MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC K I
NĂM HỌC 2023 - 2024
Môn/Nội dung: Giáo dục địa phương lớp 11
(Tự luận)
1. Ma trận
TT
Ni dung kiến thức / Đơn vị kĩ năng
Mc đ nhn thc
T l
Nhn
biết
Thông
hiu
Vn
dng
Vn
dng
cao
1
Bài Khái quát văn hc viết Bc Giang
1
1
0
0
2
Viết đoạn văn bày t tình cm vi văn học Bc
Giang
1*
1*
1*
1*
Tng
30%
30%
30%
10%
T l%
60%
40%
2. Bản đặc tả
TT
Đơn vị kiến
thc/Kĩ năng
Mc đ đánh giá
S câu hi theo mc đ nhn thc
Nhn
biết
Thông
hiu
Vn
dng
Vn dng
cao
1
Bài Khái quát
văn học viết
Bc Giang
Nhn biết:
- Nhn biết các thi kì, giai đoạn
ca văn hc viết Bc Giang
Thông hiu:
- K được tên các tác gi là người
Bc Giang ng vi mi thi kì văn
hc
1 u
1 câu
0
0
2
Viết đoạn văn
bày t tình cm
vi văn học
Bc Giang
Nhn biết:
- Xác định được yêu cu v ni
dung và hình thc ca đoạn văn
- Xác định được đúng đề tài, đối
ng ca đoạn văn
- Đảm bo cu trúc, dung lượng
ca mt đoạn văn.
Thông hiu:
- Trình bày đưc nhng ni dung
khái quát ca vn đền lun
- Trin khai vấn đề ngh lun thành
nhng ý phù hp.
- Kết hợp được l dn chng
để to tính cht ch, logic ca mi
ý.
- Đm bo chun chính t, ng
pháp tiếng Vit.
Vn dng:
- Th hin đưc lòng yêu mến, t
hào, trân trng vi văn học Bc
Giang
1*
1*
1*
1*
- cách diễn đạt độc đáo, sáng
to, hp logic.
Vn dng cao:
- S dng kết hợp các phương thức
miêu t, biu cảm,… để tăng sức
thuyết phc cho bài viết.
- Th hin quan điểm, tính
trong bài viết.
3. Đề
SỞ GD & ĐT BẮC GIANG
TRƯỜNG THPT NGÔ SĨ LIÊN
(Đề gồm có 01 trang)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2023 - 2024
Môn/Nội dung giáo dục: Giáo dục địa phương lớp 11
Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1 (2.0 điểm)
Nêu các thời các giai đon của văn học viết Bc Giang bằng cách điền thông tin o
sơ đồ sau:
Câu 2 (2.0 điểm)
Hãy k tên ít nhất năm (05) tác giả người Bc Giang ng vi mi thi kì của văn học viết
Bc Giang. (được nêu trong bài Khái quát văn học viết Bc Giang)
Câu 3 (6.0 điểm)
một người con của quê hương Bc Giang, bn cm thấy như thế nào khi ngưi Bc Giang
đã to nên mt di sn văn học đặc sc ca riêng mình t văn học dân gian đến văn học viết, góp
phn quan trng vào thành tu chung ca nền văn học dân tc. Hãy viết một đoạn văn (khong 200
ch) để ghi lại điều đó.
----- Hết -----
H và tên học sinh: ……………………………… Lớp: ……………………..
Văn học viết Bc Giang
HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I M HỌC 2023 - 2024
Môn/Nội dung giáo dục: Giáo dục địa phương lớp 11
Câu 1. (2.0 đim)
- Học sinh điền đúng các thông tin theo sơ đ sau (mỗi thông tin đúng được: 0,25 đim)
Câu 2. (2.0 đim)
- Hc sinh k được ít nhất năm (05) tác giả người Bc Giang ng vi mi thi của văn học
viết Bc Giang (Mi thi kì hc sinh k đúng, đủ được: 1,0 điểm):
+ Văn học viết Bc Giang t đầu thế k X đến nửa đầu thế k XIX có các tác gi tiêu biu là ngưi
Bc Giang như: Đào Sư Tích, Đoàn Xuân Lôi, Thân Nhân Trung, Ngô Văn Cnh, Giáp Hải…
+ Văn hc viết Bc Giang t na cui thế k XIX đến nay các tác gi tiêu biểu người Bc
Giang như: Lê Đạt, Đỗ Chu, Trn Ninh Hồ, Đỗ Nht Minh, Nguyn Th Mai Phương, Nguyễn Th
Thu Hà…
Câu 3. (6.0 điểm)
1. Hình thức (2.0 điểm)
- Đảm bo yêu cu hình thc, dung lượng ca đoạn văn.
- Đảm bo chun chính t, ng pháp tiếng vit.
- Văn phong trong sáng, diễn đạt mch lc, giàu cm xúc.
2. Ni dung (4.0 đim)
Hc sinh có th diễn đạt theo nhiều cách nhưng phải đm bo các ý sau:
- Bc Giang có một kho tàng văn học dân gian đa dạng v th loi (thn thoi, truyn thuyết, truyn
c tích, truyện cười, tc ng, ca dao), phong phú, đặc sc v ni dung (phn ánh chân tht, toàn
din cuc sng ca con người quê hương, chứa đựng nhng bài hc sâu sc v đạo lí làm ngưi);
thành tựu văn học viết tuy còn khá mng song lại in đậm du n của vùng đất con ngưi Bc
Giang, góp phn quan trng vào thành tu chung ca nền văn học dân tc.
- người con của quê ơng, mỗi người cn phi biết yêu quý, trân trng, t hào phát huy
nhng giá tr ca văn hc dân gian, văn học viết Bc Giang
Lưu ý: Thầy cần nắm vững yêu cầu chấm để đánh giá tổng quát bài làm của học sinh,
tránh đếm ý cho điểm một cách máy móc, linh hoạt trong việc vận dụng Hướng dẫn chấm.
Văn học viết Bc Giang
T đầu TK X đến nửa đầu TK XIX
T na cuối TK XIX đến nay
T TK X
đến hết
TK XIV
T TK XV
đến nửa đầu
TK XIX
T na
cui TK
XIX đến
năm 1930
T năm
1930 đến
năm
1945
T năm
1945 đến
năm
1975
T năm
1975
đến nay