MA TRN, BẢN ĐẶC T VÀ ĐỀ KIM TRA GIA HC KÌ I MÔN KHOA HC T NHIÊN 9
NĂM HC: 2024 2025
1/ Khung ma trn
- Thi đim kim tra: Kim tra gia hc kì 1 khi kết thúc ni dung: M đầu, di truyn, gii thiu v hp cht hữu cơ, alkane ,
alkene, năng lượng cơ học, ánh sáng.
- Thi gian làm bài: 90 phút
- Hình thc kim tra: Kết hp gia trc nghim t lun (t l 50% trc nghim, 50% t lun)
- Cu trúc:
- Mc đ đề: 40% Nhn biết; 30% Thông hiu; 20% Vn dng; 10% Vn dng cao
- Phn trc nghim: 5,0 điểm (gm 20 câu hi: nhn biết: 16 câu; thông hiu 4 câu), mỗi câu 0,25 điểm.
- Phn t lun: 5,0 điểm ( Thông hiểu: 2,0 điểm; Vn dụng: 2,0 điểm; Vn dụng cao: 1,0 điểm)
Ch đề
MC Đ
Tng s câu
Đim
s
Nhn biết
Thông hiu
Vn dng
Vn dng cao
Trc
nghim
T
lun
Trc
nghim
T
lun
Trc
nghim
T
lun
Trc
nghim
T
lun
Trc
nghim
1. M đầu (3 tiết)
3
1
4
1,0
2. Di truyn (5 tiết)
1
1
1
1
2
1,5
3.Gii thiu v hp cht hu
cơ, alkane , alkene(8 tiết)
6
1
1
6
2,5
4. Năng lượng cơ học (5 tiết)
5
1
6
1,5
5. Ánh sáng (11 tiết)
1
1/3
1
2/3
1
2
3,5
S câu TN/ S ý TL
(S YCCĐ)
16
4/3
4
1
10
10,0
Đim s
4,0
2,0
1,0
2,0
1,0
5,0
5,0
Tng s đim
4,0 điểm
40%
3,0 điểm
30%
2,0 điểm
20%
1,0 điểm
10%
10 điểm
100%
10 điểm
2/ Bn đc t
Nội dung
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
Số ý TL/số
câu hỏi TN
Câu hỏi
TL
(Số ý)
TN
(Số
câu)
TL
(Số ý)
TN
(Số câu)
Mở đầu (03 tiết)
4
4
Hc tp và
trình bày báo
cáo khoa hc
trong môn
khoa hc t
nhiên 9.
Nhận biết
Nhn biết đưc mt s dng c
và hoá cht s dng trong dy
hc môn Khoa hc t nhiên 9.
3
C1,3,4
Thông hiểu
Trình bày đưc các bưc viết
và trình bày báo cáo.
1
C2
Vận dụng
Làm đưc bài thuyết trình mt
vấn đề khoa hc.
Di truyn (05 tiết)
1
1
1
1
1. Gene là
trung tâm ca
di truyn hc
- Khái niệm di
truyền, khái
niệm biến dị
- Gene
- Bản chất hoá
học của gene
- Đột biến gen
Nhận biết
Nêu được khái nim di truyn,
khái nim biến d.
Nêu đưc gene quy định di
truyn và biến d sinh vt.
- Nêu được khái niệm nucleic
acid.
- Kể tên được các loại nucleic
acid: DNA (deoxyribonucleic
acid) và RNA (ribonucleic acid).
Nêu đưc chức năng của DNA
trong việc lưu giữ, bo qun,
truyền đạt thông tin di truyn.
Nêu đưc khái nim gene.
Thông hiểu
Giải thích được vì sao ch t 4
loi nucleotide nhưng to ra
được s đa dạng ca phân t
DNA.
Thông qua hình nh, mô t
được DNA có cu trúc xon
kép, gồm các đơn phân là 4 loại
nucleotide, các nucleotide liên
kết gia 2 mch theo nguyên tc
b sung.
Giải thích được vì sao gene
được xem là trung tâm ca di
truyn hc.
1
C21
Trình bày đưc RNA có cu
trúc 1 mch, cha 4 loi
ribonucleotide.
Phân biệt được các loi RNA
da vào chc năng.
- Nêu được sơ lược về tính đặc
trưng cá thể của hệ gene và một
số ứng dụng của phân tích DNA
trong xác định huyết thống, truy
tìm tội phạm,...
Nhận biết
Nêu đưc khái nim mã di
1
C5
2. T gene đến
tính trng.
Quá trình tái
bn DNA
Quá trình
phiên
Quá trình dch
T gene đến
tính trng
truyn
Thông hiểu
- Quan sát hình nh (hoặc sơ đồ),
t lược quá trình tái bn
ca DNA gm các giai đon:
tháo xon tách hai mạch đơn, các
nucleotide t do trong môi
trưng tế bào kết hp 2 mạch đơn
theo nguyên tc b sung. Kết qu
to 2 DNA con ging DNA m,
t đó nêu được ý nghĩa di truyền
ca tái bn DNA.
1
C6
Da vào sơ đ, hình nh quá
trình phiên mã, nêu đưc khái
nim phiên mã.
Da vào sơ đ hoc hình nh
quá trình dịch mã, nêu được
khái nim dch mã.
Giải thích được t 4 loi
nucleotide tạo ra được s đa
dng ca mã di truyn; nêu được
ý nghĩa của đa dạng mã di
truyn, mã di truyn quy định
thành phn hoá hc và cu trúc
ca protein.
Da vào sơ đồ, nêu được mi
quan h gia DNA RNA
protein tính trng thông qua
phiên mã, dịch mã và ý nghĩa di
truyn ca mi quan h này.
Vận dụng
Vn dng kiến thức “từ gene
đến tính trạng”, giải thích được
cơ sở ca s đa dạng v tính
trng ca các loài.
Giới thiệu về hợp chất hữu cơ (04 tiết)
2
Là hợp chất của
carbon
(trừ CO, CO2,
muối carbonate,
carbide...).
Mạch hở,
không phân
nhánh, mạch
vòng
- Hydrocarbon,
Dẫn xuất của
hydrocarbon
Nhận biết
- Nêu đưc khái nim hp cht
hữu cơ, hoá học hữu cơ.
- Nêu đưc khái nim công thc
phân t, công thc cu to và ý
nghĩa của nó; đặc đim cu to
hp cht hữu cơ.
2
C18,20
Thông hiểu
Phân biệt được chất vô cơ hay
hữu cơ theo công thức phân t.
Vận dụng
phân loại sơ bộ hp cht hữu cơ
gm hydrocarbon và dn xut
ca hydrocarbon.
Hydrocarbon, alkane (02 tiết)
2
Hydrocarbon
mch h, ch
cha liên kết
Nhận biết
khái nim hydrocarbon, alkane.
Viết đưc công thc cu to
và gi tên đưc mt s alkane
(ankan) đơn gin và thông dng
(C1 C4).
2
C15,16