UBND THÀNH PHỐ HỘI AN
TRƯỜNG THCS NGUYỄN DUY HIỆU
MA TRẬN, BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ
I
NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ - LỚP 6
TT Chươn
g/
Ch
đ
Tng
%
Đim
Nhâ?n biêBt Thông hiêEu Vâ?n du?ng Vâ?n du?ng
cao
A. PHÂN MÔN LỊCH SỬ
1VÌ SAO
PHẢI HỌC
LỊCH SỬ
1. Dựa vào
đâu để biết và
phục dựng
lịch sử.
Thông hiểu
Phân biệt
được các
nguồn sử liệu
bản, ý
nghĩa giá
trị của các
nguồn sử liệu
(tư liệu gốc,
truyền miệng,
hiện vật, chữ
viết,…).
- Trình bày
được ý nghĩa
giá trị của
các nguồn sử
liệu
1TL*
15%
1,5đ
2. Thời gian Nhâ?n biêBt
trong lịch sử Nêu được
một số khái
niệm thời gian
trong lịch sử:
thập kỉ, thế kỉ,
thiên niên kỉ,
trước Công
nguyên, sau
Công nguyên,
âm lịch,
dương lịch,…
Vận dụng
- Tính được
thời gian
trong lịch sử
(thập kỉ, thế
kỉ, thiên niên
kỉ, trước Công
nguyên, sau
Công nguyên,
âm lịch,
dương lịch,
…)..
Vận dụng
cao:
Công lịch và
cách tính thời
gian trong
công lịch.
2TN*
1TL
1TL*
10%
2XÃ HỘI
NGUYÊN
THỦY
1. Nguồn gốc
loài người.
Nhâ?n biêBt
Kể được tên
được những
địa điểm tìm
thấy dấu tích
của người tối
cổ trên đất
4TN*
1TL
20%
nước Việt
Nam.
Thông hiểu
Giới thiệu
được lược
quá trình tiến
hoá từ vượn
người thành
người trên
Trái Đất.
Vận dụng
Xác định
được những
dấu tích của
người tối cổ
Đông Nam Á
1TL*
2. Xã hội
nguyên thủy
Nhâ?n biêBt
Trình bày
được những
nét chính về
đời sống của
người thời
nguyên thuỷ
(vật chất, tinh
thần, tổ chức
hội,...) trên
Trái đất
Nêu được
đôi nét về đời
sống của
người nguyên
thuỷ trên đất
nước Việt
Nam
Thông hiểu
tả được
2TN*
1TL
5%
0,5đ
lược các
giai đoạn tiến
triển của
hội người
nguyên thuỷ.
– Giải thích
được vai trò
của lao động
đối với quá
trình phát
triển của
người nguyên
thuỷ cũng như
của con người
và xã hội loài
người
Tổng số câu
Tỉ lệ %
8 câu
TNKQ
11 câu
20% 50%
B. PHÂN MÔN ĐỊA
1BẢN ĐỒ -
PHƯƠNG
TIỆN THỂ
HIỆN BỀ
MẶT TRÁI
ĐẤT
1. Hệ thống
kinh, vĩ
tuyến. Tọa độ
địa lí
Nhâ?n biêBt
- Biết được
khái niệm
kinh tuyến,
tuyến, kinh
độ, vĩ độ.
Vận dụng
Ghi được
toạ độ địa
của một điểm
trên hình vẽ,
bản đồ.
1TN*
1TL
2,5%
0,25đ
2. Bản đồ.
Một số lưới Nhâ?n biêBt
- Nêu được
1TN* 12,5%
1,25đ
kinh, vĩ tuyến.
Phương
hướng trên
bản đồ
khải niệm bản
đồ.
Vận dụng
Xác định
được phương
hướng trên
bản đồ.
1TL*
3. Tỉ lệ bản
đồ. Tính
khoảng cách
thực tế dựa
vào tỉ lệ bản
đồ
Nhận biết
–Biết được
khái niệm, ý
nghĩa tỉ lệ bản
đồ.
1TN* 2,5%
0,25đ
4. Kí hiệu và
bảng chú giải
bản đồ. Tìm
đường đi trên
bản đồ
Nhâ?n biêBt
Đọc được
các hiệu
chú giải của
bản đồ
Thông hiểu
- Biết tìm
đường đi trên
bản đồ.
1TN*
1TL
2,5%
0,25đ
5. Lược đồ trí
nhớ Nhâ?n biêBt
Biết được
thế nào
lược đồ trí
nhớ.
1TN* 2,5%
0,25đ
2TRÁI ĐẤT
HÀNH
TINH CỦA
HỆ MẶT
TRỜI
1. Trái Đất
trong hệ Mặt
Trời
Nhâ?n biêBt
Biết được vị
trí, hình dạng,
kích thước
của TĐ.
1TN*
2,5%
0,25đ