Trang 1/4 - Mã đề thi 001
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: .............................
I. TRẮC NGHIỆM: ( 7 điểm)
Câu 1: Trong phản ứng NH3 cháy trong oxi 4NH3 + 3O2 2N2 + 6H2O
Kết lun nào sau đây đúng?
A. O2 vừa oxi hoá vừa khử. B. NH3 là chất oxi hoá.
C. NH3 là chất khử. D. O2 là chất kh.
Câu 2: Phương trình điện li nào sau đây không đúng?
A. CH3COOH CH3COO- + H+ B. K2SO4 →2K+ + SO42-
C. HNO3 → H+ + NO3- D. NaNO3 Na+ + NO3-
Câu 3: Nồng độ ion CO32- trong dung dịch Na2CO3 0,01M là
A. 0,02M B. 0,01M C. 0,03M D. 0,04 M
Câu 4: Một oxit nitơ có công thức NOx trong đó nitơ chiếm 46,67% về khối lượng. Công thức của oxit
nitơ đó là
A. NO B. NO2 C. N2O3 D. N2O5
Câu 5: Dung dịch A pH = 2. Cần thêm V ml nước vào 100ml dung dịch chất A để pha loãng thành
dung dịch có pH = 3. Giá trị của V là
A. 100 ml B. 200ml C. 900 ml D. 1000 ml
Câu 6: Phát biểu nào sau đây không đúng ?
Phảnng trao đổi ion trong dung dịch chất điện li xảy ra khi
A. sản phẩm kết tủa, chất khí, chất điện li yếu.
B. Có sự giảm nồng độ một số các ion tham gia phảnng
C. Có phương trình ion thu gọn
D. Các chất tham gia phải là chất điện li
Câu 7: Cặp ion nào sau đây có thể cùng có mặt trong dung dịch?
A. OH-, Fe3+ B. Cl-, Na+ C. S2-, Cu2+ D. Cl-, Ag+
Câu 8: Chất nào sau đây là chất đin li mạnh?
A. HCl B. H2S C. CH3COOH D. HClO
Câu 9: Một dung dịch chứa 0,2 mol Na+; 0,1 mol Mg2+; 0,05 mol Ca2+; 0,15 mol HCO3-x mol Cl-.
Vậy x giá trị là:
A. 0.35 mol B. 0,20 mol C. 0,15 mol D. 0,3 mol
Câu 10: Có thể dùng chất nào sau đây để làm khô khí amoniac?
A. P2O5 B. HCl C. CaO khan D. H2SO4 đặc.
Câu 11: Có các mệnh đề sau :
1) c mui nitrat đều tan trong nước và đều là chất đin li mnh.
2) Ion NO3- tính oxi hóa trong môi trường axit.
3) Khi nhiệt phân mui nitrat rắn ta đều thu được khí NO2.
4) Hầu hết mui nitrat đều bn nhit.
SỞ GD&ĐT NGHỆ AN
TRƯỜNG THPT PHAN THÚC TRỰC
Mã đề thi: 001
ĐỀ THI KHẢO SÁT GIỮA KÌ 1
NĂM HỌC 2020 - 2021
Tên môn: HÓA HỌC 11
Thời gian làm bài: 45 phút;
(20 câu trắc nghiệm + 1 câu tự luận)
Trang 2/4 - Mã đề thi 001
Các mnh đề đúng là
A. (1) và (2). B. (2) và (4). C. (2) và (3). D. (1) và (3).
Câu 12: Trong phòng t nghim, người ta có thđiều chế k NH3 bng cách
A. cho mui amoni đặc tác dụng với kim đặc. B. cho N2 tác dụng vi H2
C. nhiệt phân mui (NH4)2CO3. D. nhiệt phân muối NH4NO3
Câu 13: Hòa tan một axit vào nước ở 25oC, thu được kết quả là
A. [H+] > [OH-] B. [H+] < [OH-]
C. [H+] = [OH-] D. [H+].[OH-] > 1,0.10-14
Câu 14: Cho phản ứng ion thu gọn H+ + OH- →H2O. Phản ứng xảy ra được là vì
A. Sản phẩm có chất kết tủa. B. Sản phẩm có chất khí.
C. Sản phẩm có chất tan D. Sản phẩm chất điện li yếu
Câu 15: FeO + HNO3 Fe(NO3)3 + NO + H2O Sau khi cân bằng, tổng hệ số của các chất là
A. 55 B. 42 C. 22 D. 12
Câu 16: Theo thuyêt A- - ni- ut axit là chất khi tan trong nước phân li ra
A. anion OH- B. cation H+ C. cation NH4+ D. anion Cl-
Câu 17: Câu nào không đúng
A. Dung dch NH3 hoà tan được một số hyđroxit và muối ít tan của Ag+, Cu2+, Zn2+
B. Dung dịch NH3 tác dụng với dung dch muối của mi kim loại
C. NH3 có tính khử mạnh
D. Dung dch NH3 có tính chất của một dung dịch bazơ, do đó nó có thể tác dụng với dung dch axit
Câu 18: Kamoniac làm giy qu tím m:
A. chuyn thành màu xanh. B. mất màu.
C. không đổi màu. D. chuyn thành màu đỏ.
Câu 19: Khi nhiệt phân, mui nào dưới đây sinh ra kim loi ?
A. Cu(NO3)2. B. AgNO3 C. Mg(NO3)2. D. Fe(NO3)3.
Câu 20: nhiệt độ thưng, nitơ khá tv mặt hot đng hóa hc là do
A. phân tử nitơ không phân cực. B. nitơ có bán kính nguyên tnh.
C. nitơ có độ âm đin ln nhất trong nhóm. D. phân t nitơ có liên kết ba khá bn.
II. TỰ LUẬN ( 3 điểm)
Câu 1(1đ) Viết phương trình phân tử và phương tnh ion rút gọn của các phảnng sau:
a, Na2S + FeCl2 b, Na2CO3 + HCl
Câu 2(2đ) a, Cho 100 ml dung dch H2SO4 0,1M tác dụng với 100ml dung dịch NaOH 0,1M. Tính pH
của dung dịch thu được?
b, Cho 61,2 gam hỗn hợp X gồm Cu Fe3O4 tác dụng với dung dch HNO3 loãng, đun nóng khuấy
đều. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 3,36 t khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đktc),
dung dch Y và n li 2,4 gam kim loại. cạn dung dch Y, thu được m gam muối khan. Xác định giá
trị của m?
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố như sau: H= 1, C= 12, Al= 27, N= 14, O= 16, Na= 23, Mg=
24, Al= 27, Cl=35,5, Cu=64, Ag= 108, Fe= 56
----------- HẾT ----------
Trang 3/4 - Mã đề thi 001
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: .............................
I. TRẮC NGHIỆM: ( 7 điểm)
Câu 1: Dung dịch A pH = 2. Cần thêm V ml nước vào 100ml dung dch chất A để pha loãng thành
dung dịch có pH = 3. Giá trị của V là
A. 100 ml B. 900 ml C. 200ml D. 1000 ml
Câu 2: Một dung dịch chứa 0,2 mol Na+; 0,1 mol Mg2+; 0,05 mol Ca2+; 0,15 mol HCO3-x mol Cl-.
Vậy x giá trị là:
A. 0,3 mol B. 0,20 mol C. 0,15 mol D. 0.35 mol
Câu 3: nhiệt độ thưng, nitơ khá tv mặt hot đng hóa hc là do
A. phân tử nitơ không phân cực. B. nitơ có bán kính nguyên tnh.
C. nitơ có độ âm đin ln nhất trong nhóm. D. phân t nitơ có liên kết ba khá bn.
Câu 4: Có các mệnh đề sau :
1) c mui nitrat đều tan trong nước và đều là chất đin li mnh.
2) Ion NO3- tính oxi hóa trong môi trường axit.
3) Khi nhiệt phân mui nitrat rắn ta đều thu được khí NO2.
4) Hầu hết mui nitrat đều bn nhit.
Các mnh đề đúng là
A. (2) và (4). B. (1) và (2). C. (1) và (3). D. (2) và (3).
Câu 5: Trong phòng t nghim, người ta có thđiều chế k NH3 bng cách
A. nhiệt phân mui (NH4)2CO3. B. nhiệt phân muối NH4NO3
C. cho N2 tác dụng vi H2 D. cho mui amoni đặc tác dụng với kim đặc.
Câu 6: Khi nhiệt phân, mui nào dưới đây sinh ra kim loi ?
A. AgNO3 B. Cu(NO3)2. C. Mg(NO3)2. D. Fe(NO3)3.
Câu 7: Chất nào sau đây là chất đin li mạnh?
A. HClO B. H2S C. CH3COOH D. HCl
Câu 8: FeO + HNO3 Fe(NO3)3 + NO + H2O Sau khi cân bằng, tổng hệ số của các chất là
A. 42 B. 55 C. 22 D. 12
Câu 9: Phương trình điện li nào sau đây không đúng?
A. HNO3 H+ + NO3- B. NaNO3 Na+ + NO3-
C. CH3COOH CH3COO- + H+ D. K2SO4 →2K+ + SO42-
Câu 10: Trong phản ứng NH3 cháy trong oxi 4NH3 + 3O2 2N2 + 6H2O
Kết lun nào sau đây đúng?
A. O2 vừa oxi hoá vừa khử. B. O2 là chất kh.
C. NH3 là chất oxi hoá. D. NH3 là chất khử.
Câu 11: Cho phản ứng ion thu gọn H+ + OH- →H2O. Phản ứng xảy ra được là vì
A. Sản phẩm có chất tan B. Sản phẩm chất điện li yếu
C. Sản phẩm có chất kết tủa. D. Sản phẩm chất khí.
SỞ GD&ĐT NGHỆ AN
TRƯỜNG THPT PHAN THÚC TRỰC
Mã đề thi: 002
ĐỀ THI KHẢO SÁT GIỮA KÌ 1
NĂM HỌC 2020 - 2021
Tên môn: HÓA HỌC 11
Thời gian làm bài: 45 phút;
(20 câu trắc nghiệm + 1 câu tự luận)
Trang 4/4 - Mã đề thi 001
Câu 12: Hòa tan một axit o nước ở 25oC, thu được kết quả là
A. [H+] > [OH-] B. [H+] < [OH-]
C. [H+] = [OH-] D. [H+].[OH-] > 1,0.10-14
Câu 13: Một oxit nitơ có công thức NOx trong đó nitơ chiếm 46,67% về khối lượng. Công thức của oxit
nitơ đó là
A. NO2 B. N2O5 C. N2O3 D. NO
Câu 14: Kamoniac làm giy qu tím m:
A. chuyn thành màu xanh. B. mất màu.
C. không đổi màu. D. chuyn thành màu đỏ.
Câu 15: Theo thuyêt A- - ni- ut axit là chất khi tan trong nước phân li ra
A. anion OH- B. cation H+ C. cation NH4+ D. anion Cl-
Câu 16: Câu nào không đúng
A. Dung dch NH3 hoà tan được một số hyđroxit muối ít tan của Ag+, Cu2+, Zn2+
B. Dung dịch NH3 nh chất của mt dung dịch bazơ, do đó nó có thể tác dụng với dung dch axit
C. NH3 có tính khử mạnh
D. Dung dch NH3 tác dụng với dung dch muối của mọi kim loại
Câu 17: Phát biểu nào sau đây không đúng ?
Phảnng trao đổi ion trong dung dịch chất điện li xảy ra khi
A. Có sản phẩm kết tủa, chất khí, chất điện li yếu.
B. Có phương trình ion thu gọn
C. Các chất tham gia phải là chất đin li
D. Có sự giảm nồng độ một scác ion tham gia phản ứng
Câu 18: Nồng độ ion CO32- trong dung dịch Na2CO3 0,01M là
A. 0,02M B. 0,04M C. 0,03M D. 0,01M
Câu 19: Có thể dùng chất nào sau đây để làm khô khí amoniac?
A. P2O5 B. HCl C. CaO khan D. H2SO4 đặc.
Câu 20: Cặp ion nào sau đây có thể cùng có mặt trong dung dch?
A. OH-, Fe3+ B. Cl-, Na+ C. S2-, Cu2+ D. Cl-, Ag+
II. TỰ LUẬN ( 3 điểm)
Câu 1(1đ) Viết phương trình phân tử và phương trình ion rút gọn của các phảnng sau:
a, NH4Cl + AgNO3 b, K2CO3 + H2SO4
Câu 2(2đ) a, Cho 100 ml dung dch HCl 0,1M tác dụng với 100ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M. Tính pH
của dung dịch thu được?
b, Cho 61,2 gam hỗn hợp X gồm Cu Fe3O4 tác dụng với dung dch HNO3 loãng, đun nóng khuấy
đều. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 3,36 t khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đktc),
dung dch Y và n li 2,4 gam kim loại. cạn dung dch Y, thu được m gam muối khan. Xác định giá
trị của m?
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố như sau: H= 1, C= 12, Al= 27, N= 14, O= 16, Na= 23, Mg=
24, Al= 27, Cl=35,5, Cu=64, Ag= 108, Fe= 56
----------- HẾT ----------