
BÀI KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA KỲ I- NĂM HỌC 2023-2024
MÔN GIÁO DỤC CÔNG DÂN LỚP 9
I. MỤC ĐÍCH YÊU CẦU.
1.Về mục tiêu:
- Nhằm kiểm tra kiến thức HS đạt được trong các bài 1,2,3,4 lớp 9; học sinh biết được
khả năng học tập của mình so với yêu cầu của chương trình
- Giúp GV nắm được tình hình học tập của lớp mình, trên cơ sở đó đánh giá đúng quá
trình dạy học, từ đó có kế hoạch điều chỉnh phương pháp và hình thức tổ chức dạy học cho
phù hợp để không ngừng nâng cao hiệu quả về phương pháp, hình thức tổ chức dạy học.
-Vận dụng được các kiến thức đã học vào trong cuộc sống.Từ đó rút ra được bài học
cho bản thân.
- Rèn luyện được kĩ năng khi xem xét, đánh giá được các hành vi và chuẩn mực đạo
đức của bản thân, của người khác,
- HS có thái độ học tập đúng và điều chỉnh qúa trình học tập của mình.
2. Năng lực cần hướng tới :
- Năng lực chung:
+ Tự chủ và tự học để bổ sung kịp thời các kiến thức cơ bản phục vụ việc kiểm tra
đánh giá. Biết lập kế hoạch tự học tự tìm kiếm kiến thức trong sách vở, thông qua sách báo
và các nguồn tư liệu khác nhau để hoàn thành kế hoạch học tập và đạt kết quả cao nhất
trong bài kiểm tra
+ Giao tiếp và hợp tác trong làm việc nhóm để thực hiện các nhiệm vụ được phân
công.
+ Giải quyết vấn đề và sáng tạo thông qua việc chủ động xây dựng những kế hoạch ôn
tập hiệu quả để hoàn thành nhiệm vụ đặt ra.
- Năng lực đặc thù:
Năng lực điều chỉnh hành vi: Nhận biết được những giá trị truyền thống tốt đẹp của
quê hương,đất nước và sư đa dạng văn hóa của các dân tộc , của các chuẩn mực đạo đức
như quan tâm chia sẻ, rèn luyện kỹ năng tự giác và tích cực học tập của bản thân.
Năng lực phát triển bản thân: Tự nhận thức bản thân lập và thực hiện kế hoạch hoàn
thiện bản thân nhằm phát huy những giá trị về của quê hương, bồi đắp tình cảm đạo đức tốt đẹp
trong mối quan hệ với người khác biết cảm thông, chia sẻ, biết quan tâm tới những người xung
quanh
3. Phẩm chất:
Thông qua việc giảng dạy sẽ góp phần hình thành, phát triển cho học sinh các
phẩm chất như:
Trung thực: Thực hiện tốt nhiệm vụ học tập hoàn thành có chất lượng bài kiểm tra
giữa kỳ để đạt kết cao
Trách nhiệm: Có trách nhiệm với bản thân, tích cực, chủ động để hoàn thành được
nhiệm vụ học tập của bản thân.
Chăm chỉ: Chăm chỉ học tập, rèn luyện, tích cực áp dụng những kiến thức đã học vào
đời sống. Tích cực ôn tập và củng cố kiến thức để đạt kết quả cao trong bài kiểm tra.
II. PHẠM VI KIẾN THỨC CẦN KIỂM TRA
Kiểm tra các đơn vị kiến thức đã học trong học kỳ 1 gồm các bài và chủ đề sau
Bài 1: Chí công vô tư
Bài 2: Tự chủ
Bài 3: Dân chủ và kỉ luật
Bài 4: Bảo vệ hòa bình
III. HÌNH THỨC KIỂM TRA:

- Kiểm tra tập trung tại lớp
- Kiểm tra theo hình thức kết hợp trắc nghiệm với tự luận theo tỷ lệ ( 50TN/50TL)
- Kiểm tra theo ma trận và đặc tả
- Số lượng đề kiểm tra: 2 đề ( đề A và đề B)
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2023- 2024
Môn: GIÁO DỤC CÔNG DÂN - Lớp: 9 Thời gian: 45 phút
1. Phạm vi kiến thức: Từ tuần 1 đến hết tuần 4
2. Hình thức kiểm tra: Kết hợp 50% TNKQ và 50% TNTL
3. Thiết lập ma trận đề kiểm tra:
Nội
dung
Số
câu:
Số
điểm:
Tỷ lệ
%:
Nhận
biết
Thông
hiểu
Vận
dụng
Tổng
Cộng
TN TL TN TL
Cấp
độ
thấp
Cấp
độ
Cao
TN TL TN TL
Chí công vô
tư
Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ %:
.1
0,33
3,3
1
2
20
1
0,33
3,3
1
0,33
3,3
4
3
30%
Tự chủ
Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ %:
1
0,33
3,3
2
0,67
6,
½
1
10
½
1
10
4
3
30%
Dân chủ và
kỉ luật
Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ %:
2
0,66
0,67
1
0,33
3,3
1
1
10
4
2
20%
Bảo vệ hòa
bình
Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ %:
2
0,67
6,7
2
0,67
6,7
2
0,67
6,7
6
2
20%
Tổng cộng
Số câu:
Số
điểm:
Tỷ lệ
%:
6
2
20%
1
2
20%
6
2
20%
1
1
10%
3
1
10%
½
1
10%
½
1
10%
18
10
100%
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I NĂM HỌC 2023-2024
MÔN GIÁO DỤC CÔNG DÂN LỚP 9
Nội
dung
Cấp độ Nhận
biết
Thông
hiểu Vận dụng
TN TL TN TL
Cấp độ
thấp
Cấp độ Cao
TN TL TN TL
Chí
công
vô tư
Nhận biết: Biết hành vi , biểu
hiện, khái niệm chí công vô tư
biểu hiện chí công vô tư/thiếu chí
công vô tư trong cuộc sống hằng
ngày
Thông hiểu: Hiểu được ý nghĩa
của phẩm chất chí công vô tư.
Vận dụng: Đồng tình ủng hộ
.1
0,33
3,3
1
2
20
1
0,33
3,3
1
0,33
3,3

những việc làm thể hiện chí công
vô tư, phê phán những biểu hiện
thiếu chí công vô tư của bản thân
và bạn bè
Tự
chủ
Nhận biết: nhận biết biểu hiện của
người tự chủ.và
Thông hiểu :
Hiểu được thế nào là tự chủ, những
Hiểu vì sao con người cần có tính
tự chủ.
Vận dụng: hiểu được 1 số câu ca
dao tục ngữ nói về đức tính tự chủ
Vận dụng cao:
Vận dụng, giải thích được 1 số câu
ca dao tục ngữ nói về đức tính tự
chủ
1
0,33
3,3
2
0,67
6,
½
1
10
½
1
10
Dân
chủ
và kỉ
luật
-Nhận biết: Phân biệt được
hành vi thực hiện dân chủ/
thiếu dân chủ
Biết thực hiện quyền dân chủ
và chấp hành tốt kỉ luật của
tập thể.
Thông hiểu
. Hiểu được ý nghĩa của dân chủ và kỉ luật.
2
0,66
0,67
1
0,33
3,3
1
1
10
Bảo
vệ hòa
bình
Nhận biết: Biết được biểu hiện hòa
bình.
Thông hiểu: Hiểu được ý nghĩa của
việc bảo vệ hòa bình
Vận dụng: Tìm hiểu diễn biến hòa
bình hiện nay trên thế giới và trong
nước
2
0,67
6,7
2
0,67
6,7
2
0,67
6,
7
Tổng
cộng
6
2
20%
1
2
20%
6
2
20%
1
1
10%
3
1
10%
½
1
10%
½
1
10%

Trường THCS Lý Thường Kiệt
Họ và tên: ………………………………..
Lớp 9/……..
KIỂM TRA GIỮA KỲ I- NĂM HỌC 2023-2024
Môn: Giáo dục công dân lớp 9
(Thời gian: 45 phút)
(Đề: A)
Điểm:
I/PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5 điểm) Chọn đáp án đúng( A hoặc B;C;D) rồi ghi vào giấy làm bài
Câu 1: Việc làm nào thể hiện chí công vô tư?
A. Giải quyết công việc theo lẽ phải. B. Ưu tiên cho người thân của mình.
C. Làm việc gì có lợi cho bản thân. D. Không quan tâm đến việc chung.
Câu 2: Người làm chủ được suy nghĩ, tình cảm và hành vi của mình là người
A. tự lực B. tự do C. tự cao D. tự chủ
Câu 3: Người có tính tự chủ, trước khi làm việc gì phải
A. suy nghĩ kĩ. B. hỏi ý kiến bố mẹ.
C. hỏi ý kiến thầy cô giáo. D. không cần phải suy nghĩ.
Câu 4: Câu 2: Ý nào sau đây nói về tính tự chủ?
A. Ăn quả nhớ kẻ trồng cây. B. Nước chảy đá mòn.
C. Sông sâu sóng cả, chớ ngã tay chèo. D. Lời nói gió bay.
Câu 5: Biểu hiện nào thể hiện dân chủ?
A. Không quan tâm đến công việc chung B. Tham gia ý kiến trong cuộc họp của lớp.
C. Chỉ các bạn học giỏi mới được góp ý. D. Việc gì cũng để lớp trưởng quyết định.
Câu 6: Biểu hiện nào thể hiện yêu hoà bình ?
A. Bắt mọi người phải làm theo ý mình. B. Dùng vũ lực để giải quyết vấn đề.
C. Phân biệt đối xử với bạn bè. D. Tôn trọng và bình đẳng với mọi người.
Câu 7: Hòa bình có ý nghĩa gì đối với toàn nhân loại?
A. Đem lại lợi nhuận cho các nhà tư sản B. Mất cơ hội buôn bán.
C. Đem lại cuộc sống ấm no, hạnh phúc. D. Tạo ra nước giàu, nước nghèo.
Câu 8. Ngày nào là ngày Quốc tế hòa bình?
A Ngày 29 tháng 1 B. Ngày 21 tháng 9 C. Ngày 21 tháng 8 D. Ngày 21 tháng 10
Câu 9: Sự kiện đánh dấu sự chấm dứt chiến tranh Việt Nam là?
A. 30/4/1954. B. 01/5/1975. C. 02/9/1945. D. 30/4/1975.
Câu 10: Tình trạng không có chiến tranh, hoặc xung đột vũ trang.Thể hiện ở chỗ hiểu biết, tôn trọng hợp
tác giữa các quốc gia được gọi là ?
A. Hòa Bình . B. Hợp tác . C. Dân chủ. D. Hữu nghị.
Câu 11: Giữ gìn xã hội bình yên, dùng thương lượng và đàm phán để giải quyết các mâu thuẫn không để
xẩy ra chiến tranh hoặc xung đột vũ trang được gọi là ?
A. Bảo vệ đất nước . B. Bảo vệ pháp luật. C. Bảo vệ hòa bình D. Bảo vệ nền dân
chủ.
Câu 12: Dân chủ…để mọi người thể hiện và phát huy được sự đóng góp của mình vào công việc chung.
Trong dấu “…” đó là?
A. Tạo cơ hội. B. Là điều kiện. C. Là động lực. D. Là tiền đề.
Câu 13: Coi cóp trong giờ thi, đi học muộn, đánh nhau trong trường học vi phạm điều gì?
A. Vi phạm pháp luật. B. Vi phạm quyền tự chủ. C. Vi phạm kỉ luật. D. Vi phạm quy chế.
Câu 14: Chủ tịch Hồ Chí Minh đã nói: “Phải để việc công, việc nước lên trên, lên trước việc tư, việc nhà”.
Câu nói đó nói đến đức tính nào ?
A. Trung thành. B. Thật thà. C. Tiết kiệm. D. Chí công vô tư.

Câu 15: Để chấn chỉnh nề nếp, kỉ cương trong xí nghiệp, ông D xử lí các trường hợp vi phạm không phân
biệt người nhà hay người ngoài. Việc làm đó thể hiện ?
A. Ông D là người thật thà. B. Ông D là người trung thực.
C. Ông D là người chí công vô tư D. Ông D là.người tôn trọng người khác.
II/ PHẦN TỰ LUẬN: (5 điểm)
1/Thế nào là chí công vô tư?Nêu một vài việc làm của em hoặc của bạn thể hiện chí công vô tư?(2đ)
2/ Thực hiện tốt dân chủ và kỉ luật có ý nghĩa gì? (1 đ)
3. Câu ca dao: Dù ai nói ngã nói nghiêng
Lòng ta vẫn vững như kiền ba chân.
a. Câu ca dao nói về đức tính nào mà em đã học (1đ)
b. Em hãy giải thích ý nghĩa của ca dao trên (1đ)
BÀI LÀM:
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5đ)
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
Đ. án
II. Tự Luận
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………....................................................................................................................
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………............................................
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………........
............................................................................................................................................................................

