Trưng Tiu hc: ……………………
H tên: ......................................................
Hc sinh lp: ..............................................
S
báo
danh
KTĐK GIA KÌ 2 - NĂM HC 2012 - 2013
Môn TOÁN LP 5
Ngày 13/03/2013
Thi gian: 40 phút
Giám th
S mt mã
S th t
Đim
Nhn xét
Giám kho
S mt mã
S th t
PHẦN I:…/3đ A. Khoanh tròn vào ch trước câu tr lời đúng nhất:
1. 2m3 73dm3= ……… dm3. S thích hợp để viết vào ch chm là:
a. 2730 b. 2073 c. 273 d. 2,73
2. Chu vi hình tròn có bán kính
2
1
m :
b. 1,57m a. 0,785m c. 3,14m d. 6,28m
3. Phát minh nào dưới đây được công b vào thế k XIX?
a. Kính viễn vọng (năm 1671) b. Bút chì (m 1794)
c. Xe đp (năm 1869) d. Máy bay (năm 1903)
4. Din tích xung quanh hình lập phương có cạnh 5cm :
a. 25cm2 b. 100 cm2 c. 125 cm2 d. 150 cm2
B. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trng:
a. Hình thang có hai cnh đáy là hai cạnh đối din song song.
b. Trong hình tròn, bán kính dài gp hai ln đường kính.
PHN 2:…./7đ
Bài 1:…./1đ Đin s thích hp vào ch chm:
4
3
gi = ………… phút 270 giây = ………… phút
i 2: …./2đ Đặt tính ri tính
4 gi 35 phút + 8 gi 42 phút 13 năm 2 tháng – 8 năm 6 tháng
…………………………………. ………………………………………….
…………………………………. ………………………………………….
…………………………………. ………………………………………….
…………………………………. ………………………………………….
…………………………………. ………………………………………….
i 3: …./1đ Biểu đồnh qut bên cho biết t s phần trăm các phương tiện được s dụng để đến
trưng ca 1600 hc sinh tiu hc.
Da vào biểu đồ, viết tiếp vào ch chm:
a. S học sinh đi b đến trường là …………………
b. Phương tiện được s dng ít nhất là …………, có …..hc sinh
đến trường bằng phương tiện này.
Bài 4: …./2đ Một bể kính nuôi dạng hình hộp chữ nhật chiều dài 1,4m, chiều rộng 5dm,
chiều cao 6dm. Tính diện tính kính dùng làm bể cá đó (bể không có nắp).
Gii
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
Bài 5: …./1đ Tính din tích phần tô đậm trong hình bên,
biết din tích tam giác ABM là 27,9cm2
và BM = 9cm, MC = 4cm
Gii
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
THÍ SINH KHÔNG ĐƯỢC VIT VÀO KHUNG NÀY
VÌ ĐÂY LÀ PHÁCH, SẼ RỌC ĐI MẤT
Xe đạp
22%
Đi bộ
29%
Ôtô
7%
Xe máy
42%
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM MÔN TOÁN LỚP 5
KIỂM TRA GIỮA HKII NĂM HỌC 2012 – 2013
PHẦN I:…/3đ A. Khoanh tròn vào ch trước câu tr lời đúng nhất: (0,5đ/câu)
1. 2m3 73dm3= ……… dm3. S thích hợp để viết vào ch chm là:
a. 2730 b. 2073 c. 273 d. 2,73
2. Chu vi hình tròn có bán kính
2
1
m :
b. 1,57m a. 0,785m c. 3,14m d. 6,28m
3. Phát minh nào dưới đây được công b vào thế k XIX?
a. Kính viễn vọng (năm 1671) b. Bút chì (m 1794)
c. Xe đp (năm 1869) d. Máy bay (năm 1903)
4. Din tích xung quanh hình lập phương có cạnh 5cm :
a. 25cm2 b. 100 cm2 c. 125 cm2 d. 150 cm2
B. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trng:
a. Hình thang có hai cnh đáy là hai cạnh đối din song song. (0,5đ)
b. Trong hình tròn, bán kính dài gp hai ln đường kính. (0,5đ)
PHN 2:…./7đ
Bài 1:…./1đ Đin s thích hp vào ch chm:
4
3
gi = 45 phút (0,5đ) 270 giây = 4,5 phút (0,5đ)
i 2: …./2đ Đặt tính ri tính
4 gi 35 phút + 8 gi 42 phút 13 năm 2 tháng – 8 năm 6 tháng
4 gi 35 phút 13 năm 2 tháng
8 gi 42 phút 8 năm 6 tháng
12 gi 77 phút (0,5đ) đổi thành 12 năm 14 tháng (0,5đ)
= 13 gi 17 phút (0,5đ) 8 năm 6 tháng
4 năm 8 tháng (0,5đ)
Đ
S
+
-
-
i 3: …./1đ Biểu đồnh qut bên cho biết t s phần trăm các phương tiện được s dụng để đến
trưng ca 1600 hc sinh tiu hc.
Da vào biểu đồ, viết tiếp vào ch chm:
a. S học sinh đi b đến trường là 464 em (0,5đ)
b. Phương tiện được s dng ít nht là ô tô, có 112 hc sinh
đến trường bằng phương tiện này. (0,5đ)
Bài 4: …./2đ Một bể kính nuôi dạng hình hộp chữ nhật chiều dài 1,4m, chiều rộng 5dm,
chiều cao 6dm. Tính diện tính kính dùng làm bể cá đó (bể không có nắp).
Gii
Đổi đơn vị: 1,4m = 14dm (0,5đ)
Din tích xung quanh ca b:
(14 + 5) x 2 x 6 = 228 (dm2) (0,5đ)
Diện tích đáy bể:
14 x 5 = 70 (dm2) (0,5đ)
Din tích kính dùng làm b cá đó:
228 + 70 = 298 (dm2) (0,5đ)
Đáp s: 298 (dm2)
Bài 5: …./1đ Tính din tích phần tô đậm trong hình bên,
biết din tích tam giác ABM là 27,9cm2
và BM = 9cm, MC = 4cm.
Gii
Phần tô đậm là hình tam giác AMC. Chiu cao hình tam giác AMC cũng là chiều cao
hình tam giác ABM:
27,9 x 2 : 9 = 6,2 (cm) (0,5đ)
Din tích phần tô đậm trong hình bên là:
4 x 6,2 : 2 = 12,4 (cm2) (0,5đ)
Đáp s: 12,4 (cm2)
mi bưc, li gii phù hp vi phép tính thì mi đt đim
Thiếu hoặc sai đơn v thì tr 0,5đ
Sai hoc thiếu đáp số thì tr 0,5đ
Xe đạp
22%
Đi bộ
29%
Ôtô
7%
Xe máy
42%