MA TRẬN VÀ BẢNG ĐẶC TẢ
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I, NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN: LỊCH SỬ& ĐỊA LÍ 8
TT Chương/ch đ Ni dung/đơn vi8 kiê;n
thư;c Mư;c đô8 đa;nh gia;
Mc độ nhn thức Tổng %
điểm
Nhâ8n biê;t Thông hiêGu Vâ8n du8ng
PHẦN LỊCH SỬ
1 CHÂU ÂU
VÀ BẮC MỸ
TỪ NỬA
SAU THẾ
KỈ XVI ĐẾN
THẾ KỈ
XVIII
1. Cách mạng tư sản
Anh và Chiến tranh
giành độc lập của 13
thuộc địa Anh ở Bắc
Mỹ.
Nhận biết
- Trình bày được những nét chung về
nguyên nhân, kết quả của cách mạng tư
sản Anh, Chiến tranh giành độc lập của
13 thuộc địa Anh ở Bắc Mỹ
Thông hiểu
- Trình bày được tính chất ý nghĩa của
cách mạng sản Anh, Chiến tranh giành
độc lập của 13 thuộc địa Anh ở Bắc Mỹ
Vận dụng
- Xác định được trên bản đồ thế giới địa
điểm diễn ra cuộc cách mạng sản Anh,
Chiến tranh giành độc lập của 13 thuộc
địa Anh ở Bắc Mỹ
- Nêu được một số đặc điểm chính của
cuộc cách mạng tư sản Anh, Chiến tranh
giành độc lập của 13 thuộc địa Anh ở Bắc
Mỹ
1TN*
1TL*
1TL
1.75 đ
17.5%
2. Cách mạng tư sản
Pháp cuô;i thế kỉ
XVIII.
Nhận biết
- Trình bày được những nét chung về
nguyên nhân, kết quả của cách mạng
sản Pháp.
Thông hiểu
- Trình bày được tính chất ý nghĩa của
Cách mạng tư sản Pháp
Vận dụng
- Xác định được trên bản đồ thế giới địa
điểm diễn ra cuộc cách mạng tư sản Pháp
- Nêu được một số đặc điểm chính của
cuộc cách mạng tư sản Pháp.
Vận dụng cao
- So sánh, rút ra điểm giống và khác nhau
giữa Cuộc cách mạng tư sản Anh; Chiến
tranh giành độc lập của 13 thuộc địa Anh
ở Bắc Mỹ và Cách mạng tư sản Pháp.
1TN*
1TL
1TL
0.25đ
2.5%
3. Cách mạng công
nghiệp (nưGa sau thê;
kiG XVIII giưfa thê; kiG
XIX).
Nhận biết
- Trình bày được những thành tựu tiêu
biểu của cách mạng công nghiệp.
Vận dụng cao
- Nêu được những tác động quan trọng
của cách mạng công nghiệp đối với sản
xuất và đời sống.
1TN* 1TL*
1.75 đ
17.5%
2 ĐÔNG NAM
Á TỪ NỬA
SAU THẾ
KỈ XVI ĐẾN
THẾ KỈ XIX
1.Đông Nam Á từ
nửa sau thế kỉ XVI
đến giưfa thế kỉ XIX.
Nhận biết
- Trình bày được những nét chính trong
quá trình xâm nhập của tư bản phương
Tây vào các nước Đông Nam Á.
- Nêu được những nét nổi bật về tình hình
chính trị, kinh tế, văn hoá - xã hội của các
nước Đông Nam Á dưới ách đô hộ của
thực dân phương Tây.
1TN* 0.25 đ
2.5%
Thông hiểu
- Mô tả được những nét chính về cuộc
đấu tranh của các nước Đông Nam Á
chống lại ách đô hộ của thực dân
phương Tây.
1TL
3
VIỆT NAM
TỪ ĐẦU
THẾ KỈ XVI
ĐẾN THẾ
KỈ XVIII
1.Cuô8c xung đột
Nam - Bắc triều và
Trịnh - Nguyễn.
Nhận biết
- Nêu được những nét chính Mạc Đăng
Dung về sự ra đời của Vương triều Mạc.
Thông hiểu
-Giải thích được nguyên nhân bùng nổ
xung đột Nam - Bắc triều, Trịnh -
Nguyễn.
Vận dụng
- Nêu được hệ quả của xung đột Nam -
Bắc triều, Trịnh - Nguyễn.
2TN*
1TL
1TL
0.5 đ
5%
2.Công cuộc khai
phá vùng đất phía
Nam.
Nhận biết
-Trình bày được khái quát về quá trình
mở cõi của Đại Việt trong các thế kỉ XVI
- XVIII.
Thông hiểu
-Mô tả và phân tích được ý nghĩa của
quá trình thực thi chủ quyền đối với
quần đảo Hoàng Sa và quần đảo
Trường Sa của các chúa Nguyễn.
2TN*
1TL
0.5 đ
5%
Tổng số câu 8 câu 1 câu 1 câu 10 câu
Tỉ lệ % 20% 15% 15% 50%
PHẦN ĐỊA LÍ
1 VỊ TRÍ ĐỊA 1. Vị trí địa lí và
phạm vi lãnh thổ
Nhận biết
– Trình bày được đặc điểm vị trí địa lí.
1TN* 0.25 đ
2.5%
LÍ VÀ
PHẠM VI
LÃNH THỔ
2. Ảnh hưởng của vị
trí địa lí và phạm vi
lãnh thổ đối với sự
hình thành đặc điểm
địa lí tự nhiên Việt
Nam
Thông hiểu
– Phân tích được ảnh hưởng của vị trí địa
lí và phạm vi lãnh thổ đối với sự hình
thành đặc điểm địa lí tự nhiên Việt Nam. 1TL* 1.5 đ
15%
2ĐỊA HÌNH
VIỆT NAM
1. Đặc điểm chung
của địa hình
Nhận biết
- Trình bày được một trong những đặc
điểm chủ yếu của địa hình Việt Nam: Đất
nước đồi núi, đa phần đồi núi thấp;
Hướng địa hình; Địa hình nhiệt đới ẩm
gió mùa; Chịu tác động của con người.
3TN* 0.75 đ
7.5%
1.0 đ
10%
2. Các khu vực địa
hình. Đặc điểm cơ
bản của từng khu
vực địa hình
Nhận biết
- Trình bày được đặc điểm của các khu
vực địa hình: địa hình đồi núi; địa hình
đồng bằng; địa hình bờ biển thềm lục
địa.
4TN*
3. Ảnh hưởng của
địa hình đối với sự
phân hóa tự nhiên
và khai thác kinh tế
Vận dụng
- Tìm được ví dụ chứng minh ảnh hưởng
của sự phân hoá địa hình đối với sự phân
hoá lãnh thổ tự nhiên và khai thác kinh tế.
1TL* 1.5 đ
15%
Tổng số câu 8 câu 1 câu 1 câu 10 câu
Tổng s câu/ loi câu 16 câu 2 câu 2 câu 20 câu
Tổng hợp chung 40% 30% 30% 100%
UBND THÀNH PHỐ HỘI AN
TRƯỜNG THCS NGUYỄN DU
Họ và tên: ……………………………
Lớp:…………………………………
KIỂM TRA GIỮA HKI NĂM HỌC 2024-2025
MÔN: LỊCH SỬ&ĐỊA LÍ 8
Thời gian: 60 phút (Không kể thời gian giao đề)
Ngày kiểm tra: 23/10/2024
ĐIỂM
I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm). Chọn phương án trả lời đúng (A, B, C hoặc D) trong các câu sau
điền kết quả vào những ô bên dưới.
CÂU 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16
ĐÁP ÁN
A. PHẦN LỊCH SỬ
Câu 1. Đến năm 1760, thực dân Anh đã thiết lập bao nhiêu thuộc địa ở Bắc Mĩ?
A. 13 thuộc địa. B. 14 thuộc địa. C. 15 thuộc địa. D. 16 thuộc địa.
Câu 2. Mâu thuẫn bao trùm trong xã hội Pháp trước cách mạng là
A. giữa các tầng lớp nhân dân Pháp với chế độ phong kiến.
B. giữa nông dân với bọn chủ đất.
C. giữa vô sản với tư sản.
D. giữa tư sản với chế độ phong kiến.
Câu 3. Từ đầu những năm 60 của thế kỉ XVIII, máy móc được phát minh sử dụng trong sản xuất
đầu tiên ở
A. Mĩ. B. Đức. C. Anh. D. Pháp.
Câu 4. Những nước nào ở Đông Nam Á là thuộc địa của Pháp?
A. Việt Nam, Lào, In-đô-nê-xi-a. C. Việt Nam, Lào, Mi-an-ma, Ma-lai-xi-a.
B. Việt Nam, Lào, Cam-pu-chia. D. Việt Nam, Phi-líp-pin, Bru-nây.
Câu 5. Đầu thế kỉ XVI, trongc tình hình đất nước bất ổn, ai đã tiêu diệt các thế lực đối lập, dần dần
thâu tóm mọi quyền hành?
A. Nguyễn Huệ. B. Lê Thánh Tông. C. Mạc Đăng Dung. D. Đinh Bộ Lĩnh.
Câu 6. m 1533, ai người chạy vào Thanh Hoá, lập một người dòng dõi nhà Lê lên làm vua, lấy
danh nghĩa “phù Lê, diệt Mạc”?
A. Lê Chiêu Thống. B. Nguyễn Hoàng. C. Nguyễn Kim. D. Trịnh Kiểm.
Câu 7. Chính quyền đầu tiên xác lập chủ quyền đối với hai đảo Hoàng Sa và Trường Sa là
A. Chúa Nguyễn ở Đàng Trong. C. Chúa Nguyễn ở Đàng Ngoài.
B. Chúa Trịnh ở Đàng Trong. D. Chúa Trịnh ở Đàng Ngoài.
Câu 8. Năm 1611, Nguyễn Hoàng lập ra phủ nào sau đây?
A. Phú Yên. B. Gia Định. C. Thái Khang. D. Quảng Nam..
B. PHẦN ĐỊA LÍ
Câu 9. Phần đất liền nước ta kéo dài khoảng
A. 13 vĩ độ. B. 14 vĩ độ. C. 15 vĩ độ. D. 16 vĩ độ.
Câu 10. Địa hình đồng bằng chiếm bao nhiêu phần diện tích đất liền nước ta?
A. 1/4. B. 1/2. C. 1/3. D. 3/4.
Câu 11. Ở vùng Trường Sơn Nam, chuyển tiếp giữa miền núi, cao nguyên với miền đồng bằng là địa
hình
A. bán bình nguyên. C. trung du.
B. núi thấp. D. núi cao.
Câu 12. Các bậc địa hình nhỏ của nước ta bao gồm:
A. các bề mặt san bằng, các cao nguyên xếp tầng, các bậc thềm sông, thềm biển.
B. các bề mặt san bằng, các cao nguyên xếp tầng, các bậc thềm sông, thềm lục địa.
C. các bề mặt san bằng, đồng bằng, các bậc thềm sông, thềm biển.
D. các núi đồi, các cao nguyên xếp tầng, các bậc thềm sông, thềm biển.
Câu 13. Vùng núi Tây Bắc có độ cao trung bình là bao nhiêu?
A. 1000- 1500m. B. 1000- 2000m. C. 1500 -2000m. D. Trên 2000m.