
UBND TP KON TUM KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I. NĂM HỌC 2024-2025
TRƯỜNG TH-THCS TRẦN HƯNG ĐẠO Môn: Khoa học tự nhiên . Lớp: 8
Thời gian làm bài: 90 phút
I. MỤC TIÊU
1.
Kiến thức: Kiểm tra giữa học kì I khi kết thúc nội dung: Mở đầu; Phản ứng hoá học; mol; Dung dịch và nồng độ dung dịch; Khái
quát cơ thể người; Hệ vận động; Dinh dưỡng và tiêu hóa ở người; Tác dụng làm quay của lực; Khối lượng riêng.
2.
Năng lực:
- Năng lực chung:
Năng lực tự chủ, độc lập khi làm bài
Năng lực giao tiếp và hợp tác với thầy cô khi có vấn đề phát sinh trong lúc nhận đề, làm bài,...
Năng lực vận dụng, giải quyết vấn đề sáng tạo nhanh gọn
- Năng lực đặc thù: Vận dụng, tính toán; sử dụng ngôn ngữ liên quan đến kiến thức bộ môn KHTN để giải quyết các tình huống theo
yêu cầu của đề bài kiểm tra.
3. Phẩm chất:
- Chăm chỉ: Luôn cố gắng học tập đạt kết quả tốt.
- Trung thực: trung thực ý thức tự giác trong kiểm tra.
II.
Hình thức:
Phần trắc nghiệm (60%) và Phần tự luận (40%).
III. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I, NĂM HỌC 2024-2025; MÔN: KHTN - LỚP 8
TT
Chương/
Chủ đề
Nội dung/Đơn vị
kiến thức
Mức độ đánh giá
Tông %
điểm
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
1
Chủ đề 1:
Mở đầu
(3 tiết)
Nội dung 1:
- Sử dụng một số
hoá chất, thiết bị
cơ bản trong
phòng thí nghiệm
(3 tiết)
4
(1,0đ)
10%
4
1,0đ
2
Chủ đề 2
Phản ứng
hoá học
(9 tiết)
Nội dung 2:
- Phản ứng hoá
học
- Mol và tỉ khối
chất khí
(5 tiết)
2
(0,5đ)
4
(1,0đ)
15%
6
1,5đ

Nội dung 3:
- Dung dịch và
nồng độ dung
dịch
(4 tiết)
1
(0,25đ)
1
(1,0đ)
12,5%
2
1,25đ
3
Chủ đề 3
Sinh học
cơ thể
người.
(8 tiết)
Nội dung 4:
- Khái quát về cơ
thể người
- Hệ vận động ở
người
- Dinh dưỡng và
tiêu hoá ở người
(8 tiết)
5
(1,25đ)
1
(0,25đ)
1
(1,0đ)
25%
7
2,5đ
4
Chủ đề 4
Tác dụng
làm quay
của lực
(8 tiết)
Nội dung 5:
Tác dụng làm
quay của lực.
Moment lực
(4 tiết)
1
(0,25đ)
1
(1,0đ)
12,5%
2
1,25đ
Nội dung 6:
Đòn bẩy và ứng
dụng
(4 tiết)
2
(0,5đ)
3
(0,75đ)
12,5%
5
1,25đ
5
Chủ đề 5
Khối
lượng
riêng
(4 tiết)
Nội dung 7:
- Khối lượng
riêng
- Thực hành xác
định khối lượng
riêng
(4 tiết)
1
(0,25đ)
1
(0,25đ)
12,5%
2
1,25đ
Tổng
16
(4,0đ)
8
(2,0đ)
1
(1,0đ)
2
(2,0đ)
1
(1,0đ)
28
10đ
Tỉ lệ %
40%
30%
20%
10%
100%
Tỉ lệ chung
100%

IV. BẢN ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I - MÔN KHTN LỚP 8
TT
(1)
Chương/
Chủ đề
(2)
Nội dung/Đơn vị
kiến thức
(3)
Mư
c đô
đánh giá
(4)
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết
Thông
hiểu
Vận dụng
Vận dụng
cao
1
Chủ đề 1:
Mở đầu
(3 tiết)
Nội dung 1:
- Sử dụng một số
hoá chất, thiết bị
cơ bản trong
phòng thí nghiệm
(3 tiết)
Nhận biết
– Nhận biết được một số dụng cụ và
hoá chất sử dụng trong môn Khoa
học tự nhiên 8.
– Nêu được quy tắc sử dụng hoá chất
an toàn (chủ yếu những hoá chất
trong môn Khoa học tự nhiên 8).
– Nhận biết được các thiết bị điện
trong môn Khoa học tự nhiên 8.
4 TN
(C1,2,3,4)
(1,0đ)
2
Chủ đề 2
Phản ứng
hoá học
(9 tiết)
Nội dung 2:
- Phản ứng hoá
học
- Mol và tỉ khối
chất khí
(5 tiết)
Nhận biết
- Nêu được khái niệm phản ứng hoá
học, chất đầu và sản phẩm.
– Nêu được khái niệm thể tích mol
của chất khí ở áp suất 1 bar và 250C
2 TN
(C5,6)
(0,5đ)
Thông hiểu
- Phân biệt được sự biến đổi vật lí,
biến đổi hoá học. Đưa ra được ví dụ
về sự biến đổi vật lí và sự biến đổi hoá
học.
– Chỉ ra được một số dấu hiệu chứng
tỏ có phản ứng hoá học xảy ra.
– Đưa ra được ví dụ minh hoạ về phản
ứng toả nhiệt, thu nhiệt.
– So sánh được chất khí này nặng hay
nhẹ hơn chất khí khác dựa vào công
thức tính tỉ khối.
4 TN
(C7,8,9,10)
(1,0đ)

Nội dung 3:
- Dung dịch và
nồng độ dung
dịch
(4 tiết)
Nhận biết
- Nêu được dung dịch là hỗn hợp lỏng
đồng nhất của các chất đã tan trong
nhau.
1 TN
(C11)
(0,25đ)
Vận dụng
- Tiến hành được thí nghiệm pha một
dung dịch theo một nồng độ cho
trước.
1TL
(C25)
(1,0đ)
3
Chủ đề 3
Sinh học cơ
thể người.
(8 tiết)
Nội dung 4:
- Khái quát về cơ
thể người
- Hệ vận động ở
người
- Dinh dưỡng và
tiêu hoá ở người
(8 tiết)
Nhận biết:
– Nêu được tên và vai trò chính của
các cơ quan và hệ cơ quan trong cơ
thể người.
– Nêu được chức năng của hệ vận
động ở người.
– Nêu được một số biện pháp bảo vệ
các cơ quan của hệ vận động và cách
phòng chống các bệnh, tậ
– Nêu được khái niệm dinh dưỡng,
chất dinh dưỡng.
– Kể được tên một số loại thực phẩm
dễ bị mất an toàn vệ sinh thực phẩm
do sinh vật, hoá chất, bảo quản, chế
biến;
5 TN
(C12,13,14,
15,16)
(1,25đ)
Thông hiểu:
– Trình bày được chức năng của hệ
tiêu hoá.
1 TN
(C17)
(0,25đ
Vận dụng cao:
1TL

– Vận dụng được hiểu biết về an
toàn vệ sinh thực phẩm để đề xuất
các biện pháp lựa chọn, bảo quản,
chế biến, chế độ ăn uống an toàn cho
bản thân và gia đình.
(C26)
(1,0đ)
4
Chủ đề 4
Tác dụng
làm quay
của lực
(8 tiết)
Nội dung 5:
Tác dụng làm
quay của lực.
Moment lực
(4 tiết)
Nhận biết:
- Lấy được ví dụ về chuyển động quay
của một vật rắn quanh một trục cố
định.
1 TN
(C18)
(0,25đ)
Thông hiểu
- Nêu được đặc điểm của ngẫu lực.
- Giải thích được cách vặn ốc,
1 TL
(C25)
(1,0đ)
Nội dung 6:
Đòn bẩy và ứng
dụng
(4 tiết)
Nhận biết
- Mô tả cấu tạo của đòn bẩy.
- Nêu được khi sử dụng đòn bẩy sẽ
làm thay đổi lực tác dụng lên vật.
2 TN
(C19,20)
(0,5đ)
Thông hiểu
- Lấy được ví dụ thực tế trong lao
động sản xuất trong việc sử dụng
đòn bẩy và chỉ ra được nguyên nhân
sử dụng đòn bẩy đúng cách sẽ giúp
giảm sức người và ngược lại.
- Nêu được tác dụng làm quay của
lực lên một vật quanh một điểm hoặc
một trục được đặc trưng bằng
moment lực.
3 TN
(C21,22,
23)
(0,75đ)
Vận dụng
- Sử dụng đòn bẩy để giải quyết
được một số vấn đề thực tiễn.
1 TL
(C28)
(1,0đ)
5
Chủ đề 5
Khối lượng
riêng
Nội dung 7:
- Khối lượng
riêng
Nhận biết:
- Nêu được định nghĩa khối lượng
riêng.
1 TN
(C24)
(0,25đ)

