I. TRC NGHIM (3,0 điểm)
Hãy khoanh tròn vào đáp án đúng nhất trong các câu hỏi sau:
Câu 1. Đâu không phải vai trò của nhà ở:
A. Là nơi trú ngụ của con người
B. Là nơi diễn ra các hoạt động hằng ngày
C. Bảo vệ con người khỏi ảnh hưởng xấu của thiên nhiên
D. Không phục vụ các nhu cầu sinh hoạt của con người.
Câu 2. Nhà ở bao gồm các phần chính sau:
A. Sàn nhà, khung nhà, cửa ra vào, cửa sổ
B. Khung nhà, tường, mái nhà, cửa ra vào, cửa sổ
C. Móng nhà, sàn nhà, tường, mái nhà
D. Móng nhà, sàn nhà, khung nhà, tường, mái nhà, cửa ra vào, cửa sổ.
Câu 3. Khu vực nào dưới đây không thuộc khu vực chức năng sinh hoạt trong nhà ở:
A. Khu vực sinh hoạt chung, khu vực thờ cúng.
B. Khu vườn trồng rau
C. Khu vực nghỉ ngơi, giải trí
D. Khu vực nấu ăn, khu vực vệ sinh.
Câu 4. Khu vực chức năng nào là nơi để gia chủ tiếp khách và các thành viên trong gia đình trò chuyện?
A. Khu vực sinh hoạt chung. B. Khu vực nghỉ ngơi.
C. Khu vực thờ cúng. D. Khu ăn uống.
Câu 5. Nhà ở nông thôn thường sử dụng kiểu loại nhà nào?
A. Nhà chung cư C. Nhà ba gian
B. Nhà nổi. D. Nhà sàn
Câu 6. Nhà rông, nhà sàn ở miền núi thuộc kiến trúc:
A. Kiểu nhà ở đô thị B. Kiểu nhà ở các khu vực đặc thù.
C. Kiểu nhà ở nông thôn. D. Kiểu nhà liền kề.
Câu 7. Kiểu nhà nào dưới đây được xây dựng chung để phục vụ nhiểu gia đình ?
A. Nhà chung cư B. Nhà nổi
C. Nhà sàn D. Nhà mặt phố
Câu 8. Vật liệu xây dựng:
A. Ảnh hưởng tới tuổi thọ, chất lượng và tính thẩm mĩ của công trình
B. Ảnh hưởng tới tuổi thọ công trình
C. Ảnh hưởng tới chất lượng công trình
D. Ảnh hưởng tới tính thẩm mĩ của công trình
Câu 9. La chn các vt liệu để to ra bê tông xây dng.
A. Cát, xi măng, nước. B. Đá, cát, xi măng, nước.
C. Xi măng, đá, cát. D. Cát, đá, nước.
Câu 10. Các bước chính khi xây dựng nhà ở gồm:
A. Thiết kế, chuẩn bị vật liệu B. Vẽ thiết kế, xây tường, sơn,lợp mái
C. Chọn vật liệu, xây tường, làm mái D. Thiết kế, thi công thô, hoàn thiện
Câu 11. Công việc chính là trát và sơn tường, lát nền, lắp đặt các thiết bị điện, nước và nội thất của mỗi
ngôi nhà gọi là bước:
A. Đào móng nhà B. Hoàn thiện
C. Thiết kế nhà D. Xây tường
Câu 12. Thực phẩm thường được phân loại thành các nhóm chính nào sau đây?
A. Chất đường, bột; vitamin
PHÒNG GD & ĐT BẢO THNG
TRƯỜNG PTDTBT THCS XÃ THÁI NIÊN
ĐỀ 1
ĐỀ KIM TRA GIA HC KÌ I
NĂM HỌC: 2024 - 2025
MÔN: CÔNG NGH 6
Thi gian: 45 phút (Không k thời gian giao đề)
(Đề gồm có 16 câu, 02 trang)
B. Chất béo; chất đạm; vitamin
C. Chất đường, bột; chất đạm; chất béo; viatamin và chất khoáng
D. Chất đường; chất đạm; chất béo; tinh bột; chất khoáng
II. T LUN (7,0 đim)
Câu 13 (2 đim). nơi em đang sng nhng kiu kiến trúc đặc trưng nào? K ra các khu vc chc
năng chính trong ngôi nhà ca em?
Câu 14 (1 điểm). Năng lượng điện, năng lượng chất đốt, năng lượng mt tri năng lượng gió các
nguồn năng lượng thường s dụng trong gia đình. Việc s dng năng ng tiết kiệm đang là một vấn đề
được nhiu quc gia trên thế gii coi trng. Tiết kim năng lượng không ch góp phn tiết kim ngun
năng lượng cho mi quc gia, có ý nghĩa v kinh tế đối vi mi h gia đình, mà còn có vai trò to lớn góp
phn bo v môi trường. Em hãy đưa ra những bin pháp đề xut với gia đình và người thân để tiết kim
điện mà em đã được hc?
Câu 15 (1 điểm). Nêu hiu biết ca em v ngh kĩ sư công nghệ thông tin?
Câu 16 (3 đim). Đặc điểm tiết kiệm năng lượng ca ngôi nhà thông minh thế hiện như thếo?
-----------------------Hết -------------------
A. Hướng dẫn chung.
- Học sinh giải đúng bằng phương pháp khác thì cho điểm tương đương theo biểu điểm chấm.
- Bài chấm theo thang điểm 10, điểm toàn bài bằng tổng của các điểm thành phần.
B. Hướng dẫn chi tiết.
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Mỗi câu 0.25 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
11
12
Đáp
án
D
D
B
A
C
B
A
A
B
B
D
II. PHN T LUN (7,0 đim)
Câu
Đáp án
Đim
Câu 13
(2đ)
*/ Nhng kiu kiến trúc nhà nơi em sinh sống hoc nh Vit Nam.
(Kể tên được ít nhất 4 kiểu kiến trúc nhà ở đặc trưng ở khu vực em sinh sống
hoặc ở Việt Nam)
- Nhà ở nông thôn hoặc nhà ba gian, nhà năm gian
- Nhà chung cư hoặc nhà mặt phố, biệt thự
- Nhà liền kề
- Nhà sàn hoặc nhà nổi
*/ K ra các khu vc chức năng chính trong ngôi nhà đó:
- Khu vc sinh hoạt chung (phòng khách: là nơi gia đình em thường dùng để
tiếp khách)
- Khu vc th cúng (có th đặt riêng bit hoc ghép chung vi phòng khách)
- Khu vc ngh ngơi (Phòng ngủ)
- Khu vc nấu ăn (Phòng ăn)
- Khu vc v sinh (Nhà v sinh)
1,0đ
(HS k ít
nht 4
loi nhà
mi loi
đc:
0,25đ)
1,0đ
(HS k ít
nht 4
khu vc
mi loi
đc:
0,25đ)
Câu 14
(1đ)
- Mt s bin pháp tiết kiệm năng lượng điện:
+/ Chỉ sử dụng điện khi cần thiết; tắt c đồ dùng điện khi không sử dụng như:
Tắt tivi khi không sử dụng, tắt đèn học khi học xong….
+/ Điều chỉnh hoạt động của đồ dùng ở mức vừa đủ dùng như: Hạn chế đóng,
mở tủ lạnh, sử dụng điều hòa ở nhiệt độ phù hợp…
+/ Thay thế các đồ dùng điện thông thường bằng các đồ dùng tiết kiệm điện….
+/ Tận dụng gió, ánh sáng tự nhiên năng lượng mặt trời để giảm bớt việc
sử dụng các đồ dùng điện như: Sử dụng bình nước nóng năng lượng mặt trời….
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
Câu 15
(1đ)
- công nghệ thông tin người tt nghiệp đại hc ngành Công ngh thông
tin, có kh năng thiết kế, kim tra sn phm phn mm; lp ráp sa cha phn
cng; thiết kế gii pháp tích hp; qun tr h thng và an ninh mạng…
Câu 16
(3đ)
- Các thiết bị công nghệ sẽ điều khiển, giám sát việc sử dụng hợp lí các nguồn
năng lượng trong nhà, từ đó giúp tiết kiệm năng lượng
- Bên cạnh đó, ngôi nhà thông minh xu hướng được thiết kế nhằm tận dụng
các nguồn năng lượng tự nhiên như năng lượng gió, năng lượng mặt trời…
- Giúp ngôi nhà vừa tiết kiệm năng lượng vừa thân thiện với môi trường.
-----------------------Hết -------------------
PHÒNG GD & ĐT BẢO THNG
TRƯỜNG PTDTBT THCS XÃ THÁI NIÊN
ĐỀ 1
HD CHM KIM TRA GIA HC K I
NĂM HỌC: 2024 - 2025
MÔN: CÔNG NGH 6