KIỂM TRA GIỮA KỲ I – MÔN ĐỊA LÍ LỚP 9. NĂM HỌC 2023-2024
A/ THIẾT LẬP MA TRẬN Đ
Stt Chương/
chủ đề
Nội dung/
đơn vi4 kiê7n thư7c
Mức độ kiến thức, kĩ năng
cần kiểm tra, đánh giá
Nhận
biết
TNKQ
Thông
hiểu
(TL)
Vận
dụng
(TL)
Vận
dụng
cao
(TL)
Tổng
%
điểm
1Địa lí dân
-Số nước ta năm 2002,
đứng vào hàng thứ mấy
so với dân số thế giới.
-Đặc điểm nguồn lao
động.
- Tình hình gia tăng dân
số của nước ta
10 TN 1TL 55%
2Địa lí kinh
tế
-Sự phát triển phân bố
nông nghiệp, công
nghiệp
-Vẽ biểu đồ diện tích
gieo trồng
4TN 1TL 30%
3Địa lí kinh
tế
Thương mại và du lịch
-Các trung tâm thương
mại lớn
-Tài nguyên du lịch
-Giải quyết vấn đề việc
làm
2TN 1TL 15%
Tổng hợp chung 40% 30% 20% 10% 100%
B/ BARNG ĐĂ4C TAR
T
T
Chương/
Ch đ
Ni dung/ Đơn vi4 kiê7n
thư7c Mư7c đô4 đa7nh gia7
Sô7 u hoRi theo mư7c đô4 nhâ4n thư7c
NhâEn
biêFt
Thôn
g hiêGu
VâEn
duEng
VâEn
duEng cao
1Địa lí
dân cư
-Dân số và gia tăng
dân số.
-Phân bố dân cư,
các loại hình quần
cư.
-Lao động việc
làm
Nhn biết:
-Số dân, tỉ lệ gia tăng
dân số.
-Sự phân bố dân cư.
-Đặc điểm dân
những thuận lợi khó
khăn đối với việc phát
triển kinh tế - xã hội
Thông hiểu: nh hình
gia tăng dân số ở nước ta
10 TN 1TL
2Địa lí
kinh tế
-Sự phát triển phân
bố nông nghiệp,
công nghiệp
-Vẽ biểu đồ diện
tích gieo trồng
Nhn biết:
-Sự phát triển phân bố
nông nghiệp, công
nghiệp
Vận dng: Vẽ biểu đồ
diện tích gieo trồng
4TN 1TL
3Địa lí
kinh tế
Thương mại và du
lịch
-Các trung tâm
thương mại lớn
-Tài nguyên du lịch
-Giải quyết vấn đề
việc làm
Nhn biết
-Các trung tâm thương
mại lớn
-Tài nguyên du lịch
Vn dụng: c giải
quyết vấn đề việc làm
2TN 1TL
Su/ loại câu
16 câu
TNK
Q
1 câu
TL
1 câu
TL
1 câu
TL
Tng hp chung 40% 30% 20% 10%
UBND HUYỆN CAI LẬY ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I
TRƯỜNG THCS HỘI XUÂN NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN: ĐỊA LÍ LỚP 9
Ngày kiểm tra: 11/2023
(Đề có 03 trang, gồm câu) Thời gian làm bài: 45 phút
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
-
A. TRẮC NGHIỆM (4.0 điểm). Chọn câu đúng nhất trong các câu sau đây:
Câu 1:Dân số nước ta năm 2002
A.70 Triệu người B.74,5 triệu người
C.79,7 triệu người D. 81 triệu người
Câu 2: Dân số nước đứng vào hàng thứ mấy so với dân số thế giới (năm 2002)
A. 12 B. 13
C. 14 D. 15
Câu 3: Đặc điểm nào đúng với nguồn lao động nước ta
A. Dồi dào, tăng nhanh B. Tăng chậm
C. Hầu như không tăng D. Di dào, tăng chậm
Câu 4: Nước ta có cơ cấu dân số:
A. Cơ cấu dân số trẻ. B. Cơ cấu dân số già.
C. Cơ cấu dân số ổn định. D. Cơ cấu dân số phát triển
Câu 5: Phân theo cơ cấu lao động, nguồn lao động nước ta chủ yếu tập trung trong
hoạt động:
A. Công nghiệp B. Nông nghiệp
C. Dịch vụ D. Cả ba lĩnh vực bằng nhau
Câu 6: Thế mạnh của lao động Việt Nam là:
A. Có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất nông lâm ngư nghiệp.
B. Có khả năng tiếp thu khoa học kĩ thuật.
C. Chất lượng nguồn lao động đang được cải thiện.
D. Cả A, B, C, đều đúng.
Câu 7: Mỗi năm bình quân nguồn lao động nước ta có thêm .
A. 0,5 triệu lao động B. 0.7 triệu lao động
C. hơn 1 triệu lao động D. gần hai triệu lao động
Câu 8: Gạo là mặt hàng nông sản xuất khẩu mà nước ta đang
A. Dẫn đầu thế giới. B. Xếp thứ hai thế giới.
C. Xếp thứ tư thế giới. D. Xếp thứ năm thế giới.
Câu 9: Đây là một trong những tác động của việc đẩy mạnh trồng cây công nghiệp
A. Diện tích đất trồng bị thu hẹp
B. Đã đảm bảo được nguồn lương thực cung cấp cho người dân
C. Phá được chế độ độc canh trong nông nghiệp.
D. Diện tích rừng bị thu hẹp.
Câu 10: Đông Nam Bộ đang dẫn đầu cả nước về diện tích:
A. Cây điều B. Cây hồ tiêu
C. Đậu tương D. Cả ba loại
Câu 11: Ngành có tỉ trọng xuất khẩu nhỏ nhất năm 2002
ĐỀ CHÍNH THỨC
A. Hàng công nghiệp nặng và khoáng sản.
B. Hàng công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp.
C. Hàng nông, lâm, thủy sản.
D. Hàng tiêu dùng và gia dụng khác.
Câu 12: Chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt của
nước ta
A. Cây lương thực B. Cây hoa màu
C. Cây công nghiệp D. Cây ăn quả và rau đậu
Câu 13: Nền nông nghiệp nước ta thay đổi theo hướng:
A. Độc canh cây hoa màu sang đa dạng cơ cấu cây công nghiệp, cây trồng khác.
B. Độc canh cây lương thực sang đa dạng cơ cấu cây công nghiệp, cây trồng khác.
C. Độc canh cây công nghiệp sang đa dạng cơ cấu cây lương thực và cây trồng.
D. Độc canh cây lúa sang đa dạng cơ cấu cây công nghiệp, cây trồng khác.
Câu 14: Ở nước ta, chăn nuôi trâu chủ yếu ở:
A. Bắc Trung Bộ và Đồng bằng sông Cửu long.
B. Trung du miền núi phía Bắc, Đông Nam Bộ.
C. Trung du miền núi phía Bắc, Bắc Trung Bộ.
D. Đồng bằng sông Hồng, Bắc Trung Bộ.
Câu 15: Vùng có các trung tâm thương mại lớn nhất cả nước là:
A. Đồng bằng Sông Hồng B. Đồng bằng Sông Cửu Long
C. Đông Nam Bộ D. Bắc Trung Bộ
Câu 16: Di sản thiên nhiên nào sau đây đã được UNESCO công nhận là di sản
thiên nhiên thế giới:
A. Vườn quốc gia Cúc Phương B. Phong Nha Kẻ Bàng
C. Đà Lạt D. Vườn quốc gia U Minh Hạ.
B. PHẦN TỰ LUẬN (6.0 điểm)
Câu 1.(3.0 điểm) Cho biết tình hình gia tăng dân số của nước ta
Câu 2.(1.0 điểm) Để giải quyết vấn đề việc làm, theo em cần phải có những giải
pháp nào?
Câu 3.(2.0 điểm) Dựa vào bảng số liệu bên dưới. Vẽ biểu đồ hình tròn thể hiện
diện tích gieo trồng các nhóm cây năm 1990
Năm
Các nhóm cây 1990
Tổng số 9040
Cây lương thực 6474,6
Cây công nghiệp 1199,3
Cây thực phẩm, cây ăn quả, cây khác 1366,1
--------------------------------------------HẾT----------------------------------------