CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
ĐỀ THI TỐT NGHIỆP CAO ĐẲNG NGHỀ KHÓA 3 (2009 - 2012)
NGHỀ: QUẢN TRỊ NHÀ HÀNG
MÔN THI: LÝ THUYẾT TỔNG HỢP
Mã đề: QTNH – LT 08
Hình thức thi: Viết
Thời gian: 150 phút (không kể thời gian chép/giao đề thi)
ĐỀ THI
I. PHẦN BẮT BUỘC (7 điểm – 105 phút)
u 1 (1.5 điểm)
Liệt kê 10 qui tắc kết hợp giữa món ăn và rượu vang.
u 2 (1.5 điểm)
Trình bày quy trình xử lý phàn nàn của khách.
u 3 (1.5 điểm)
Trình bày quy trình và tiêu chuẩn phục vụ rượu vang đỏ.
u 4 (2.5 điểm)
Giám đốc nhà hàng cần làm để ng cao chất lượng dịch vụ cho nhà hàng?
II. PHẦN TỰ CHỌN (3 điểm – 45 phút)
Nội dung phần này do các trường tự ra đề phù hợp với chương trình đào
tạo của từng trường.
Chú ý: Thí sinh không sử dụng tài liệu, Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Ngày … tháng … năm
DUY
ỆT
H
ỘI ĐỒNG THI TỐT NGHIỆP
TI
ỂU BAN RA ĐỀ THI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
ĐÁP ÁN
ĐỀ THI TỐT NGHIỆP CAO ĐẲNG NGHỀ KHOÁ 3 (2009 – 2012)
NGHỀ: QUẢN TRỊ DOANH NGHIỆP VỪA VÀ NHỎ
MÔN THI: LÝ THUYẾT NGHỀ
Mã đề thi: ĐA QTDNVVN – LT 08
u Nội dung Điểm
1 Anh ( chị ) Hãy nêu phân tích ưu nhược đim ca bố tsản
xuất theo quá trình?
2,5
u Phân tích ưu nhược điểm của btrí sản xuất theo
quá trình
Ưu điểm:
Hệ thng sản xuất có tính linh hoạt cao;
Công nhân có trình độ chuyên môn và kỹ năng cao;
Hệ thng sản xuất ít bgián đoạn bị những do trc trặc của
thiết b, con ngưi
Tính độc lập trong chế tạo các chi tiết của bộ phận cao;
Chi p bảo ng thấp, thể sửa chữa cheo thời gian, lượng
dự trữ phụ tùng thay thế không cần nhiều;
Có th áp dụng và phát huy đưc chế độ khuyến khích nâng cao năng
sut lao động cá bit.
Hạn chế:
Chi p sản xuất trên một đơn vị sản phẩm cao;
Lịch sản xuất và các hoạt động khôngn định;
Sử dụng nguyên lium hiệu quả;
− Mức độ sử dụng máy móc thiết b thấp;
Khó kim soát hoạt động và chi p kim soát phát sinh cao;
Đòi hòi phải chú ý tới từng công việc cụ th
0,5
0,5
Phân tích
Bố trí theo quá trình hay còn gi là bố trí chức năng theo sự đa dạng
của thiết kế sản phm các bước chế tạo. Kiểu bố trí này thường
sử dụng nếu nghiệp sản xuất nhiều loại sản phẩm khác nhau vi
những đơn ng nhỏ. y móc, thiết b được trang b mang tính
chất đa năng để thể dễ ng chuyn đổi việc sản xuất từ loại sản
phẩm y sang loại sản phẩm khác một cách nhanh chóng. ng
nhân trong kiu bố trí y phải thay đổi thích nghi nhanh chóng
với nhiều nhiệm vụ khác nhau được hình thành từ những lô sản xuất
riêng biệt. c ng nhân này phải kng cao đòi hỏi sự đào
tạo chuyên môn sâu và s giám t công nghệ. Chức năng hoạch
định của nhà quản được thực hin liên tục, lập lịch trình kiểm
soát để bảo đảm khối lượng ng việc tối ưu trong từng bộ phận,
từng khu vực sản xuất. Các sản phẩm trong hệ thống sản xuất
thi gian tương đối dài và lượng tồn kho bán thành phầm lớn.
1,5
2 Anh ( chị ) hãy trình y đặc điểm, điều kiện áp dụng biện pháp
thực hiện của chiến lược hi nhập dọc ngược chiu? Ly d minh
họa?
2,5
- Chiến lược hội nhập dọc ngược chiều: là chiến lược doanh
nghiệp tự đảm nhn sản xuất cung ứng các yếu tố đầu vào cho
quá trình sản xuất.
- Đặc điểm ca chiến lược hội nhập dọc ngược chiều: tìm kiếm s
tăng trưởng bằng cách mở rộng hoạt động sản xuất kinh doanh sang
lĩnh vực sản xuất nguyên vật liu hay c sản phẩm phục vụ cho
hoạt động hin tại của công ty.
- Điều kin áp dụng: (1) Nhà cung cấp năng lực thương ợc ln
khiến ng ty phải mua các yếu tố đầu vào với giá cao, nhà cung
cấp thường gây khó khăn cho ng ty m cho công ty thiếu tin
tưởng vào họ (2) Nhà cung cấp không đủ khả năng đáp ng các
yêu cầu về các yếu tố đầu vào cho hoạt đng hin tại của công ty (3)
Li nhun biên ca nhà cung cấp cao (4) Nhà cung cấp với số lượng
ít các đối thủ cạnh tranh với ng ty nhiu (5) ng ty mong
muốn tạo ra những yếu tố đầu vào đặc tđể sản xuất những sản
phẩm độc đáo nhằm tăng khnăng cạnh tranh ca công ty.
0,5
0,5
0,5
- Biện pháp thực hin : (1) Tự đầu tư xây dựng cácsở sản xuất để
mrộng quy ng ty tiến nh các hoạt động hội nhập dọc
ngược chiu (2) ng ty thể mua lại hoặc sát nhập một ng ty
hay một ssản xuất o đó, tuy nhiên công nghệ phi liên quan
đến công nghsản xuất hin tại ca công ty.
- dụ: Trong những năm 1990 công ty General Motors tự làm 68%
c chi tiết cho xe ôtô, nhiều hơn bất kỳ so với c nhà sản xuất ôtô
khác n : Chrysler là 30%, Toyota là 28%.
0,5
0,5
3 Anh/ chị hãy trình y scần thiết phải đổi mới ng nghệ đi với
đất nước, tổ chức?
2
+Đối với một quốc gia:
-Thúc đẩy sự ng trưởng kinh tế đặc biệt đối vi những
nước đang phát triển.
-Về mặt hội: đổi mi công nghệ giúp tạo ra nhiều việc làm
mi.
+Đối với doanh nghiệp:
-Là động lực giúp doanh nghiệp tạo ra lợi thế cạnh tranh trên
thị trường.
- m cho cht lượng sản phm của doanh nghiệp ng lên,
đáp ứng nhu cầu khắt khe của khách hàng.
-Giúp doanh nghiệp m rộng được thị trường trong nước
đồng thời dễ dàng xâm nhập vào thị trường nước ngi.
1
1
4 Tự chọn, do trưng biên soạn.
3
Cộng 10
.............ngày……tháng…năm …………..