CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
ĐỀ THI TỐT NGHIỆP CAO ĐẲNG NGHỀ KHÓA 3 (2009 - 2012)
NGHỀ: QUẢN TRỊ NHÀ HÀNG
MÔN THI: LÝ THUYẾT TỔNG HỢP
Mã đề: QTNH – LT 15
Hình thức thi: Viết
Thời gian: 150 phút (không kể thời gian chép/giao đề thi)
ĐỀ THI
I. PHẦN BẮT BUỘC (7 điểm – 105 phút)
u 1 (1.5 điểm)
Hãy liệt kê các thông tin cơ bản khi tổ chức tiệc.
u 2 (1.5 điểm)
Hãy nêu trình tự các món ăn của một thực đơn đặt trước (set menu). Cho
dụ 01 một thực đơn minh họa.
u 3 (1.5 điểm)
Trình bày quy trình và tiêu chuẩn phục vụ rượu Champagne.
u 4 (2.5 điểm)
Tạị sao nghiên cứu thị trường limột hoạt động quan trọng trong chiến
lược Marketing nhà hàng? Khi nghiên cứu thị trường kinh doanh nhà hàng anh
(chị) quanm đến những nội dung nào?
II. PHẦN TỰ CHỌN (3 điểm – 45 phút)
Nội dung phần này do các trường tự ra đề phù hợp với chương trình đào
tạo của từng trường.
Chú ý: Thí sinh không sử dụng tài liệu, Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Ngày … tháng … năm
2012
DUYỆT HỘI ĐỒNG THI TỐT NGHIỆP
TIỂU BAN RA ĐỀ THI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
ĐÁP ÁN
ĐỀ THI TỐT NGHIỆP CAO ĐẲNG NGHỀ KHÓA 3 (2010 – 2012)
NGHỀ: QUẢN TRỊ DOANH NGHIỆP VỪA VÀ NHỎ
MÔN THI: LÝ THUYẾT CHUYÊN MÔN NGHỀ
Mã đề thi: ĐA QTDNVVN - LT 15
Câu
ội dung
Đi
m
1
Ph
ân tích nh
ững bin pháp l
àm gi
m l
ư
ng dự trữ trong
quá trình sản xuất kinh doanh
2
Gi
ảm l
ư
ợng sản phẩm dở dang tr
ên dây chuy
n sản
xuất
Muốn giảm lượng sản phm dở dang trên máy phải làm
gim chu k sản xuất tức là rút ngn thời gian bộ phận
(thời gian chế biến sản phẩm, thời gian vn chuyển, thời
gian kiểm tra, thời gian gián đoạn...).
0,
5
Gi
ảm l
ư
ợng dự trữ ban đầu
Lượng dự trữ về nguyên vật liệu thể hin chức
năng liên kết giữa họat động sản xuất với họat động cung
ứng.
0,
5
Gi
ảm l
ư
ợng dụng c, ph
t
ùng thay th
ế
Đó là loại dự trữ phục vụ cho nhu cầu duy trì bảo
quản, sa cha máy móc thiết bị theo thời gian. Muốn vậy
ta phải xây dựng được kế hoạch duy tu bảoỡng hợp
và cụ thể.
0,
5
Gi
ảm luợng th
ành ph
ẩm dự trữ
Dự báo nhu cầu chính xác của khách hàng, bên
cạnh đó để có dự trữ đúng thi điểm nhà quản trị phi tìm
cách gim thiu các sự cố, những tiềm ẩn trong dự trữ…
0,
5
2
Hãy trình bày đặc điểm, mục đích, điều kiện áp dụng và
2,
5
bin pháp thực hiện của chiến lược phát triển sản phẩm ?
Hãy cho dụ về các công ty theo đuổi chiến lược này?
Chi
ến l
ư
ợc phát triển sản phm:
Là chi
ến l
ư
ợc t
ìm cách
tăng trưởng thông qua việc phát trin các sn phẩm, dịch
vụ mới để tiêu thụ trên các thị trường mà doanh nghiệp
đang hoạt động
0,
5
M
ục đích của
chi
ến l
ư
ợc phát triển sản phm: nhằm t
ìm
kiếm sự tăng trưởng bằng cách tạo ra sản phẩm mới hay
cải tiến các sản phẩm hiệnđể cung cấp sản phẩm cho
thị trường hin tại.
0,
5
Đi
u kiện áp dụng chiến l
ư
ợc phát triển sản phm: (1)
Khi doanh nghiệp có những sản phẩm thành công đang ở
trong giai đoạn chín muồi ca vòng đời sản phm (2) Khi
doanh nghiệp cạnh tranh trong 1 ngànhđặc điểm là có
những phát triển công nghệ nhanh chóng (3) Khi các đối
thủ cạnh tranh đưa ra những sản phmchất lượng tốt
hơn với giá cạnh tranh (4) Khi doanh nghiệp có khnăng
nghiên cứu và phát trin đặc biệt mnh.
0,
5
Bi
n pháp thực hiện: (1) Nghi
ên c
ứu thị tr
ư
ờng (2) Xác
định khách hàng hiện có và kháchng tim năng (3)
Đẩy mạnh các hoạt động nghiên cứu và phát triển sản
phm mi (4) Tăng cường các hoạt động qung cáo và
khuyến mãi
0,
5
Ví d
ụ: Từ khi ra đời cho đến nay Beeline không ngừng
nghiên cứu và cho ra đời các gói cước hết sức ấn tượng
để đáp ứng và giữ chân khách hàng mà công ty vừa
chiếm lĩnh như: (1) Bigzero vi khẩu hiu nói quên
ngày tháng” với việc tính cước mạnh bạo nhất từ trước
đến nay; (2) tháng 3.2010 Beeline tung tiếp gói cước
0,
5
BigKool v
i h
ình
nh chú cá Beeline sọc v
àng đen h
ết
sức độc đáo và vui nhộn và điểm đặc biệt của gói cước
này là khá rẻ; (3) Gói cước Bonus + được xem là sự đột
phá trong thị trường mng di động Việt Nam khi giá trị
tài khoản lên gấp 4 ln giá trị sim sau khi kích hoạt
3
2,
5
Các loại hình công ty mà Namthể lựa chọn
- Công ty TNHH một thành viên
- Công ty TNHH hai thành viên trở lên
- Doanh nghiệp tư nhân
- Công ty cổ phần
- Trong đó mỗi hình thức có ưu và nhược đim
riêng. Tuy nhiên qua phân tích thy rằng:
- Thứ nhất, Số vốn của một mình Nam là quá ít,
kinh nghiệm cũng hạn chế, do đó hình thức doanh
nghiệp tư nhân và công ty TNHH mt thành viên
là không khả thi, mặt khác nếu thành lập DN tư
nhân thì không có tư cách pháp nhân.
- Thứ hai, đối vi hình thức công ty cổ phần thì
hình thức đăng kí kinh doanh phức tạp, đòi hỏi
phân chia li nhuận 2 lần và nó chưa thực phù hợp
với loại hìnhng ty có quy mô nhỏ mà Nam d
định kinh doanh,mặt khác số thành viên tối thiểu là
3 người.
- Từ đó cho thy loại hình công ty phù hợp công
ty TNHH hai thành viên trở lên, Nam có thể thuyết
phục người bạn than cùng góp vốn kinh doanh.
+ Thuận li:
 Có nhiu chủ sở hữu hơn DNTN nên có thể có
nhiu vốn hơn, do vyvị thế tài chính tạo khnăng
tăng trưởng cho doanh nghip.
 Khả năng quản lý toàn diện do có nhiu người n
để tham gia điều hànhng việc kinh doanh, các thành
viên vốn có trình độ kiến thức khác nhau, họ có thbổ
sung cho nhau về các kỹ năng quản tr.
Trách nhim pháp hữu hn.
+ Khó khăn:
 Khó khăn về kiểm soát: Mỗi thành viên đều phải
chịu trách nhiệm đối với các quyết định ca bất cứ thành
viên nào trong công ty. Tất cả các hoạt động dưới danh
nghĩa công ty của một thành viên bất kỳ đều có sự ràng
buộc với các thành viên khác mặc dù họ không được biết
1
0,5
1
trước. Do đó, sự hiu biết và mi quan hệ thân thiện giữa
các thành viên là một yếu tố rất quan trọng và cần thiết,
bởi sự ủy quyền giữa các thành viên mang tính mặc nhiên
và có phm vi rất rộng lớn
 Thiếu bền vững và ổn định, chỉ cần một thành viên
gặp rủi ro haysuy nghĩ không phù hợp công ty có
thkhông còn tồn tại nữa; tất cả các hoạt động kinh
doanh dễ b đình chỉ. Sau đó nếu muốn thì bắt đầu công
việc kinh doanh mới, có thể có hay không cần một công
ty TNHH khác.
 Công ty TNHH còn có bất lợi n so vi DNTN về
những đim như phải chia lợi nhuận, khó giữ bí mt kinh
doanh và có rủi ro chn phi những thành viên bất tài và
không trung thực..
4
Tự chon, do trưng biên soạn 3
Cộng 10
ngày......tháng.......năm ……