
KIỂM TRA GIƯA HOC KÌ I
GIÁO DỤC ĐỊA PHƯƠNG 8
Năm học: 2024 - 2025
A. MA TRẬN ĐÊ KIÊM TRA
TT
Chương/
chủ đề
Nội
dung/đơ
n vi kiê0n
thư0c
Mức độ
nhận
thức
Tổng
sô0 câu
Tổng
sô0 điêm
Nhâ
n
biê0t
Thô
ng
hiêu
Vân
dun
g
Vân
dun
g
cao
TN TL TN TL TN TL TN TL TN TL
1
Chủ
đề
1:T
hái
Ngu
yên
từ
thế
kỉ
XVI
đến
thế
kỉ
XIX
Dân
số
và
gia
tăng
dân
số
22 1
Cơ
cấu
dân
số
và
phâ
n bố
dân
cư
22 1
Đô
thị
hoá
1 1 1 1 3,5
Lao
độn
g và
việc
làm
11 0,5
2Chủ
đề
2:
Một
số
lễ
hội
truy
ền
Khá
i
quát
về
lễ
hội
ở
Thái
Ngu
yên
1 0,5 1 0,5 1,5

thố
ng
ở
tỉnh
Thá
i
Ngu
yên
Một
số
lễ
hội
tiêu
biểu
của
tỉnh
Thái
Ngu
yên
1 0,5 1 0,5 2,5
Tô9ng sô: câu 8 0,5 1 0,5 10
Tô9ng sô: điê9m 4,0 3,0 2,0 1,0 10
Tông công 40% 30% 20% 10% 100%
BẢNG ĐẶC TẢ
TT
Chương/
chủ đề
Nội
dung/đơ
n vi kiê0n
thư0c
Mức độ
nhận
thức
Tổng
sô0 câu
Tổng
sô0 điêm
Nhâ
n
biê0t
Thô
ng
hiêu
Vân
dun
g
Vân
dun
g
cao
TN TL TN TL TN TL TN TL TN TL
1Chủ
đề
1:T
hái
Ngu
yên
từ
thế
kỉ
XVI
đến
thế
kỉ
XIX
Dân
số
và
gia
tăng
dân
số
22 1
Cơ
cấu
dân
số
và
phâ
n bố
dân
cư
22 1
Đô
thị
hoá
1 1 1 1 3,5
Lao 1 1 0,5

độn
g và
việc
làm
2
Chủ
đề
2:
Một
số
lễ
hội
truy
ền
thố
ng
ở
tỉnh
Thá
i
Ngu
yên
Khá
i
quát
về
lễ
hội
ở
Thái
Ngu
yên
1 0,5 1 0,5 1,5
Một
số
lễ
hội
tiêu
biểu
của
tỉnh
Thái
Ngu
yên
1 0,5 1 0,5 2,5
Tô9ng sô: câu 8 0,5 1 0,5 10
Tô9ng sô: điê9m 4,0 3,0 2,0 1,0 10
Tông công 40% 30% 20% 10% 100%
B. ĐỀ KIỂM TRA
I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm). Khoanh tròn vào đáp án đúng.
Câu 1. Dân số tỉnh Thái Nguyên tính đến năm 2020 là:
A. 1.307.871 C. 3.307.871
B. 2.134.000 D. 4.134.000
Câu 2. ĐăCc điê9m dân sô: của tỉnh Thái Nguyên laD:
A. Dân số thâ:p và tăng châCm B. Dân số đông và tăng nhanh
C. Dân cư thưa thơ:t D. Dân số đông và tăng châCm
Câu 3. Nhận xét đu0ng vêD cơ cấu dân số theo giới tính ở tỉnh Thái Nguyên:
A. Cân bằng vêD giới tính
B. Đang có sự mất cân bằng giới tính
C. Cơ cấu dân số trẻ, tuy nhiên đang có xu hướng già hóa
D. Cơ cấu dân số giaD
Câu 4. ĐăCc điê9m mật độ dân số trung bình của tỉnh Thái Nguyên là:
A. Cao hơn mư:c trung biDnh ca9 nươ:c
B. Phân bô: không đôDng đêDu.
C. Cao hơn mư:c trung biDnh ca9 nươ:c vaD Phân bô: không đôDng đêDu.

D. Phân bô: đôDng đêDu.
Câu 5. Trên địa bản tỉnh Thái Nguyên có bao nhiêu độ thị ?
A. 10 B. 11 C. 12 D. 13
Câu 6. Nguồn lao động tỉnh Thái Nguyên co: đăCc điê9m:
A. Nguồn lao động dồi dào.
B. Lao động cần cù, sáng tạo, có kinh nghiệm sản xuất phong phú.
C. Chất lượng lao động đang được nâng lên.
D. Ca9 ba đa:p a:n trên
Câu 7. Lễ hội Lồng Tồng theo tiếng tày có nghĩa là gì?
A. Cầu mưa. B. Xuống đồng
C. Cầu mùa. D. Cầu nắng
Câu 8. Lễ hội Đền Đuổm (huyện Phú Lương) thuôCc loaCi hiDnh:
A. Lễ hội lịch sử B. Lễ hội dân gian
C. Lễ hội lịch sử và lễ hội dân gian D. Lễ hội tôn gia:o
II. TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu 1 (4,0 điểm).
a) TriDnh baDy nhưang hiê9u biê:t cu9a em vêD Lễ hội núi Văn, núi Võ (huyêCn ĐaCi TưD) băDng viêCc
hoaDn thaDnh ba9ng sau:
Nội dung Lễ hội núi Văn, núi Võ
1. Thời gian
2. Địa điểm
3. Nhân vật lịch sử liên quan.
4. Một số hoạt động chính
5. Ý nghĩa
6. Loại hình lễ hội
b) Em haay đêD xuâ:t môCt sô: biêCn pha:p phuD hơCp đê9 chung tay giưa giDn, pha:t huy ca:c gia: triC đăCc
să:c cu9a lêa hôCi truyêDn thô:ng ơ9 trên.
Câu 2 (2,0 điểm). Em haay phân ti:ch ta:c đôCng cu9a qua: triDnh đô thiC ho:a đê:n sưC pha:t triê9n
kinh tê: - xaa hôCi ơ9 điCa phương em?
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8
A B B C D D B C
II. PHẦN TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu Nội dung Điểm

Câu 1
(4,0 điểm)
a)
Nội dung Lễ hội núi Văn, núi Võ
1. Thời gian Mồng 4 tết
2. Địa điểm Xaa Văn Yên – Đại Từ
3. Nhân vật lịch sử
liên quan. Lưu Nhân Chú
4. Một số hoạt
động chính
Gồm 2 phần: phâDn lễ và phần hội.
+ Phần lễ: gồm dâng hương, rước
lễ;
+ Phần hội: gồm văn nghệ, chơi
bóng chuyền, cờ tướng, các trò
chơi dân gian...
5. Ý nghĩa Tưởng nhớ công lao vị tướng tài
ba Lưu Nhân Chú
6. Loại hình lễ
hội Lễ hội lịch sử
b) MôCt sô: biêCn pha:p phuD hơCp đê9 chung tay giưa giDn, pha:t huy
ca:c gia: triC đăCc să:c cu9a lêa hôCi truyêDn thô:ng:
- HoCc tâCp, tiDm hiê9u, kha:m pha:, mơ9 rôCng đê9 nâng cao hiê9u biê:t
vaD co: tha:i đôC trân trọng, nhận thức sâu sắc hơn về di sản của
quê hương.
- Đến tham quan, trải nghiệm tại các di tích vào dịp lễ hội
được tổ chức (dâng hương và hòa mình vào các trò chơi,
không gian thiêng của lễ hội).
- Tham gia chăm so:c, que:t doCn, trôDng cây... di tích lịch sử văn
hóa.
- Tham gia tuyên truyền về giá trị của các lễ hội, y: thư:c giưa
giDn, pha:t huy ca:c gia: triC đăCc să:c cu9a lêa hôCi truyêDn thô:ng.
0,5đ/y:
Câu 2
(2,0 điểm)
* Ta:c đôCng cu9a qua: triDnh đô thiC ho:a đê:n sưC pha:t triê9n kinh tê: -
xaa hôCi ơ9 điCa phương em:
- Tích cực:
+ Đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế ơ9 điCa phương.
+ Thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế ơ9 điCa phương.
- Tiêu cực:
+ Ô nhiễm môi trường…
+ An ninh trật tự xã hội…
0,5đ/y:

