TRƯỜNG THPT
NGUYỄN KHUYẾN
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC: 2016 – 2017 Môn: TOÁN LỚP 12 (Thời gian làm bài 60 phút – Đề thi gồm 4 trang)
Mã đề thi 104
Họ và tên thí sinh: ……………………………………….
Số báo danh:………………………………………………
y
x 2 1 3
3 x
Câu 1: Cho hàm số . Khẳng định nào sau đây đúng: Đồ thị hàm số có
x , tiệm cận ngang
y 2
1 3
A. Tiệm cận đứng
x , tiệm cận ngang
y
1
1 3
B. Tiệm cận đứng
x , tiệm cận ngang
y
2 3
1 3
C. Tiệm cận đứng
y 2
x tiệm cận ngang
3 2
3
x
y
bằng
2
26 x
D. Tiệm cận đứng
B. 2
9 x C. 4
D. 6
4
3
B. 4 C. 5 D. Vô số
10
3
3
Câu 2: Giá trị cực đại yCĐ của hàm số A. 1 Câu 3: Có tất cả bao nhiêu khối đa diện đều? A. 3 Câu 4: Hàm số nào sau đây đồng biến trên A. B.
y y
x x x
2 1 2 3 x
x
1
y y
x x
23 x 23 x
3 x 1
4
1
y
x
đồng biến trên 0;
D.
22 x B.
1;1
và ; 1
C. D.
0;1
3
3
a
a
3
C. Câu 5: Hàm số A. ; 0 Câu 6: Tính thể tích V của khối tứ diện đều cạnh a2 theo a.
V
V
V
V
2 2
a
2 2 3
4 2 3
32 a 12
B. C. D. A.
y
1
-1
1
2
x
3
3
1
1
23 x
23 x
x
y
x
y
y
x
3 3
x
1
y
x
3 3
x
1
B. C. D.
1
Câu 7: Đồ thị sau là đồ thị của hàm số nào sau đây? A.
1
y
Câu 8: Cho hàm số . Khẳng định nào sau đây đúng?
1;
B. Hàm số nghịch biến trên D. Hàm số nghịch biến trên
\ 1 ;1 và
1;
x 2 1 x \ 1 A. Hàm số đồng biến trên C. Hàm số đồng biến trên ;1 và
2
y
3 x mx
2
m
15
x
đồng biến trên khi và chỉ khi
7
Câu 9: Hàm số
1 3
5m
5m
3
C. D. A. 3 B. 3 3 3 m 5 m 5 m m
y
x
22 x
2
x
1;
Câu 10: Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
.M m bằng
1 2
trên đoạn . Khi đó tích số
212 27
125 36
100 9
45 4
AC 9'
cm
3
3
3
cm 3
cm 3
33
V
V
V
cm
81
V
100
cm 3
A. B. C. D.
2
C. B. . D. Câu 11: Tính thể tích V của khối lập phương ABCD.A’B’C’D’, biết 3 A. 27
y
x 3
Câu 12: Đồ thị hàm số có tổng bao nhiêu đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang
8 x B. 1
060 . Tính
D. 3 C. 2
A. 0 Câu 13: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB = a, AD = 2a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD), mặt phẳng (SBD) tạo với mặt đáy (ABDC) một góc khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SBD) theo a.
Ad
(,(
SBD
))
Ad
(,(
SBD
))
Ad
(,(
SBD
))
Ad
(,(
SBD
))
A. B.
a 152 5 a 5 5
a 15 5 a 15 3
4
x
y
là: 1
C. D.
y
24 x y
y
y
1
1
-1
x
-1
O 1
O
-1
O 1
2
x
x
O 1
-1
x
-3
-3
2
Câu 14: Đồ thị của hàm số A. B. C. D.
x
y
. Khẳng định nào sau đây đúng
x 2 x 2
x 8 x 2 x 2
3
2
B. Hàm số đạt cực tiểu tại D. Hàm số đạt cực tiểu tại
y
x
mx 3
có cực trị khi và chỉ khi
2
Câu 15: Cho hàm số A. Hàm số đạt cực đại tại C. Hàm số đạt cực đại tại Câu 16: Hàm số
0m
0m
0m
2
D. A. B. C. 1 1 m m
4
2
2
Câu 17: Đồ thị hàm số
m 3
mx
2
x
có 3 điểm cực trị lập thành tam giác nhận làm
0; 2G
y trọng tâm khi và chỉ khi:
1
1m
m
m
m
2 7
6 7
060 . Tính thể tích V
A. B. C. D.
Câu 18: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân đỉnh B, cạnh AC = 2a. Cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy và cạnh bên SB tạo với mặt phẳng (ABC) một góc của khối chóp S.ABC theo a.
V
V
V
V
33a
3 3a 2
3 3a 6
6 3a 3
1
A. B. C. D.
y
Câu 19: Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn
1;3 bằng
3 x
x
1
5 2
2
B. A. 2 C. 1 D. 1
2500 m , hình chữ nhật có chu vi nhỏ nhất bằng C. 200m
D. 400m B. 100m
3
3
3
3
3
V
50
cm 3
V
100
cm 3
Câu 20: Trong các hình chữ nhật có diện tích bằng A. 50m Câu 21: Tính thể tích V của khối lăng trụ tam giác đều có độ dài cạnh đáy bằng 5cm, độ dài cạnh bên bằng 8cm.
V
cm
V
200cm
50 3
A. C. D. B.
y
x 1 2 1 x
Câu 22: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại giao điểm của đồ thị hàm số và
trục Ox là:
y
x 3
1
y
3
x
1
y
y
4 x 3
2 3
4 x 3
2 3
C. D. A. B.
SA a SB
,
2 ,
a SC
a 3
ASB BSC CSA
và .
Câu 23: Cho hình chóp tam giác S.ABC có 060 Tính khoảng cách từ điểm S đến mặt phẳng (ABC) theo a.
d S ABC
( ,(
))
d S ABC
( ,(
))
d S ABC
( ,(
))
d S ABC
( ,(
))
B. A.
a 2 6 15 a 2 6 15
a 2 6 5 a 6 5
3
D. C.
y
x
23 x
là: 1
x
Câu 24: Phương trình tiếp tuyến có hệ số góc nhỏ nhất của đồ thị hàm số
y
x
3
y
2
x
2
y
3
x
5
y
x
5 4
3 2
B. C. D. A.
Câu 25: Trong các đường thẳng có phương trình sau, đường thẳng nào là tiếp tuyến của đồ thị hàm
y
x 3 2 2 x
số chắn 2 trục tọa độ tam giác vuông cân
y
x
2
y
x
2
y
x
2
y
1 x 4
3 2
3
A. B. C. D.
3
3
3
3
10a
V
V
V
V
30a
40a
60a
3
là: 2
x
và đường thẳng
1
x
y
x
C. D. B.
23 2 x C. 2
y : D. 3
B. 1
Câu 26: Cho tứ diện ABCD có các cạnh AB, AC, AD đôi một vuông góc với nhau và AB = 4a, AC = 6a, AD = 10a. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm BC, CD, DB. Tính thể tích V của tứ diện AMNP theo a. A. Câu 27: Số giao điểm của đồ thị hàm số A. 0 Câu 28: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, biết khoảng cách từ điểm
a
22 3
A đến (SCD) bằng Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD theo a.
V
33a
V
V
V
32a
2 3a 3
6 3a 3
B. C. D. A.
y
3 x x
2 1
Câu 29: Gọi A, B lần lượt là giao điểm của đồ thị hàm số với các trục Ox, Oy. Diện tích
tam giác OAB bằng
4 3
2 3
3 2
3 4
3
A. B. C. D.
y
x
24 x
3
m x m
cắt Ox tại 3 điểm phân biệt khi và chỉ khi
Câu 30: Đồ thị hàm số
m
m
m
9 4
9 4
9 4 m 2
9 m 4 2 m
4
C. D. A. B.
2 x m
cắt Ox tại 4 điểm phân biệt khi và chỉ khi
3
y
x
2
m
m
Câu 31: Đồ thị hàm số
2m
1
1
D. 3
1
1m
m
x
-∞
-1
+∞
-
y'
-
+∞
y
-2
-2
-∞
C. B. 1
1
3
A. Câu 32: Bảng biến thiên sau là bảng biến thiên của hàm số nào sau đây?
y
y
y
y
2 x
x
1
2 x
x 1
2 x x
1 1
x 2
1 x
3
A. B. C. D.
Câu 33: Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Mặt bên SAB là tam giác vuông cân đỉnh S và (SAB) vuông góc với (ABCD). Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD theo a.
V
V
V
V
3a 3
2 3a 3
3a 6
3a 12
4
A. B. C. D.

