phút (không k th i gian phát đ)
H và tên h c sinh :..................................................... S báo danh : ...................
Câu 81. Khi nói v qu n xã, phát bi u nào sau đây đúng?
A. T p h p nhi u qu n th sinh v t thu c hai loài khác nhau, cùng s ng trong m t không gian xác đnh
và chúng có m i quan h m t thi t, g n bó v i nhau ế
B. T p h p nhi u qu n th sinh v t thu c cùng loài, cùng s ng trong m t không gian xác đnh và
chúng có m i quan h m t thi t, g n bó v i nhau ế
C. T p h p nhi u qu n th sinh v t thu c các loài khác nhau, cùng s ng trong m t không gian xác
đnh và chúng ít quan h v i nhau
D. M t t p h p các qu n th sinh v t thu c các loài khác nhau, cùng s ng trong m t không gian và
th i gian nh t đnh, có m i quan h g n bó v i nhau nh m t th th ng nh t. ư
Câu 82. Cho các hình tháp sau:
Hãy cho bi t đây là nh ng tháp sinh thái gì ế
A. I – Tháp năng l ng, II – Tháp sinh kh i c a qu n xã sinh v t n i trong n c, III – Tháp s l ng (ượ ướ ượ
v t ch - kí sinh)
B. I – Tháp năng l ng, II – Tháp s l ng (v t ch - kí sinh), III – Tháp sinh kh i c a qu n xã sinh ượ ượ
v t n i trong n c ướ
C. I – Tháp s l ng (v t ch - kí sinh), II – Tháp năng l ng, III – Tháp sinh kh i c a qu n xã sinh ượ ượ
v t n i trong n c ướ
D. I – Tháp sinh kh i c a qu n xã sinh v t n i trong n c, II – Tháp s l ng (v t ch - kí sinh), III – ướ ượ
Tháp năng l ngượ
Câu 83. B cá c nh đc g i là? ượ
A. H sinh thái nhân t o B. H sinh thái “khép kín”
C. H sinh thái t nhiên D. H sinh thái vi mô
Câu 84. C s đ xây d ng tháp năng l ng là?ơ ượ
A. T ng năng l ng m i b c dinh d ng đng hóa đc thông qua chu i th c ăn và l i th c ăn ượ ưỡ ượ ướ
đc th c hi n trên m t đn v th i gian.ượ ơ
B. T ng năng l ng đc tích lũy trên m t đn v di n tích hay th tích trong m t đn v th i gian ượ ượ ơ ơ
m i b c dinh d ng. ưỡ
C. T ng năng l ng b th t thoát qua các b c dinh d ng nh hô h p, không h p thu ho c nh ng b ượ ưỡ ư
ph n không đc s d ng. ượ
D. T ng năng l ng đc sinh v t bi n đi t quang năng trong hóa năng trong ho t đng quang h p ượ ượ ế
trên m t đn v di n tích. ơ
Câu 85. S d ng chu i th c ăn sau đ xác đnh hi u su t sinh thái c a sinh v t tiêu th b c 1 so v i sinh
v t s n xu t: Sinh v t s n xu t (2,1.106 calo) sinh v t tiêu th b c 1 (1,2.104 calo) sinh v t tiêu th
b c 2 (1,1.102 calo) sinh v t tiêu th b c 3 (0,5.102 calo)
A. 0,0052% B. 0,92% C. 45,5% D. 0,57%
1/5 - Mã đ 005
Câu 86. Trong nh ng ho t đng sau đây c a con ng i, có bao nhiêu ho t đng góp ph n vào vi c s ườ
d ng b n v ng tài nguyên thiên nhiên?
(1) S d ng ti t ki m ngu n n c. ế ướ
(2) Tăng c ng khai thác các ngu n tài nguyên tái sinh và không tái sinh.ườ
(3) Xây d ng h th ng các khu b o t n thiên nhiên.
(4) V n đng đng bào dân t c s ng đnh canh, đnh c , tránh đt r ng làm n ng r y. ư ươ
(5) Tăng c ng xây d ng các đp th y đi n.ườ
A. 3. B. 4. C. 5. D. 2.
Câu 87. M t khu r ng r m b ch t phá quá m c, d n m t cây to, cây b i và c chi m u th , đng v t ế ư ế
hi m d n. Đây thu c ki u di n th nào?ế ế
A. Di n th th sinh ế B. Di n đi ti p theoế ế
C. Di n th phân hu ế D. Di n th nguyên sinh ế
Câu 88. Cho các giai đo n c a di n th nguyên sinh: ế
(1) Môi tr ng ch a có sinh v t.ườ ư
(2) Giai đo n hình thành qu n xã n đnh t ng đi (giai đo n đnh c c). ươ
(3) Các sinh v t đu tiên phát tán t i hình thành nên qu n xã tiên phong.
(4) Giai đo n h n h p (giai đo n gi a) g m các qu n xã bi n đi tu n t , thay th l n nhau. ế ế
Di n th nguyên sinh di n ra theo trình t là: ế
A. (1), (2), (4), (3). B. (1), (2), (3), (4).
C. (1), (3), (4), (2). D. (1), (4), (3), (2).
Câu 89. Trong s các ví d sau đây, ví d nào th hi n ng d ng c a hi n t ng kh ng ch sinh h c? ượ ế
A. Cây phong lan bám trên thân cây g
B. Ng i ta th ong m t đ vào ru ng lúa đ di t sâu đc thân lúa.ườ
C. Vi khu n n t s n cây h đu giúp cây h đu t ng h p đm.
D. Các loài c d i và lúa cùng s ng trên ru ng đng
Câu 90. Thành ph n h u sinh c a m t h sinh thái bao g m:
A. Sinh v t s n xu t, sinh v t tiêu th , sinh v t phân gi i
B. Sinh v t ăn th c v t, sinh v t ăn đng v t, sinh v t phân gi i
C. Sinh v t s n xu t, sinh v t ăn th c v t, sinh v t phân gi i
D. Sinh v t s n xu t, sinh v t ăn đng v t, sinh v t phân gi i
Câu 91. Khi nói v v n đ qu n lí tài nguyên cho phát tri n b n v ng, phát bi u nào sau đây là không
đúng?
A. Con ng i ph i bi t khai thác tài nguyên m t cách h p lí, b o t n đa d ng sinh h c.ườ ế
B. Con ng i c n ph i b o v s trong s ch c a môi tr ng s ngườ ườ
C. Con ng i c n ph i khai thác tri t đ tài nguyên tái sinh, h n ch khai thác tài nguyên không tái ườ ế
sinh.
D. Con ng i ph i t nâng cao nh n th c v s hi u bi t, thay đi hành vi đi x v i thiên nhiên.ườ ế
Câu 92. H u qu c a vi c gia tăng n ng đ khí CO2 trong khí quy n là?
A. Làm cho b c x nhi t trên Trái đt d dàng thoát ra ngoài vũ tr
B. Làm cho Trái đt nóng lên, gây thêm nhi u thiên tai
C. Tăng c ng chu trình cacbon trong h sinh tháiườ
D. Kích thích quá trình quang h p c a sinh v t s n xu t
Câu 93. Cho chu i th c ăn sau: C Gà Cáo Vi sinh v t
B c dinh d ng c p cao nh t là: ưỡ
A. Cáo B. C C. Vi sinh v tD. Gà
Câu 94. Các d ng tháp sinh thái bao g m?
2/5 - Mã đ 005
A. Tháp sinh kh i, tháp s l ng và tháp năng l ng ượ ượ
B. Tháp tr ng, tháp s l ng và tháp năng l ng ượ ượ
C. Tháp sinh kh i, tháp s l ng, tháp tr ng l ng ượ ượ
D. Tháp sinh kh i, tháp tr ng l ng và tháp năng l ng ượ ượ
Câu 95. Cho chu i th c ăn: Th c v t n i Đng v t không x ng s ng Cá nh Cá l n. ươ
Trong các phát bi u sau đây có bao nhiêu phát bi u đúng?
(1) B c dinh d ng c p 4 là cá l n ưỡ (2) Sinh v t tiêu th b c 3 là cá l n
(3) Có 4 m t xích trong chu i th c ăn
trên
(4) Sinh v t s n xu t c a chu i th c ăn trên là th c v t
n i
A. 2 B. 3 C. 1 D. 4
Câu 96. Trong t nhiên, có nh ng d ng chu trình sinh đa hóa ph bi n nào? ế
A. Chu trình O2, chu trình n c, chu trình ni t ướ ơ
B. Chu trình n c, chu trình ni t và chu trình l u hu nhướ ơ ư
C. Chu trình CO2, chu trình ni t và chu trình l u hu nhơ ư
D. Chu trình CO2, chu trình n c, chu trình ni t ướ ơ
Câu 97. Trong nh ng ho t đng sau đây c a con ng i, có bao nhiêu ho t đng góp ph n vào vi c s ườ
d ng b n v ng tài nguyên đt?
(1) Ch ng đt b hoang, s d ng các vùng đt không hi u qu các đa ph ng. ươ
(2) Tr ng cây gây r ng b o v đt trên các vùng đi núi tr c.
(3) S d ng nh ng vùng đt chua m n thông qua vi c tr ng các loài cây phù h p.
(4) X lí các ch t ph th i ô nhi m, ch t phóng x , các kim lo i n ng tr c khi th i ra môi tr ng. ế ướ ườ
A. 3. B. 1. C. 4 D. 2.
Câu 98. Phát bi u nào sau đây là đúng v di n th sinh thái? ế
A. Di n th sinh thái x y ra do s thay đi các đi u ki n t nhiên, khí h u,... ho c do s c nh tranh ế
gay g t gi a các loài trong qu n xã, ho c do ho t đng khai thác tài nguyên c a con ng i. ườ
B. Di n th nguyên sinh là di n th kh i đu t môi tr ng đã có m t qu n xã sinh v t t ng s ng. ế ế ườ
C. Di n th th sinh là di n th kh i đu t môi tr ng ch a có sinh v t. ế ế ườ ư
D. Di n th sinh thái là quá trình bi n đi tu n t c a qu n xã qua các giai đo n, không t ng ng ế ế ươ
v i s bi n đi ế
Câu 99. Ví d nào sau đây ph n ánh quan h h p tác gi a các loài?
A. Vi khu n lam s ng trong n t s n r đu
B. Chim sáo đu trên l ng trâu r ng ư
C. Cây phong lan bám trên thân cây g
D. Cây t m g i s ng trên thân cây g
Câu 100. Cho các nhóm sinh v t trong m t h sinh thái
(1) Th c v t n i (2) Đng v t n i (3) Giun (4) C(5) Cá ăn th t
Các nhóm sinh v t thu c b c dinh d ng c p 1 c a h sinh thái là: ưỡ
A. (1) và (4) B. (3) và (4) C. (2) và (3) D. (2) và (5)
Câu 101. Cho các đc tr ng sau đây: ư
(1) M t đ cá th (2) T l gi i tính (3) S phân t ng (4) Thành ph n loài(5) C u trúc
tu i
Các đc trung c a qu n xã bao g m?
A. (4), (5) B. (3), (4) C. (2), (4) D. (1), (2)
Câu 102. Cho các phát bi u sau đây v di n th sinh thái: ế
(1). Di n th là quá trình phát tri n thay th tu n t c a qu n th sinh v t, t d ng kh i đu qua các ế ế
3/5 - Mã đ 005
giai đo n trung gian đ đn qu n th cu i cùng t ng đi n đnh(qu n xã đnh c c) ế ươ
(2). Di n th th ng là m t quá trình đnh h ng và không th d báo đc. ế ườ ướ ượ
(3). Trong quá trình di n th , nhi u ch s sinh thái bi n đi phù h p v i tr ng thái m i c a qu n xã ế ế
và phù h p v i môi tr ng. ườ
(4). Di n th đc b t đu t m t n ng r y b hoang đc g i là di n th th sinh. ế ượ ươ ượ ế
Nh ng phát bi u đúng là:
A. 1, 3 B. 1, 4 C. 3, 4 D. 2, 3
Câu 103. Khi nói v l i th c ăn, phát bi u nào sau đây sai? ướ
A. Qu n xã càng đa d ng v thành ph n loài thì l i th c ăn càng ph c t p và ng c l i. ướ ượ
B. Trong 1 l i th c ăn, m i loài có th tham gia vào nhi u chu i th c ăn khác nhau.ướ
C. L i th c ăn do nhi u chu i th c ăn có chung 1 ho c 1 vài m t xíchướ
D. Qu n xã sa m c có l i th c ăn đa d ng h n qu n xã r ng m a nhi t đi. ướ ơ ư
Câu 104. Gi s m t l i th c ăn đn gi n g m các sinh v t đc mô t nh sau: Cào cào, th và nai ăn ướ ơ ượ ư
th c v t; chim sâu ăn cào cào; báo ăn th ; mèo r ng ăn th và chim sâu. Trong l i th c ăn này, các sinh ướ
v t thu c b c dinh d ng c p 2 là: ưỡ
A. Chim sâu, mèo r ng, báoB. Cào cào, chim sâu, báo
C. Chim sâu, th , mèo r ng D. Cào cào, th , nai
Câu 105. R ng là “lá ph i xanh” c a Trái Đt, do v y c n đc b o v . Chi n l c khôi ph c và b o ượ ế ượ
v r ng c n t p trung vào nh ng gi i pháp nào sau đây?
(1) Xây d ng h th ng các khu b o v thiên nhiên, góp ph n b o v đa d ng sinh h c.
(2) Tích c c tr ng r ng đ cung c p đ nguyên li u, v t li u, d c li u,… cho đi s ng và công ượ
nghi p.
(3) Khai thác tri t đ các ngu n tài nguyên r ng đ phát tri n kinh t xã h i. ế
(4) Ngăn ch n n n phá r ng, nh t là r ng nguyên sinh và r ng đu ngu n.
(5) Khai thác và s d ng tri t đ ngu n tài nguyên khoáng s n.
A. (2), (3), (5). B. (1), (3), (5). C. (1), (2), (4). D. (3), (4), (5).
Câu 106. Khi nói v chu i th c ăn, phát bi u nào sau đây đúng?
A. M i loài trong chu i th c ăn có th ăn sinh v t tr c và sinh vât đng sau mình. ướ
B. Có hai lo i chu i th c ăn bao g m chu i th c ăn b t đu b ng sinh v t s n xu t, và chu i th c ăn
b t đàu b ng đng v t ăn th c v t.
C. Trong 1 chu i th c ăn, m i loài là 1 m t xích, nó tiêu th m t xích phía tr c mình và b m t xích ướ
phía sau tiêu th .
D. Chu i th c ăn càng dài thì năng l ng tiêu hao càng ít và ng c l i. ượ ượ
Câu 107. Khi nói v chu trình sinh đa hóa, phát bi u nào sau đây đúng?
A. Chu trình sinh đa hóa là chu trình trao đi năng l ng trong t nhiên ượ
B. Chu trình sinh đa hóa là chu trình các ch t đi vào r i đi ra kh i qu n xã sinh v t
C. Chu trình sinh đa hóa là chu trình tu n hoàn các ch t khí trong t nhiên
D. Chu trình sinh đa hóa là chu trình trao đi các ch t trong t nhiên
Câu 108. T i sao các loài th ng phân b khác nhau trong không gian, t o nên theo chi u th ng đng ườ
ho c theo chi u ngang?
A. Do m i quan h h tr gi a các loài. B. Do h n ch v ngu n dinh d ng ế ưỡ
C. .Do m i quan h c nh tranh gi a các loài D. Do nhu c u s ng khác nhau
Câu 109. Phát bi u không đúng khi nói v các d ng tài nguyên thiên nhiên?
A. Nhiên li u hóa th ch, kim lo i, phi kim lo i là d ng tài nguyên tái sinh.
B. Có 2 d ng tài nguyên thiên nhiên là: Tài nguyên tái sinh và tài nguyên không tái sinh.
C. Tài nguyên không tái sinh là d ng càng khai thác càng phong phú.
4/5 - Mã đ 005
D. Đa d ng sinh h c, năng l ng m t tr i là d ng tài nguyên không tái sinh. ượ
Câu 110. Đi m khác nhau c b n c a h sinh thái nhân t o so v i h sinh thái t nhiên là ch : ơ
A. Do có s can thi p c a con ng i nên h sinh thái nhân t o có kh năng t đi u ch nh cao h n so ườ ơ
v i h sinh thái t nhiên
B. H sinh thái nhân t o là m t h m còn h sinh thái t nhiên là m t h khép kín
C. Đ duy trì tr ng thái n đnh c a h sinh thái nhân t o, con ng i th ng b sung năng l ng cho ườ ườ ượ
chúng
D. H sinh thái nhân t o có đ đa d ng sinh h c cao h n so v i h sinh thái t nhiên ơ
Câu 111. Vai trò c a sinh v t s n xu t trong h sinh thái là?
A. Có kh năng phân gi i h u h t các loài sinh v t khác trong t nhiên ế
B. Có kh năng t t ng h p nên các ch t h u c đ t nuôi s ng b n thân, cung c p th c ăn cho đng ơ
v t.
C. Phân gi i v t ch t (xác ch t, ch t th i) thành nh ng ch t vô c tr l i cho môi tr ng ế ơ ườ
D. Tiêu th th c v t, t o sinh kh i cho qu n xã.
Câu 112. H sinh thái trên c n bao g m các h sinh thái nào?
A. R ng nhi t đi, bi n, hoang mac, sa van đng c , th o nguyên, r ng lá r ng ôn đi, r ng thông
ph ng b c, đng rêu hàn điươ
B. R ng nhi t đi, sa m c, hoang mac, sa van đng c , th o nguyên, r ng lá r ng ôn đi,r ng thông
ph ng b c, đng rêu hàn điươ
C. R ng nhi t đi, sa m c, hoang mac, sa van đng c , sông su i, r ng lá r ng ôn đi,r ng thông
ph ng b c, đng rêu hàn điươ
D. R ng nhi t đi, sa m c, ao h , sa van đng c , th o nguyên, r ng lá r ng ôn đi, r ng thông
ph ng b c, đng rêu hàn điươ
------ H T ------
5/5 - Mã đ 005