MA TRẬN KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2023-2024
Môn: KHOA HỌC TỰ NHIÊN - LỚP 6
Thời gian làm bài: 60 phút
1. Phạm vi kiến thức: Từ tuần 1 đến hết tuần 8
2. Hình thức kiểm tra: Kết hợp 50% TNKQ và 50 %TL
3. Thiết lập ma trận đề kiểm tra:
Tên chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Cộng
TNKQ TL TNKQ TL Cấp độ thấp Cấp độ cao
TNKQ TL TNKQ TL
Bài 1-5/
Chương I
- Các lĩnh vực nghiên cứu
của KHTN.
- Nêu được tên dụng cụ đo,
đơn vị đo chiều dài.
- Biết được hệ phóng đại
của kính lúp, kính hiển vi.
- Nhận biết những vật khi
quan sát cần sử dụng kính
lúp, kính hiển vi.
- Biết được cấu tạo công
dụng của kính lúp, nh
hiển vi quang học.
- Biết được dụng cụ cần đo
chiều dài trong thực tế.
- Biết GHĐ và ĐCNN của
các loại thước đo.
- Trình bày khái niệm vật
sống và vật không sống.
- Biết sử dụng kính lúp,
kính hiển vi phù hợp với
công việc.
Số câu hỏi 8 2 1 11
Số điểm
Tỉ lệ %
2,0
(20,0)
0,5
(5,0)
0,5
(5,0)
3,0
(30,0)
Bài 9-11/
Chương II
- Biết các thể của chất sự
chuyển thể của chúng.
- Biết thành phần % các
chất có trong không khí.
- Biết quá trình nào không
làm giảm lượng oxygen
trong không khí.
- Biết hoạt động ít gây hoặc
ít gây ô nhiễm không khí.
- Hiểu được vai trò của các
chất có trong không khí.
- Nhận biết được các hiện
tượng của sự chuyển thể
trong tự nhiên.
- Phân biệt được sự bay hơi,
ngưng tụ và sự sôi.
- Biết đặc điểm của sự sôi.
- Trình bày khái niệm vật
sống và vật không sống.
- Hoàn thiện được quá trình
chuyển thể của các chất.
Số câu hỏi 4 1 1 2 8
Số điểm
Tỉ lệ %
1,0
(10,0)
0,25
(2,5)
0,75
(7,5)
1,25
(12,5)
3,25
(32,5)
Bài 18-21/
Chương V
- Nhận biết kích thước tế
bào.
- Số tế bào con tạo ra qua
quá trình phân chia.
- Tế bào đơn vị bản
của sự sống?
- Phân biệt tế bào nhân
tế bào nhân thực, tế bào
động vật và tế bào thực vật?
- Vận dụng hiểu biết sự sinh
sản của tế bào đối với sự
lớn lên của cơ thể.
Số câu hỏi 2 3/4 1 5/4 5
Số điểm
Tỉ lệ %
0,5
(5,0)
0,75
(7,5)
1,0
(10,0)
0,75
(5,0)
3,0
(30,0)
Bài 22-23/
Chương VI
- Nhận biết thể đơn o,
đa bào.
- Nêu được quan hệ từ tế
bào hình thành nên mô.
- Nêu được quan hệ từ hệ cơ
quan hình thành nên cơ thể.
Số câu hỏi 2 1 3
Số điểm
Tỉ lệ %
0,5
(5,0)
0,25
(2,5)
0,75
(7,5)
TS câu hỏi 16 4 3 3 1 27
TS điểm
Tỉ lệ %
4,0
(40,0)
1,0
(10,0)
2,0
(20,0)
2,25
(22,5)
0,75
(7,5)
10,0
(100,0)
MA TRẬN KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2023-2024
Môn: KHOA HỌC TỰ NHIÊN/SINH HỌC LỚP 6
Thời gian làm bài: phút
(Kèm theo Công văn số 2152/SGDĐT-GDTrH ngày 06/10/2021 của Sở GDĐT Quảng Nam)
1. Phạm vi kiến thức: Từ tuần 1 đến hết tuần 8 (Bài 3-4, Bài 18-22)
2. Hình thức kiểm tra: Kết hợp 50% TNKQ và 50 %TL
3. Thiết lập ma trận đề kiểm tra:
Tên chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Cộng
TNKQ TL TNKQ TL Cấp độ thấp Cấp độ cao
TNKQ TL TNKQ TL
Bài 3, 4/
Chương I
Biết được cấu tạo công
dụng công dụng của kính
lúp, kính hiển vi quang học
Số câu hỏi 4 4
Số điểm
Tỉ lệ %
1
(10)
1
(10)
Bài 18-21/
Chương V
- Nhận biết kích thước tế
bào
-Số tế bào con tạo ra qua
quá trình phân chia
-Tế bào đơn vị bản
của sự sống?
-Phân biệt tế o nhân
tế bào nhân thực,tế bào
động vật và tế bào thực vật?
-Vận dụng hiểu biết sự sinh
sản của tế bào đối với sự
lớn lên của cơ thể
Số câu hỏi 2 1 1 15
Số điểm
Tỉ lệ %
0,5
(5)
1
(10)
1
(10)
0,5
(5)
3
(30)
Bài 22/
Chương VI Nhận biết thể đơn bào,
đa bào
- Nêu được quan hệ từ tế
bào hình thành nên mô.
- Nêu được quan hệ từ hệ cơ
quan hình thành nên cơ thể
2
Số câu hỏỉ 2 2 4
Số điểm 0,5 0,5 1
Tỉ lệ % (5) (5) (10)
TS câu hỏi 8 2 1 1 1 13
TS điểm
Tỉ lệ %
2,0
(20,0)
0,5
(5,0)
1,0
(10,0)
1,0
(10,0)
0,5
(5,0)
5
(50,0)
* Lưu ý: Tùy theo đặc điểm, tình hình giảng dạy tại đơn vị các trường có thể chọn một số chuẩn để kiểm tra, không nhất thiết phải kiểm tra đủ
các chuẩn theo ma trận nhưng phải đảm bảo phân bố số lượng câu hỏi, điểm theo đúng cấu trúc của ma trận.
Trường THCS Huỳnh Thúc Kháng
Họ tên HS: ………………………….............……...………
Lớp: …..…..................… /……............... - MÃ ĐỀ: A
Số báo danh: ………………… - Phòng: …….…..
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
Năm học: 2023 - 2024
MÔN: KHTN - LỚP: 6
Thời gian làm bài: 60 phút
(Không kể thời gian giao đề)
Điểm:
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
I/ TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm) Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng, ghi vào phần trả lời:
Câu 1: Lĩnh vực chuyên nghiên cứu về năng lượng thuộc lĩnh vực nào của KHTN?
A. Hóa học B. Sinh học C. Vật lí D. Thiên văn học
Câu 2: Hiện tượng nào sau đây không phải là sự ngưng tụ?
A. Sự tạo thành hơi nước
B. Sự tạo thành sương mù
C. Sương đọng trên lá cây
D. Sự tạo thành mây
Câu 3: Vật nào sau đây là vật không sống?
A. Con gà B. Con mèo C. Than củi D. Vi khuẩn
Câu 4: Trong các thước dưới đây, thước nào thích hợp nhất để đo chiều dài sân trường em?
A. Thước thẳng có GHĐ 1m và ĐCNN 1mm
B. Thước thẳng có GHĐ 1m và ĐCNN 1cm
C. Thước dây có GHĐ 1,5m và ĐCNN 1cm
D. Thước cuộn GHĐ 5m và ĐCNN 5mm
Câu 5: Sự chuyển thể nào sau đây xảy ra tại nhiệt độ xác định?
A. Ngưng tụ B. Sôi C. Hóa hơi D. Bay hơi
Câu 6: Lọ nước hoa để trong phòng có mùi thơm. Điều này thể hiện:
A. Chất dễ nén được
B. Chất dễ nóng chảy
C. Chất không chảy được
D. Chất dễ hóa hơi
Câu 7: Chất nào sau đây chiếm tỉ lệ thể tích lớn nhất trong không khí?
A. Oxygen B. Nitrogen C. Hydrogen D. Carbon dioxide
Câu 8: Quá trình nào dưới đây không làm giảm oxygen trong không khí?
A. Sự gỉ của các vật dụng bằng sắt
B. Sự cháy của than, củi, bếp ga
C. Sự hô hấp của động vật
D. Sự quang hợp của cây xanh
Câu 9: Trong các vật liệu sau, vật liệu nào dẫn điện tốt?
A. Thủy tinh B. Gốm C. Kim loại D. Cao su
Câu 10: Chỉ ra đâu là tính chất hóa học của chất.
A. Cơm để lâu bị mốc
B. Kem chảy lỏng khi để ngoài trời
C. Tuyết tan
D. Đường tan vào nước
Câu 11 Các hệ cơ quan chính cấu tạo nên cây lúa:
A. Hệ chồi, hệ thân
B. Hệ rễ, hệ chồi và hệ thân
C. Hệ rễ và hệ chồi
D. Hệ rễ, hệ thân
Câu 12: Sử dụng kính lúp cầm tay có thể phóng to ảnh của vật từ:
A. 3 lần - 20 lần B. 25 lần - 30 lần C. 30 lần - 35 lần D. 40 lần - 3000 lần
Câu 13: Trong các nhóm sinh vật sau, nhóm nào gồm toàn cơ thể đơn bào:
A. Con thỏ, cây hoa mai, “cây” nấm
B. Nấm men, vi khuẩn, con thỏ
C. Trùng biến hình, nấm men, con bướm
D. Nấm men, vi khuẩn, trùng biến hình
Câu 14: Quan sát vật nào dưới đây cần sử dụng kính hiển quang học?
A. Con ong B. Con kiến C. Tế bào vảy hành D. Tép bưởi
Câu 15: Hệ thống phóng đại của kính hiển vi quang học bao gồm:
A. Thị kính, vật kính
B. Chân kính, thân kính, kẹp giữ mẫu
C. Ốc to, ốc nhỏ
D. Đèn chiếu sáng, gương, màn chắn sáng
Câu 16: Từ 1 tế bào qua 3 lần phân chia liên tiếp sẽ tạo ra số tế bào con:
A. 32 B. 16 C. 8 D. 4