
Trường: THCS Lê Ngọc Giá
Họ và tên: …………………….
Lớp: 7/………....
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
Năm học: 2023 – 2024
MÔN: GDCD 7 - Thời gian: 45 phút
(Dành cho HSKT)
ĐIỂM
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 8,0 điểm)
Khoanh tròn vào câu trả lời em cho là đúng nhất.
Câu 1. Làng nghề truyền thống nào sau đây là của quê hương Quảng Nam?
A. Gốm Thanh Hà. B. Gốm Lái Thiêu.
C. Gốm Bát Tràng. D. Gốm Cây Mai.
Câu 2. Việc làm thê2 hiê3n sư3 ki5nh tro3ng, biê5t ơn vơ5i như8ng ngươ9i đa8 tư9ng da3y dỗ mi9nh
là truyền thống tốt đẹp nào của dân tộc ta?
A. Hiê5u tha2o. B. Tôn sư tro3ng đa3o.
C. Hiếu học. D. Uô5ng nươ5c nhơ5 nguô9n.
Câu 3. Lễ hội nào sau đây không phải là truyền thống văn hóa của các địa phương ở
Việt Nam?
A. Lễ hội Chùa Hương. B. Lễ hội Chọi trâu.
C. Lễ hội Té nước. D. Lễ hội Đền Hùng.
Câu 4. Câu “Giặc đến nhà, đàn bà cũng đánh” thể hiện truyền thống tốt đẹp nào của
quê hương?
A. Yêu nước. B. Cần cù lao động.
C. Nhân ái. D. Khoan dung.
Câu 5. Việc quyên go5p quà gửi tặng các bạn học sinh miền núi xuâ5t pha5t tư9 truyền
thô5ng na9o sau đây?
A. Trung thực. B. Du8ng ca2m.
C. Câ9n cu9 lao đô3ng. D. Tương thân tương a5i.
Câu 6. Lễ hội Cồng chiêng là truyền thống của vùng/miền nào?
A. Tây Bắc. B. Đông Bắc.
C. Nam Bộ. D. Tây Nguyên.
Câu 7. Việc làm nào sau đây thể hiện sự quan tâm, cảm thông và chia sẻ với người
khác?
A. Che giấu khuyết điểm cho bạn thân. B. Nhắc bài cho bạn trong giờ kiểm tra.
C. Hỏi thăm bạn khi ốm đau. D. Sẵn sàng nhận lỗi sai thay cho bạn.
Câu 8. Ha9nh vi na9o sau đây không phải là biê2u hiê3n cu2a sư3 quan tâm, ca2m thông va9
chia se2?
A. Thơ9 ơ trươ5c kho5 khăn, mâ5t ma5t cu2a ngươ9i kha5c.
B. Lă5ng nghe, đô3ng viên, an u2i, nhă5n tin, go3i điê3n ho2i thăm.
C. Chia se2 vê9 vâ3t châ5t va9 tinh thâ9n vơ5i như8ng ngươ9i gă3p kho5 khăn.
D. Khi5ch lê3, đô3ng viên ba3n be9 quan tâm, ca2m thông va9 chia se2 vơ5i ngươ9i kha5c.
B. PHẦN TỰ LUẬN (2,0 điểm)
Em hãy kể tên 4 truyền thống tốt đẹp của quê hương em.

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ HỌC KỲ I NĂM HỌC 2023 - 2024
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (8,0 điểm)
Mỗi câu đúng được 1,0 điểm.
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
Đ/A A B C A D D C A
B. PHẦN TỰ LUẬN (5,0 điểm)
Câu Đáp án Biểu
điểm
(2,0 điểm) Kể tên đúng 1 truyền thống 0,5 điểm 2,0
(Đây là nội dung gợi ý, nếu học sinh làm bài giải thích theo liên hệ thực tế GV vẫn
cho điểm, theo thông tư 58 Điểm công dân kết hợp hành vi học sinh để cho điểm.)

