Trang 1 / 2 - MÃ ĐA
ĐỀ CHÍNH THỨC
UBND HUYỆN NÚI THÀNH
TRƯỜNG THCS LÊ LỢI
(Đề gồm có 02 trang)
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2024-2025
Môn: LỊCH SỬ & ĐỊA LÍ Lớp 6
Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)
MÃ ĐỀ A
A. PHÂN MÔN LỊCH SỬ
I. TRC NGHIM(2,0 điểm). Chọn phương án đúng ri ghi vào giy làm bài.
Câu 1. Học lịch sử giúp em tìm hiểu về
A. cội nguồn của chính bản thân, gia đình, dòng họ…
B. sự sinh trưởng của các loài sinh vật trên Trái Đất.
C. sự biến đổi của môi trường, khí hậu qua thời gian.
D. chu kì chuyển động của các thiên thể trong vũ trụ.
Câu 2. Loài vượn cổ xuất hiện cách ngày nay khoảng
A. 5 6 triệu năm.
C. 15 vạn năm.
D. 4 vạn năm.
Câu 3. Tại di chỉ Núi Đọ (Thanh Hóa, Việt Nam), các nhà khảo cổ học đã tìm thấy dấu tích nào
của Người tối cổ?
A. Răng hóa thạch.
B. Bộ xương hóa thạch.
C. Công cụ lao động bằng đá.
D. Công cụ và vũ khí bằng sắt.
Câu 4. nh thức tổ chức xã hội của Người tối cổ là
A. làng, bản.
B. nhà nước.
C. công xã thị tộc.
D. bầy người nguyên thủy.
Câu 5. Nội dung nào dưới đây không đúng khi mô tả về bầy người nguyên thủy?
A. Có người đứng đầu mỗi bầy người.
B. Có sự phân công lao động giữa nam và nữ.
C. Sống thành từng bầy khoảng vài chục người.
D. Nhiều bầy người sống cạnh nhau tạo thành bộ lạc.
Câu 6. Nội dung nào sau đây phản ánh đúng đời sống vật chất của Người tinh khôn?
A. Làm đồ trang sức bằng đá, đất nung.
B. Sinh sống trong các hang động, mái đá.
C. Biết trồng trọt, thuần dưỡng động vật.
D. Chôn cất người chết cùng với đồ tùy táng.
Câu 7. Theo em, âm lch là loi lch da theo chu kì chuyển động ca
A. Mt Trời quanh Trái Đất.
B. Trái Đất quanh Mt Tri.
C. Mặt Trăng quanh Trái Đất.
D. Mặt Trăng quanh Mt Tri.
Câu 8. Theo Công lịch, 100 năm được gọi là một
A. thế kỉ.
C. kỉ nguyên.
D. thiên niên kỉ
II. T LUN (3,0 đim)
Câu 1 (1,5 điểm). Em hiểu thế nào là tư liệu hiện vật? Theo em tư liệu hiện vật có giá trị như thế
nào?
Câu 2 (1,5 điểm). Các sự kiện dưới đây xảy ra cách năm hiện tại khoảng bao nhiêu năm?
a) Khoảng thiên niên kỉ thứ III TCN, người Ai Cập đã biết làm lịch.
b) Triệu Đà chiếm được Âu Lạc vào năm 179 TCN.
B. PHÂN MÔN ĐA LÍ
I. Trc nghim (2,0 đim). Chọn phương án đúng và ghi vào giấy làm bài.
Câu 1. Nhân Trái Đất có nhiệt độ cao nhất là
A. 10000C. B. 50000C. C. 70000C. D. 30000C.
Câu 2. Trên quả địa cầu, đường Xích đạo chính là
A. vĩ tuyến Bắc. B. kinh tuyến gốc. C. vĩ tuyến nam. D. tuyến gốc.
Trang 2 / 2 - MÃ ĐA
Câu 3. Để th hin các vùng trng trọt và chăn nuôi trên bản đồ thưng dùng loi ký hiu nào
sau đây?
A. Kí hiệu đường. B. Kí hiệu hình học. C. Kí hiệu diện tích. D. Kí hiệu điểm.
Câu 4. Trái Đất có bán kính Xích đạo là
A. 6356 km. B. 6387 km. C. 6378 km. D. 6365 km.
Câu 5. Ghi chữ Đúng hoặc Sai cho các nhận định dưới đây:
a) Trái Đất tự quay quanh trục theo hướng từ đông sang tây.
b) Trong quá trình tự quay, trục Trái Đất luôn nghiêng so với mặt phẳng quỹ đạo một
góc 66033’.
Câu 6. Hãy sử dụng những cụm từ sau để hoàn thành đoạn thông tin dưới đây:
( tự nhiên, xã hội, giải quyết )
Học môn Địa lí ở lớp 6 sẽ có nhiều hiểu biết về các hiện tượng trong….(1)…. và thấy được mối
quan hệ giữa con người với thiên nhiên
Từ việc hiểu biết về các hiện tượng Địa lí, có thể vận dụng để ….(2)….các vấn đề trong cuộc
sống.
II. Tự luận (3,0 điểm)
Câu 1 (1,5 đim).
a) Trình bày hiện tượng ngày đêm luân phiên trên Trái Đất.
b) Thế o ni sinh? Quá trình nội sinh tác động đến đa hình b mt Ti Đất như thế nào?
Câu 2 (1,5 điểm).
a) Trên bản đồ hành chính có tỉ lệ 1: 6 000 000, khoảng cách giữa thành phố A tới thành phố B
là 2,5 cm. Vậy trên thực tế hai thành phố đó cách nhau bao nhiêu ki--mét?
b) Dựa vào hình dưới đây cho biết: hướng đi từ A đến B, từ B đến C là hướng nào?
-----------------------------HẾT-----------------------------