Trang 1/6
TRƯỜNG ĐẠI HC NGÂN HÀNG TP.HCM
ĐỀ THI MINH HA
(Đề thi có 06 trang)
K THI ĐÁNH GIÁ ĐẦU VÀO ĐẠI HỌC NĂM 2023
Bài thi: Hóa hc
Thi gian làm bài: 60 phút, không k thời gian phát đề
Cho biết nguyên t khi: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5;
K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137.
PHN I. CÂU HỎI ĐÚNG – SAI
T Câu 1 đến Câu 15, thí sinh ghi du X vào cột được chọn tương ứng vi mệnh đề bên trái.
Câu 1. Cho biết các phát biểu sau đây đúng hay sai?
Phát biu
Đúng
Sai
1. Muối ăn (NaCl) là chất điện li mnh.
2. Axit sunfuric (H2SO4) là axit hai nc.
3. Dung dch NaOH có pH < 7.
4. NH4Cl là mui axit.
Câu 2. Cho biết các phát biểu sau đây đúng hay sai?
Phát biu
Đúng
Sai
1. Khi đun nóng, CuO khử ancol bc một thành anđehit.
2. Nh nước brom vào dung dch phenol (C6H5OH) thy xut hin kết ta trng.
3. Dung dch AgNO3 trong NH3 oxi hóa được anđehit axetic.
4. Dùng kim loi Cu phân bit trc tiếp được dung dịch anđehit axetic và dung dch
axit axetic.
Câu 3. Cho biết các phát biểu sau đây đúng hay sai?
Đúng
Sai
Câu 4. Cho biết các phát biểu sau đây đúng hay sai?
Phát biu
Đúng
Sai
1. Trong các kim loại, crom có độ cng ln nht.
2. Dung dch muối kali đicromat (K2Cr2O7) có màu da cam.
3. Cho Cr tác dng vi dung dịch HCl, thu được mui CrCl3.
4. Crom tan hoàn toàn trong dung dch HNO3 đặc, ngui.
Trang 2/6
Câu 5. Cho biết các phát biểu sau đây đúng hay sai?
Phát biu
Đúng
Sai
1. Các ht bi trong không khí là nguyên nhân gây l thng tng ozon.
2. Việc đốt các nhiên liu hóa thch là mt trong nhng ngun thi ra khí CO2.
3. Than hot tính có th hp ph được nhiều khí độc và các ion kim loi nng.
4. Khí thi công nghip ca qua x mt trong c c nhân gây ô nhim không khí.
Câu 6. Hn hp E gồm axit cacboxylic X ancol Y đều no, đơn chức mch h. X Y cùng s nguyên
t cacbon trong phân t. Cho 25,8 gam E tác dng với Na dư, thu được 5,6 lít khí H2 (đktc). Mt khác,
thêm dung dch H2SO4 đặc vào 25,8 gam E và đun nhẹ, sau phn ứng thu được 13,2 gam este.
Cho biết các phát biu sau đây đúng hay sai?
Phát biu
Đúng
Sai
1. Hiu sut phn ng este hóa là 75%.
2. Phần trăm khối lượng ca axit X trong E là 40,0%.
3. Khối lượng ancol sau phn ng là 6,9 gam.
4. Phân t este thu được có cha 13 liên kết xich ma (σ).
Câu 7. Cho biết các phát biểu sau đây đúng hay sai?
Phát biu
Đúng
Sai
1. Metylamin, đimetylamin và anilin đều là amin bc mt.
2. Thy phân hoàn toàn peptit trong dung dch kiềm dư, thu được các aminoaxit.
3. Anbumin có phn ng màu biure.
4. Dùng qu tím phân bit được ba dung dch: glyxin, lysin và axit glutamic.
Câu 8. Hãy cho biết các phát biểu sau đây đúng hay sai?
Phát biu
Đúng
Sai
1. ớc đá khô được dùng để bo qun thc phm là N2 trng thái rn.
2. Khí CO là khí độc do làm gim kh năng vận chuyn oxi ca máu.
3. Khí NO2 là mt trong các tác nhân gây ra hiện tượng mưa axit.
4. K N2 mt trong c khí gây phá hy trc tiếp tng ozon.
Câu 9. Cho 15,6 gam hn hp X gm Al và Al2O3 tác dng với lượngdung dịch HCl, sau khi các phn
ng xảy ra hoàn toàn thu được 6,72 lít khí H2 (đktc). Cho biết các phát biu sau đây đúng hay sai?
Phát biu
Đúng
Sai
1. Phần trăm khối lượng của đơn chất Al trong X là 51,923%.
2. Có 0,6 mol HCl đã tham gia phản ng.
3. Khối lượng mui AlCl3 thu được sau phn ng là 53,4 gam.
4. S mol Al2O3 trong 15,6 gam X là 0,1 mol.
Câu 10. Hòa tan hết Fe3O4 trong dung dịch HCl dư, thu được dung dch X. Cho X tác dng vi dung dch
NaOH dư, thu được cht rắn Y. Nung Y trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được cht rn Z.
Cho biết các phát biu sau đây đúng hay sai?
Phát biu
Đúng
Sai
1. Dung dch X cha ba cht tan.
2. Cht rn Y gồm hai hiđroxit của st.
3. Cht rắn Z có màu đen.
4. Dung dịch X hòa tan được kim loi Cu.
Trang 3/6
Câu 11. Thy phân hoàn toàn 97,3 gam cht béo X (gm các axit béo t do và các triglixerit) trong dung
dch NaOH đun nóng, thu được 100,76 gam hn hp hai mui natri oleat, natri stearat và 9,2 gam glixerol.
Mt khác, cho 97,3 gam X tác dng vi Br2 trong dung dch thì có tối đa a mol Br2 đã tham gia phản ng
cng hp.
Cho biết các kết lun sau đây đúng hay sai?
Kết lun
Đúng
Sai
1. S mol NaOH đã phản ng vi axit béo là 0,03 mol.
2. Giá tr ca a là 0,12.
3. Khối lượng natri stearat trong hn hp mui là 67,32 gam.
4. Hiđro hóa hoàn toàn X thu được hn hp sn phm hữu cơ gồm hai cht.
Câu 12. Thc hin thí nghim như hình vẽ:
Cho biết các phát biu sau đây đúng hay sai?
Phát biu
Đúng
Sai
1. Cht rn CuO chuyn t màu đỏ sang màu đen.
2. Dung dịch HCl dư hòa tan hết được cht rn sau phn ng.
3. Sau thí nghim, trong ng nghim đựng dung dch AgNO3/NH3 có Ag kết ta.
4. Phần hơi sau khi qua CuO có chứa axetanđehit.
Câu 13. Cho biết các phát biểu sau đây đúng hay sai?
Phát biu
Đúng
Sai
1. Cô cn dung dch Ca(HCO3)2 luôn thu được cht rn là CaO.
2. Nng thanh Zn vào dung dch cha CuCl2 và HCl thì có xy ra ăn mòn điện a hc.
3. Cho dung dch AgNO3 dư o dung dch FeCl2 thu đưc cht rn gm Ag AgCl.
4. Cho a mol P2O5 vào dung dch chứa 3a mol NaOH, thu được dung dch cha hn
hp mui.
Câu 14. Nung hn hp X gm Al, Fe2O3 CuO nhiệt độ cao trong điều kiện không có oxi để xy ra
phn ng nhiệt nhôm, thu được cht rn Y. Cho Y vào dung dịch NaOH dư, thu được khí Z, cht rn E và
dung dch T. Biết các phn ng xy ra hoàn toàn.
Cho biết các phát biu sau đây đúng hay sai?
Phát biu
Đúng
Sai
1. Cht rn Y gm hai kim loi và mt oxit.
2. Cht rn E tan hoàn toàn trong dung dịch HCl dư.
3. Sc khí CO2 đến dư vào dung dịch T, thu được kết ta trng dng keo.
4. Khí Z kh được các oxit trong X nhiệt độ cao.
Trang 4/6
Câu 15. Cho sơ đồ các phn ng xảy ra theo đúng tỉ l mol:
(1) E + 2NaOH
o
t
⎯⎯
Y + 2Z
(2) F + 2NaOH
o
t
⎯⎯
Z + T + H2O
Biết E, F đều là các hp cht hữu cơ no, mch h, có công thc phân t C4H6O4 và được to thành t axit
cacboxylic và ancol. Cho biết các phát biu sau đây đúng hay sai?
Phát biu
Đúng
Sai
1. Cht T là mui ca axit cacboxylic hai chc, mch h.
2. Cht Y tác dng vi dung dch HCl sinh ra axit axetic.
3. T chất Z điều chế trc tiếp được axit axetic.
4. Cht E và chất F đều có kh năng tham gia phản ng tráng bc.
PHN II. CÂU HI GHÉP CP
T Câu 16 đến Câu 20, thí sinh ghép mi ni dung ct bên trái vi mt ni dung ct bên phải để
đưc mệnh đề đúng.
Câu 16. Cho bng d kin:
Kim loi
Tính cht
1. Na
A. là kim loi kim th và phn ứng được với nước nóng.
2. Mg
B. tan hoàn toàn trong nước dư ở nhiệt độ thường, gii phóng khí H2.
3. Cu
C. phn ng vi dung dch H2SO4 đặc nhưng không phản ng vi dung dch H2SO4 loãng.
4. Al
D. tác dng vi dung dịch HCl loãng nhưng không phản ng vi dung dịch HCl đặc.
E. không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch KOH dư.
F. phn ng với khí clo nhưng không phản ng với khí oxi khi đun nóng.
Ghép ni dung ct bên trái vi ni dung ct bên phải để được mt câu có nội dung đúng.
Đáp án: 1-..........; 2-.............; 3-...............; 4-...............
Câu 17. Ghép các thí nghim ct bên trái vi các khí sinh ra ct bên phải để có mô t đúng kết qu ca
các thí nghiệm đó.
Thí nghim
Khí sinh ra
1. Cho bt Cu tác dng vi dung dch HNO3 đặc nóng dư.
A. khí N2.
2. Đun nóng dung dịch NH4NO2.
B. khí NH3.
3. Đun hn hp rn gm Ca(OH)2 và NH4Cl.
C. khí H2
4. Nhit phân KNO3 nhiệt độ cao.
D. khí NO2.
E. khí NO.
F. khí O2.
Đáp án: 1-..........; 2-.............; 3-...............; 4-...............
Trang 5/6
Câu 18. Hn hp X gồm etilen hiđro. Tỉ khi ca X so vi H2 bằng 6,2. Cho X qua Ni đun nóng, thu
được hn hp Y. T khi ca X so vi Y bng 0,72.
Ghép các yêu cu ct bên trái vi các tr ct bên phải để được câu tr lời đúng.
1. Hiu sut phn ng cng gia etilen vi H2
A. 70,00%.
2. Phần trăm th tích ca H2 trong X là
B. 66,67%.
3. Phần trăm th tích ca H2 trong Y là
C. 50,00%.
4. Phn trăm th tích ca etan trong Y là
D. 60,00%.
E. 44,44%
F. 38,89%
Đáp án: 1-..........; 2-.............; 3-...............; 4-...............
Câu 19. Peptit X có công thc cu tạo như sau:
Thy phân hoàn toàn 1 mol X trong dung dịch NaOH dư, đun nóng thì a mol NaOH phn ứng, thu được
hn hp mui ca c amino axit. Ghép yêu cu ghi ct bên trái vi các giá tr ct bên phi để được
kết luận đúng.
Yêu cu
Giá tr
1. S gc α-amino axit có trong mt phân t X là
A. 10.
2. S hp chất đipeptit tối đa thu được khi thy phân không hoàn toàn X là
B. 4.
3. S nguyên t oxi có trong mt phân t X là
C. 5.
4. Giá tr ca a là
D. 8.
E. 3.
F. 7.
Đáp án: 1-..........; 2-.............; 3-...............; 4-...............
Câu 20. Đin phân (với điện cực trơ, có màng ngăn và dòng điện có cường độ không đổi) dung dch cha
H2SO4 NaCl (t l mol tương ứng là 1 : 5). S biến đổi pH ca dung dch theo thời gian điện phân được
biu din bằng đồ th sau: