TRƯỜNG THCS TRẦN CAO VÂN MA TRẬN KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
TỔ XÃ HỘI II NĂM HỌC 2024- 2025
MÔN: LỊCH SỬ- ĐỊA LÝ . LỚP 7
Thời gian làm bài: 60 phút.
PHÂN MÔN LCH S
TT
Chương/
Ch đ
Ni dung/Đơn vị iến th c
S c u h i theo m c đ nhận th c
Tng
%
đim
Nhn
biết
Thông
hiu
Vn
dng
TNKQ
TL
TL
1
TÂY ÂU TỪ
THẾ KỈ V ĐẾN
NỬA ĐẦU THẾ
KỈ XVI
1. Quá trình hình thành và phát triển chế độ phong kiến ở
Tây Âu
2
5%
2. Các cuộc phát kiến địa lí và sự hình thành quan hệ sản
xuất tư bản chủ nghĩa ở Tây Âu
1
10%
3. Phong trào văn hoá Phục hưng và cải cách tôn giáo
2
5%
2
TRUNG QUỐC
VÀ ẤN ĐỘ
THỜI TRUNG
ĐẠI
1. Trung Quốc từ TK VII đến giữa TK XIX
2
1/2
25%
2. Ấn Độ t TK IV đến gia TK XIX
2
5%
Tng
8
1/2
1
10
T l
20%
15%
10%
50%
TRƯỜNG THCS TRẦN CAO VÂN BẢNG ĐẶC TẢ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
TỔ XÃ HỘI II NĂM HỌC 2024- 2025
MÔN: LỊCH SỬ- ĐỊA LÝ . LỚP 7
Thời gian làm bài: 60 phút.
PHÂN MÔN LCH S
TT
Cơng/
Ch đ
Ni dung/Đơn vị iến
th c
M c đ đ nh gi
S c u h i theo m c đ nhận th c
Nhn
biết
Thông
hiu
Vn
dng
Vn
dng
cao
1
TÂY ÂU
TỪ THẾ
KỈ V
ĐẾN
NỬA
ĐẦU
THẾ KỈ
XVI
1. Quá trình hình
thành và ph t triển chế
độ phong iến T y
Âu
Nhận biết
Kể lại được những sự kiện chủ yếu về quá trình hình thành
hội phong kiến ở Tây Âu
Thông hiểu
Trình bày được đặc điểm của lãnh địa phong kiến quan
hệ xã hội của chế độ phong kiến Tây Âu.
Mô tả được sơ lược sự ra đời của Thiên Chúa giáo
Vận dụng
Phân tích được vai trò của thành thị trung đại.
2TN
2. C c cuộc ph t iến
địa sự hình thành
quan hệ sản xuất
bản chủ nghĩa T y
Âu
Thông hiểu
Nêu được hệ quả của các cuộc phát kiến địa
Xác định được những biến đổi chính trong hội và sự nảy
sinh phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa ở Tây Âu
Vận dụng
Sử dụng lược đồ hoặc bản đồ, giới thiệu được những nét
chính về hành trình của một số cuộc phát kiến địa lớn trên
thế giới
Vận dụng cao
-Liên hệ được tác động của các cuộc phát kiến địa lí đến ny
nay.
1TL
3. Phong trào văn ho
Phục hưng cải c ch
tôn giáo
Nhận biết
Trình y được những thành tựu tiêu biểu của phong trào
văn hoá Phục hưng
Thông hiểu
Giới thiệu được sự biến đổi quan trọng về kinh tế hội của
Tây Âu từ thế kỉ XIII đến thế kỉ XVI.
Vận dụng
Nhận xét được ý nghĩa tác động của phong trào văn hoá
Phục hưng đối với xã hội Tây Âu
Nhận biết
Nêu được nguyên nhân của phong trào cải cách tôn giáo
Thông hiểu
tả khái quát được nội dung bản của các cuộc cải
cách tôn giáo
Giải thích được nguyên nhân của phong trào cải cách tôn
giáo
Nêu được tác động của cải cách tôn giáo đối với xã hộiy
Âu.
2TN
2
TRUNG
QUỐC
VÀ ẤN
ĐỘ
THỜI
TRUNG
ĐẠI
1. Trung Qu c từ TK
VII đến giữa TK XIX
Nhận biết
Nêu được những nét chính về sự thịnh ợng của Trung
Quốc dưới thời Đường
Thông hiểu
Mô tả được sự phát triển kinh tế thời Minh Thanh
- Giới thiệu được những thành tựu chủ yếu của văn hoá
Trung Quốc từ thế kỉ VII đến giữa thế kỉ XIX (Nho giáo, sử
học, kiến trúc,...)
Vận dụng
Nhận xét được những thành tựu chủ yếu của văn hoá Trung
Quốc từ thế kỉ VII đến giữa thế kỉ XIX (Nho giáo, sử học,
kiến trúc,...)
Lập được đồ tiến trình phát triển của Trung Quốc từ thế
2TN
1/2TL
kỉ VII đến giữa thế kỉ XIX (các thời Đường, Tống, Nguyên,
Minh, Thanh).
Vận dụng cao
-Liên hệ được 1 số thành tựu chủ yếu của văn hóa Trung
Quốc từ thế kỉ VII đến giữa thế kỉ XIX (Nho giáo, sử học,
kiến trúc,...) có ảnh hưởng đến hiện nay.
1/2TL
2. Ấn Độ t TK IV đến
gia TK XIX
Nhận biết
Nêu được những nét chính về điều kiện tự nhiên của Ấn Độ
Trình y khái quát được sự ra đời tình hình chính trị,
kinh tế, hội của Ấn Độ dưới thời các vương triều Gupta,
Delhi và đế quốc Mogul.
Thông hiểu
- Giới thiệu được một số thành tựu tiêu biểu về văn hoá của
Ấn Độ từ thế kỉ IV đến giữa thế kỉ XIX
Vận dụng
Nhận xét được một số thành tựu tiêu biểu về văn hoá của
Ấn Độ từ thế kỉ IV đến giữa thế kỉ XIX
2TN
Scâu/ Loicâu
8/TN
1/2TL
1TL
1/2TL
Tl %
20%
15%
10%
5%
TRƯỜNG THCS TRẦN CAO VÂN MA TRẬN KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
TỔ XÃ HỘI II NĂM HỌC 2024- 2025
MÔN: LỊCH SỬ- ĐỊA LÝ . LỚP 7
Thời gian làm bài: 60 phút.
PHÂN MÔN ĐỊA
TT
Chương/
chủ đề
Nội dung/đơn vị iến
th c
M c đnhận th c
Tổng
% điểm
Nhận biết
(TNKQ)
Thông hiểu
(TL)
Vận dụng
(TL)
Vận dụng cao
(TL)
Ph n môn Địa lí
1
Ch u Âu
(8 tiết)
- Vị trí địa lí. Đặc điểm
tự nhiên châu Âu
3
1
30%
- Đặc điểm dân cư,
hội châu Âu
2
5%
- Khai thác, sử dụng
bảo vệ thiên nhiên
châu Âu
+ Ô nhiễm không khí.
+ Ô nhiễm nước.
1/2
1/2
15%
- Liên minh châu Âu
Tỉ lệ %
20%
15%
10%
5%
50%
Tổng hợp chung
40%
30%
20%
10%
100%