
S GD&ĐT VĨNH PHÚCỞ
TR NG THPT NGÔ GIA TƯỜ Ự K THI KSCĐ L P 12 L N I. NĂM H C 2016 - 2017Ỳ Ớ Ầ Ọ
Môn thi: Đa lýị
Th i gian làm bài 50 phút, không k th i gian giao đờ ể ờ ề
(Đ thi g m 40 câu tr c nghi m)ề ồ ắ ệ
Mã đ: 358ề
SBD: ………………… H và tên thí sinh: ọ
………………………………………………………………..
Thí sinh đc s d ng Atlat Đa lí Vi t Nam do Nhà xu t b n Giáo d c Vi t Namượ ử ụ ị ệ ấ ả ụ ệ
phát hành t năm 2009 đn năm 2016.ừ ế
Câu 1: Y u t đa hình có ý nghĩa đi v i s phân hoá c a c nh quan thiên nhiên Vi t Nam là:ế ố ị ố ớ ự ủ ả ệ
A. H ng đa hình và Đ chênh cao đa hình đu Đúngướ ị ộ ị ề
B. H ng đa hìnhướ ị
C. Đ chênh cao đa hìnhộ ị
D. H ng đa hình và Đ chênh cao đa hình đu Saiướ ị ộ ị ề
Câu 2: Trong đa hình núi c a n c ta thì chi m u th là:ị ủ ướ ế ư ế
A. Núi cao B. Đi núi th pồ ấ
C. Núi trung bình D. Núi trung bình và Núi cao
Câu 3: Ph n bi n Đông thu c ch quy n c a Vi t Nam r ng kho ng:ầ ể ộ ủ ề ủ ệ ộ ả
A. 1,5 tri u kmệ2B. 0,6 tri u kmệ2C. 2 tri u kmệ2D. 1 tri u kmệ2
Câu 4: N c ta n m tr n trong khu v c múi gi th 7, đi u này có ý nghĩa:ướ ằ ọ ự ờ ứ ề
A. Tính toán múi gi qu c t d dàngờ ố ế ễ
B. Th ng nh t qu n lí trong c n c v th i gian sinh ho t và các ho t đng khácố ấ ả ả ướ ề ờ ạ ạ ộ
C. Thu n l i cho vi c tính gi c a các đa ph ngậ ợ ệ ờ ủ ị ươ
D. Phân bi t múi gi v i các n c láng gi ngệ ờ ớ ướ ề
Câu 5: H sinh thái r ng ng p m n đi n hình nh t c a n c ta t p trung ?ệ ừ ậ ặ ể ấ ủ ướ ậ ở
A. B c Bắ ộ B. B c Trung Bắ ộ
C. Duyên h i nam trung bả ộ D. Nam Bộ
Câu 6: Các d ng đa hình bi n có giá tr du l ch n c ta là:ạ ị ể ị ị ở ướ
A. Các đo ven b và các r n san hôả ờ ạ B. Các vũng, v nhị
C. Các bãi cát ven bi nểD. T t c các ý đã nêuấ ả
Câu 7: Ngu n tài nguyên khoáng s n có ý nghĩa quan tr ng nh t bi n Đông n c ta là:ồ ả ọ ấ ở ể ướ
A. D u mầ ỏ B. Titan C. Sa khoáng D. Vàng
Câu 8: Đng b bi n n c ta kéo dài t Móng Cái đn Hà Tiên kho ng:ườ ờ ể ướ ừ ế ả
A. 3200 km B. 2300 km C. 2360 km D. 3260 km
Câu 9: T l di n tích đa hình th p d i 1000m n c ta so v i di n tích toàn b lãnh thỉ ệ ệ ị ấ ướ ở ướ ớ ệ ộ ổ
chi m kho ng:ế ả
A. 87 % B. 85 % C. 80 % D. 90%
Câu 10: Hai qu n đo Tr ng Sa và Hoàng Sa thu c t nh (thành ph ) nào sau đây:ầ ả ườ ộ ỉ ố
A. C A và B đu saiả ề B. Tr ng Sa thu c thành ph Đà N ngườ ộ ố ẵ
C. C A và B đu đúngả ề D. Hoàng Sa thu c Khánh Hoàộ
Câu 11: Nh ng thiên tai nào là do nh h ng c a Bi n Đông đi v i thiên nhiên Vi t Nam?ữ ả ưở ủ ể ố ớ ệ
A. Bão, ng p l t, lũ quét, h n hánậ ụ ạ
Trang 1/6 - Mã đ thi 358ề

B. Bão, s t l b bi n, cát bay, cát ch y, xâm nh p m nạ ở ờ ể ả ậ ặ
C. Bão, ng p l t, xâm nh p m n, h n hánậ ụ ậ ặ ạ
D. Bão, đng đt, sóng th n, xâm nh p m n.ộ ấ ầ ậ ặ
Câu 12: V trí đa lí n c ta t o đi u ki n thu n l i cho:ị ị ướ ạ ề ệ ậ ợ
A. M r ng giao l u kinh t - xã h i, văn hóa - giáo d c… v i các n c trong khu v c và ở ộ ư ế ộ ụ ớ ướ ự
trên th gi iế ớ
B. Phát tri n đa d ng các ngành kinh t bi nể ạ ế ể
C. T t c các ý trênấ ả
D. Phát tri n m t n n nông nghi p nhi t đi v i nhi u s n ph m đa d ngể ộ ề ệ ệ ớ ớ ề ả ẩ ạ
Câu 13: Nh ng kh i núi cao trên 2000m đã:ữ ố
A. Phá v c nh quan thiên nhiên nhi t đi c a n c taỡ ả ệ ớ ủ ướ
B. Làm phong phú c nh quan thiên nhiên nhi t đi c a n c taả ệ ớ ủ ướ
C. Tác đng đn c nh quan thiên nhiên nhi t đi c a n c taộ ế ả ệ ớ ủ ướ
D. Làm thay đi c nh quan thiên nhiên nhi t đi c a n c taổ ả ệ ớ ủ ướ
Câu 14: Đc đi m gây tr ng i l n nh t c a đa hình đi núi đi v i vi c phát tri n kinh t -ặ ể ở ạ ớ ấ ủ ị ồ ố ớ ệ ể ế
xã h i n c là:ộ ướ
A. B chia c t m nh m , nhi u sông su i, h m v c, s n d c và Đa hình đá vôi đu Saiị ắ ạ ẽ ề ố ẻ ự ườ ố ị ề
B. B chia c t m nh m , nhi u sông su i, h m v c, s n d c và Đa hình đá vôi đu Đúngị ắ ạ ẽ ề ố ẻ ự ườ ố ị ề
C. Đa hình đá vôiị
D. B chia c t m nh m , nhi u sông su i, h m v c, s n d cị ắ ạ ẽ ề ố ẻ ự ườ ố
Câu 15: Vùng n i thu c a n c ta đc xác đnh là vùng:ộ ỷ ủ ướ ượ ị
A. Là vùng ti p giáp v i đt li n phía trong đng c sế ớ ấ ề ở ườ ơ ở
B. Ti p giáp v i đt li nế ớ ấ ề
C. Phía ngoài đng c sườ ơ ở
D. Phía trong đng c sườ ơ ở
Câu 16: Ý nghĩa v trí đa lí đi v i thiên nhiên Vi t Nam th hi n:ị ị ố ớ ệ ể ệ
A. Ngu n tài nguyên khoáng s n và sinh v t phong phúồ ả ậ
B. Thiên nhiên có s phân hóa ph c t pự ứ ạ
C. T t c các ý trênấ ả
D. Thiên nhiên nhi t đi m gió mùaệ ớ ẩ
Câu 17: Đi m c c Tây - xã Sín Th u c a n c ta thu c t nh:ể ự ầ ủ ướ ộ ỉ
A. Đi n BiênệB. Lai ChâuC. Lào Cai D. S n Laơ
Câu 18: Vi t Nam có chung biên gi i c trên đt li n và trên bi n v i:ệ ớ ả ấ ề ể ớ
A. Campuchia B. Lào
C. Trung Qu c và CampuchiaốD. Trung Qu cố
Câu 19: Đa hình núi cao c a n c ta phân b ch y u khu v c:ị ủ ướ ố ủ ế ở ự
A. Đông B cắB. Tây NguyênC. Tây B cắD. B c Trung Bắ ộ
Trang 2/6 - Mã đ thi 358ề

Câu 20: Cho bi u đ:ể ồ
Bi u đ tể ồ rên thể hi n n iệ ộ dung nào sau đây?
A. C ơcấu di n tíchệ gieo tr ngồ m tộ s cốây công nghi p lệâu năm c aủ n cướ ta.
B. S ựchuyển dịch c ơcấu di n tích ệgieo trồng một s cốây công nghi p lệâu năm c aủ n cướ ta.
C. T cố đ tăngộ trưởng di n tíchệ gieo trồng m tộ s cốây công nghi p ệlâu năm c aủ n cướ ta.
D. Quy mô diện tích gieo tr ngồ m tộ s cốây công nghi p lệâu năm c aủ n cướ ta.
Câu 21: Nh n đnh ch a chính xác v vùng đng b ng n c ta là:ậ ị ư ề ồ ằ ở ướ
A. Các đng b ng Duyên h i mi n Trung có tính ch t chân núi ven bi n, trong lòng có nhi uồ ằ ả ề ấ ể ề
đi sót và các c n cát, đn cát, đm phá chi m m t di n tích đáng kồ ồ ụ ầ ế ộ ệ ể
B. T t c các đng b ng n c ta đu là nh ng châu th r ng hay h p, cũ hay m i c a các ấ ả ồ ằ ướ ề ữ ổ ộ ẹ ớ ủ
con sông l n hay nhớ ỏ
C. Đng b ng sông C u Long r ng l n nh t c n cồ ằ ử ộ ớ ấ ả ướ
D. N c ta có r t nhi u đng b ng châu th r ng l n đc hình thành t i các vùng s t võngướ ấ ề ồ ằ ổ ộ ớ ượ ạ ụ
Câu 22: D a vào Atlat Đa lí Vi t Nam, ta th y: đự ị ệ ấ i t B c vào Nam c a n c ta, các c a kh uừ ắ ủ ướ ử ẩ
t ng ng là:ươ ứ
A. C u Treo, Xà Xía, M c Bài, Tân Thanhầ ộ B. Tân Thanh, C u Treo, M c Bài, Xà Xíaầ ộ
C. Tân Thanh, C u Treo, Xà Xía, M c Bàiầ ộ D. C u Treo, M c Bài, Xà Xía, Tân Thanhầ ộ
Câu 23: Căn cứ vào Atlat Đaị lí Việt Nam trang 4 - 5, hãy cho bi tế tỉnh nào sau đây không giáp
bi n:ể
A. Vĩnh Long B. Thái Bình C. Qu ng NinhảD. Ninh Thu nậ
Câu 24: Vùng bi n mà n c ta có quy n th c hi n các bi n pháp an ninh qu c phòng, ki mể ướ ề ự ệ ệ ố ể
soát thu quan, các quy đnh v y t , môi tr ng, nh p c ,… là vùng:ế ị ề ế ườ ậ ư
A. Lãnh h iảB. Ti p giáp lãnh h iế ả
C. Vùng đc quy n v kinh tặ ề ề ế D. Th m l c đaề ụ ị
Câu 25: Trong các nh n đnh sau v đa hình Vi t Nam, nh n đnh nào đúng nh t:ậ ị ề ị ệ ậ ị ấ
A. T l gi a ba nhóm đa hình trên t ng đng nhauỉ ệ ữ ị ươ ươ
B. Đa hình đi núi chi m di n tích l n nh tị ồ ế ệ ớ ấ
C. Đa hình đng b ng chi m di n tích l n nh tị ồ ằ ế ệ ớ ấ
D. Đa hình c n cát chi m di n tích l n nh tị ồ ế ệ ớ ấ
Câu 26: Trong nh ng đc đi m sau, đc đi m nào không phù h p v i đa hình n c ta:ữ ặ ể ặ ể ợ ớ ị ướ
A. Phân b c ph c t p v i h ng nghiêng Tây B c - Đông Nam là ch y uậ ứ ạ ớ ướ ắ ủ ế
B. Đa hình ít ch u tác đng c a các ho t đng kinh t - xã h iị ị ộ ủ ạ ộ ế ộ
C. Đa hình đc tr ng c a vùng nhi t đi mị ặ ư ủ ệ ớ ẩ
D. Có s t ng ph n phù h p gi a núi đi, đng b ng, b bi n và đáy ven bự ươ ả ợ ữ ồ ồ ằ ờ ể ờ
Câu 27: Căn cứ vào Atlat Đaị lí Việt Nam trang 11, hãy cho bi tế đng b ng ồ ằ nào có t l di nỉ ệ ệ
tích đt phù saấ sông l n nh t:ớ ấ
Trang 3/6 - Mã đ thi 358ề

A. Đng b ng ven bi n mi n Trungồ ằ ể ề B. Đng b ng sông C u Longồ ằ ử
C. T t c các ý trênấ ả D. Đng b ng sông H ngồ ằ ồ
Câu 28: Các n c có ph n bi n chung v i Vi t Nam là:ướ ầ ể ớ ệ
A. Trung Qu c, Philippin, Xingapo, Campuchia, Malaysia, Brunây, Inđônêsia, Thái Lanố
B. Trung Qu c, Philippin, Lào, Campuchia, Malaysia, Brunây, Inđônêsia, Thái Lanố
C. Trung Qu c, Philippin, Campuchia, Malaysia, Inđônêsia, Thái Lanố
D. Trung Qu c, Philippin, Mianma, Campuchia, Malaysia, Brunây, Inđônêsia, Thái Lanố
Câu 29: Đc đi m c b n và n i b t c a bi n Đông là:ặ ể ơ ả ổ ậ ủ ể
A. Tính ch t nhi t đi m gió mùaấ ệ ớ ẩ
B. Tính ch t khép kínấ
C. Tính ch t nhi t đi m gió mùa và Tính ch t khép kín đu Saiấ ệ ớ ẩ ấ ề
D. Tính ch t nhi t đi m gió mùa và Tính ch t khép kín đu Đúngấ ệ ớ ẩ ấ ề
Câu 30: Trong các nh n đnh sau, nh n đnh nào ậ ị ậ ị ch a chính xácư:
A. Đi v i vùng bi n, th m l c đa đc tính đn đ sâu ố ớ ể ề ụ ị ượ ế ộ kho ng ả200 m
B. Th m l c đa có hình dáng g n l p l i lãnh th đt li n, h p hai đu và m r ng ề ụ ị ầ ặ ạ ổ ấ ề ẹ ở ầ ở ộ ở
gi a t thành ph Đà N ng đn Ninh Thu nữ ừ ố ẵ ế ậ
C. Th m l c đa có hình dáng g n l p l i lãnh th đt li n, r ng hai đu và thu h p ề ụ ị ầ ặ ạ ổ ấ ề ộ ở ầ ẹ ở
gi a t thành ph Đà N ng đn Ninh Thu n và Đi v i vùng bi n, th m l c đa đc tính ữ ừ ố ẵ ế ậ ố ớ ể ề ụ ị ượ
đn đ sâu ế ộ kho ng ả200 m
D. Th m l c đa có hình dáng g n l p l i lãnh th đt li n, r ng hai đu và thu h p ề ụ ị ầ ặ ạ ổ ấ ề ộ ở ầ ẹ ở
gi a t thành ph Đà N ng đn Ninh Thu nữ ừ ố ẵ ế ậ
Câu 31: D a vào Atlat Đa lí Vi t Nam, ta th y: đự ị ệ ấ i d c b bi n n c ta t B c vào Nam sọ ờ ể ướ ừ ắ ẽ
g p các bãi bi n t ng ng là:ặ ể ươ ứ
A. Trà C , C a Lò, M Khê, Vũng Tàuổ ử ỹ B. Trà C , C a Lò, M Khê, Vũng Tàuổ ử ỹ
C. Trà C , Non N c, C a Lò, M Khêổ ướ ử ỹ D. Trà C , C a Lò, Vũng Tàu, M Khêổ ử ỹ
Câu 32: Căn cứ vào Atlat Đaị lí Việt Nam trang 4 - 5, hãy cho bi tế tỉnh nào sau đây không có
đng biênườ gi iớ giáp v i ớLào:
A. S n Laơ.B. Ngh Anệ.C. Lai Châu. D. Qu ng Trả ị.
Câu 33: Vai trò quan tr ng c a bi n Đông đi v i thiên nhiên Vi t Nam là:ọ ủ ể ố ớ ệ
A. Làm gi m tính ch t kh c nhi t c a th i ti t l nh khô trong mùa đông và Làm d u b t ả ấ ắ ệ ủ ờ ế ạ ị ớ
th i ti t nóng b c trong mùa hè đu Saiờ ế ứ ề
B. Làm gi m tính ch t kh c nhi t c a th i ti t l nh khô trong mùa đông và Làm d u b t ả ấ ắ ệ ủ ờ ế ạ ị ớ
th i ti t nóng b c trong mùa hè đu Đúngờ ế ứ ề
C. Làm gi m tính ch t kh c nhi t c a th i ti t l nh khô trong mùa đôngả ấ ắ ệ ủ ờ ế ạ
D. Làm d u b t th i ti t nóng b c trong mùa hèị ớ ờ ế ứ
Câu 34: D a vào At lát Đa lí Vi t Nam, hãy cho bi t: đự ị ệ ế i t B c vào Nam trên lãnh th n c ta,ừ ắ ổ ướ
l n l t qua các đèo:ầ ượ
A. Đèo Ngang, đèo H i Vân, đèo Cù Mông, đèo Cả ả
B. Đèo Ngang, đèo Cù Mông, đèo H i Vân, đèo Cả ả
C. Đèo Ngang, đèo H i Vân, đèo C , đèo Cù Môngả ả
D. Đèo Ngang, đèo Cù Mông, đèo C , đèo H i Vânả ả
Câu 35: Đi t B c vào Nam, ph n đt li n n c ta kéo dài kho ng:ừ ắ ầ ấ ề ướ ả
A. 12 vĩ độB. 18 vĩ độC. 17 vĩ độD. 15 vĩ độ
Câu 36: Vi t Nam g n li n v i l c đa và đi d ng nào sau đây:ệ ắ ề ớ ụ ị ạ ươ
A. Á và Thái Bình D ngươ
B. Á và n Đ D ngẤ ộ ươ
Trang 4/6 - Mã đ thi 358ề

C. Á - Âu và Thái Bình D ngươ
D. Á - Âu và Thái Bình D ng, n Đ D ngươ Ấ ộ ươ
Câu 37: Hai v nh có di n tích l n nh t c a n c ta là:ị ệ ớ ấ ủ ướ
A. V nh Thái Lan và v nh Vân Phongị ị B. V nh B c B và v nh Nha Trangị ắ ộ ị
C. V nh Thái Lan và v nh B c Bị ị ắ ộ D. V nh B c B và v nh Vân Phongị ắ ộ ị
Các câu 38, 39 và 40 s d ng b ng s li u sauử ụ ả ố ệ :
T ng s n ph m trong n c phân theo khu v c kinh t c a n c ta th i kì 1990 – 2009ổ ả ẩ ướ ự ế ủ ướ ờ
(đn v : t đngơ ị ỉ ồ )
NămNông – lâm – ngư
nghi pệCông nghi p – xâyệ
d ngựD ch vị ụ
1990 42 003 33 221 56 704
1997 55 895 75 474 99 895
2005 76 905 157 808 158 276
2009 88 168 214 799 213 601
Câu 38: Bi uể đ thích h p nh t th hi n s thay đi c c u t ng s n ph m trong n c (GDP)ồ ợ ấ ể ệ ự ổ ơ ấ ổ ả ẩ ướ
phân theo khu v c kinh t c a n c ta th i kì 1990 – 2009 ự ế ủ ướ ờ là:
A. Bi u đ hình c tể ồ ộ B. Bi u đ hình trònể ồ C. Bi u đ mi nể ồ ề D. Bi u đ đngể ồ ườ
Trang 5/6 - Mã đ thi 358ề

