PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TO
ĐỀ KIM TRA GIA K I. NĂM HC 2023 - 2024
HUYỆN LONG ĐIN
MÔN: ĐA LÍ - LP 9
TRƯNG THCS NGUYN TH ĐỊNH
Thi gian làm bài: 45 phút
I. TRC NGHIM: (3,0 đim)
Hãy khoanh tròn vào ch ci đng trưc đp n đúng nhất.
Mi câu tr lời đúng đt 0,25 đim
Câu 1: Dân cư nước ta sống thưa thớt
A. ven bin. B. đô thị. C. đồng bng. D. min Núi.
Câu 2: Các đô th c ta phn ln có quy
A. va và nh. B. va. C. ln. D. rt Ln.
Câu 3: Hn chế nào là ln nht ca nguồn lao động nước ta?
A. Phân b không đu gia các vùng B. Trình đ chuyên môn kĩ thut chưa cao
C. Phn lớn chưa qua đào tạo ngh D. Th lc yếu, thường mc bnh ngh nghip
Câu 4: Nưc ta nm trong s các nước có
A. mt đ dân s thp. B. mật độ dân s cao trên thế gii.
C. mt đ dân s cao nht thế gii. D. mật độ dân s khá cao trên thế gii.
Câu 5: Công cuc Đi mi ớc ta đã được trin khai t năm
A. 1975. B. 1995. C. 1986. D. 1997.
Câu 6: Thành phn kinh tế gi vai trò quan trng nhất nước ta hin nay là
A. kinh tế tư nhân. B. kinh tế ngoài Nhà nưc.
C. kinh tế Nhà nưc. D. kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
Câu 7: Tư liu sn xut không th thay thế đưc ca ngành nông nghip là
A. đất đai. B. khí hu. C. nước. D. sinh vt.
Câu 8: Yếu t t nhiên nào sau đây có ảnh hưởng thường xuyên ti hoạt động sn xuất lương
thc c ta trên din rng?
A. Động đất B. ơng muối , giá rét
D. Lũ quét C. Bão lũ, hạn hán, sâu bnh
Câu 9: Chiếm t trng cao nht trong cơ cu giá tr sn xut ngành trng trt của nước ta là
A. cây lúa. B. cây hoa màu.
C. cây công nghip. D. cây ăn quả và rau đậu.
Câu 10: Vùng chăn nuôi lợn thường gng ch yếu vi
A. các đng c tươi tốt. B. vùng trng cây lương thực.
C. vùng trng cây hoa màu. D. vùng trngy công nghip.
Câu 11: Nguồn lao động di dào, th trường rng ln là cơ sở để phát trin mnh ngành
A. công nghip du khí. B. Công nghip cơ khí và hoá chất.
C. công nghiệp điện t. D. Công nghip sn xut hàng tiêu dùng.
Câu 12: Ngành công nghiệp năng lượng phát trin mnh nht Bà Ra Vũng Tàu là
A. than. B . hoá du. C. nhiệt điện. D. thu điện.
II. T LUN: (7,0 điểm)
ĐỀ CHNH THC
Câu 1: (1,0 điểm) Nêu vai trò ca dch v trong sn xuất và đi sng.
Câu 2: (3,0 điểm) Phân tích các nhân t t nhiên ảnh ởng đến s phát trin phân b nông
nghip.
Câu 3: (2,0 điểm) Cho bng s liệu sau đây:
Tình hình sn xut ngành thu sản nước ta thi kì 1990 - 2010 (Đơn vị: nghìn tn)
Năm
1990
1995
2000
2005
Khai thác
728,5
1195,3
1660,9
1987,9
Nuôi trng
162,1
389,1
590,0
1478,9
Tng sn ng
890,6
1584,4
2250,9
3466,8
Nhn xét tình hình sn xut ngành thu sản nưc ta thi kì 1990 - 2010.
Câu 1: (1,0 điểm) Ti sao cn phát trin công nghip xanh?
_______________HT ______________