Trường
THCS ......................
................
Họ và tên:
……………………
…Lớp 9/
KIỂM TRA GIỮA KỲ I, NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ – LỚP 9
Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
ĐIỂM: NHẬN XÉT CỦA THẦY/CÔ:
I. TRẮC NGHIỆM: (2,0 điểm) Mỗi đáp án đúng ghi 0,25 điểm
Khoanh tròn các chữ cái A hoặc B, C, D đứng đầu ý trả lời đúng nhất (từ câu 1 đến
câu 4)
Câu 1. Năm 1919, Liên đã thực hiện chính sách để kiểm soát được các ngành
kinh tế then chốt?
A. Chính sách kinh tế mới. B. Chính sách ngoại giao, mở cửa.
C. Chính sách cộng sản thời chiến. D. Chính sách trọng nông ức
thương.
Câu 2. Trọng tâm phát triển kinh tế của Liên Xô từ năm 1922 đến năm 1945 là:
A. Phát triển du lịch. B. Phát triển công nghiệp nặng.
C. Phát triển công nghiệp nhẹ. D. Phát triển dịch vụ, thương mại.
Câu 3. Cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1929-1933 diễn ra đầu tiên ở đâu?
A. Đức. B. Mỹ.
C. Pháp. D.
Italia.
Câu 4. Trong thời gian tồn tại (1919-1943), Quốc tế Cộng sản đã tiến hành bao nhiêu kì
đại hội?
A. 7 B. 8.
C. 9. D.
10.
Câu 5. Sự kiện chấm dứt sự phục hồi của nền kinh tế Nhật Bản sau chiến tranh thế giới
thứ nhất là
A. cuộc bạo động lúa gạo. B. khủng
hoảng tài chính 1927.
C. Đảng cộng sản Nhật Bản thành lập. D. trận
động đất ở Tô-ky-ô năm 1923.
Câu 6. Phong trào đấu tranh nào đã mở đầu cho cao trào cách mạng chống đế quốc
phong kiến ở châu Á?
A. Phong trào Ngũ tứ. B.
Xô viết Nghệ Tĩnh.
C. Cách mạng Mông cổ. D.
Khởi nghĩa Gia-va.
Câu 7. Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ được đánh dấu bằng sự kiện nào?
A. Mâu thuẫn thị trường, thuộc địa.
B. Mâu thuẫn giữa các nước Đế quốc.
C. Đức, Italia, Nhật gây chiến tranh chia lại thế giới.
D. Đức tấn công Ba Lan; Anh- Pháp tuyên chiến với Đức.
Câu 8. Chiến tranh thế giới thứ hai (1939 – 1945) kết thúc với
A. sự thắng lợi của chủ nghĩa cộng sản.
B. sự sụp đổ hoàn toàn của chủ nghĩa thực dân.
C. sự sụp đổ hoàn toàn của chủ nghĩa phát xít.
D. sự thắng lợi của nhân dân các nước thuộc địa trên thế giới.
Câu 9. n tc Tày, H’Mông, Thái, Mưng, phân bố ch yếu
A. Trung du và miền núi Bắc Bộ. B. Bắc Trung Bộ.
C. Đồng bằng sông Hồng. D. Duyên hải Nam Trung Bộ.
Câu 10. Người Kinh chiếm tỷ lệ bao nhiêu trong tổng số dân?
A. 80%. B. 85%. C. 90% D. 95%.
Câu 11. Vùng có din tích rừng t nhn lớn nht nước ta.
A. Bắc Trung Bộ. B. Duyên hải miền Trung.
C. Tây Nguyên. D. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
Câu 12. Ý nào sau đây sắp xếp đúng thứ tự các ngư trường từ Bắc vào Nam.
A. Quảng Ninh - Hải Phòng; Hoàng Sa Trường Sa; Ninh Thuận Bình Thuận
Rịa – Vũng Tàu; Cà Mau – Kiên Giang.
B. Quảng Ninh - Hải Phòng; Ninh Thuận Bình Thuận Rịa Vũng Tàu; Hoàng
Sa – Trường Sa; Cà Mau – Kiên Giang.
C. Quảng Ninh - Hải Phòng; Ninh Thuận – Bình Thuận – Bà Rịa – Vũng Tàu; Cà Mau –
Kiên Giang; Hoàng Sa – Trường Sa.
D. Ninh Thuận Bình Thuận Rịa Vũng Tàu; Quảng Ninh - Hải Phòng; Hoàng
Sa – Trường Sa; Quảng Ninh - Hải Phòng.
Câu 13. Chn cụm t thích hợp sau đây điền vào chổ trng sao cho đúng: đa dng, tăng
nhanh, thủy đin, điện gió, nhiệt điện.
cấu sản lượng điện nước ta .....(1)....., đang thay đổi theo hướng tăng tỉ trọng ....
(2)...., điện mặt trời và các loại điện tái tạo khác.
Câu 14. Điền đúng (Đ) hoặc sai (S) vào các ô trống sau:
Các phát biểu sau đây đúng hoặc sai về đặc điểm phân bố ngành công nghiệp sản
xuất điện.
Nội dung Đúng Sai
1. Điện gió phát triển mạnh Duyên hải Nam Trung Bộ, Tây
Nguyên, Đồng bằng sông Cửu Long.
2. Điện mặt trời phát triển ở Duyên hải Nam Trung Bộ và Bắc Trung
Bộ.
II. TỰ LUN
Câu 1 (1,5 điểm). Trình bày nguyên nhân biểu hiện của cuộc đại suy thoái kinh tế
trong những năm 1929-1933.
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Câu 2. (1.5 điểm) Bằng kiến thức lịch sử em hãy:
a) Nhận xét về công cuộc xây dựng CNXH ở Liên Xô và chỉ ra những hạn chế của công
cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô (1921-1941).
b) Liên Xô và các nước Đồng minh có vai trò như thế nào trong việc tiêu diệt chủ nghĩa
phát xít?
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Câu 3. (1,5 điểm) Phân tích ảnh hưởng của nhân tố khí hậu đến sự phát triển phân
bố nông nghiệp.
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………….
Câu 4. (1,5 điểm) Cho bảng số liệu sau, hãy nhận xét sự phân hóa thu nhập theo vùng
ở nước ta
Bảng số liệu: Thu nhập bình quân đầu người một tháng (giá hiện hành) phân theo vùng
ở nước ta năm 2010 và năm 2021
(đơn vị: nghìn đồng)
Năm
Các vùng
2010 2021
Trung du và miền núi Bắc Bộ 905 2 838
Đồng bằng sông Hồng 1 580 5 026
Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung 1 018 3 493
Tây Nguyên 1 088 2 856
Đông Nam Bộ 2 304 5 794
Đồng bằng sông Cửu Long 1 247 3 713
------------------- Hết ---------------------
Phê duyệt Ban lãnh đạo Tổ trưởng chuyên môn Nhóm trưởng Giáo viên ra đề
BIỂU ĐIỂM, HƯỚNG DẪN CHẤM
MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 9
I. TRẮC NGHIỆM: (2,0 đ) Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm
Khoanh tròn các chữ cái A hoặc B, C D đứng đầu ý trả lời đúng nhất (từ câu 1 đến
câu 12)
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
C B B A B A D C A B D A
Câu 13. u trắc nghiệm điền thông tin vào vt n khuyết cho phù hp.
(1) đa dạng. (2) điện gió.
Câu 14. Điền đúng (Đ) hoặc sai (S) vào các ô trống sau:
Câu Đáp án
1Đ
2S
II. TỰ LUẬN: ( 3,0 đ )
u
Nội dung Điểm
1
(1,5) Nguyên nhân của cuộc đại suy thoái kinh tế trong những năm
1929-1933
0,5
+ Trong những năm 1924-1929, kinh tế các nước bản chủ
nghĩa phát triển mạnh mẽ, sản xuất tăng lên nhanh chóng.
0,25
+ Nhưng do sản xuất ạt, nhu cầu sức mua của thị trưởng
không có sự tăng lên tương ứng, làm cho hàng hoá trở nên ế thừa
và dẫn tới suy thoái trong sản xuất.
0,25
Biểu hiện của cuộc đại suy thoái kinh tế trong những năm
1929-1933
1,0
+ Tháng 10/1929, cuộc đại suy thoái kinh tế bùng nổ Mỹ, sau
đó lan rộng ra toàn thế giới bản chủ nghĩa, diễn ra trên tất cả
các lĩnh vực (tài chính, công nghiệp, nông nghiệp, thương
nghiệp…).
0,5
+ Khủng hoảng kéo dài gần 4 năm, trầm trọng nhất là năm 1932. 0,25
+ Cuộc đại suy thoái đó đã tàn phá nặng nề nến kinh tế gây ra
những hậu quả nghiêm trọng về mặt xã hội ở các nước tư bản chủ
nghĩa.
0,25
2
(1,5) a) Hạn chế của công cuộc y dựng chủ nghĩa hội Liên
Xô (1921-1941).
0,5
- Còn nóng vội, xây dựng nền kinh tế kế hoạch hóa tập trung,
quan liêu bao cấp.
0,25
- Chưa chú trọng đúng mức đến việc nâng cao đời sống nhân dân. 0,25
Nhận xét 0,5
- Mặc còn những hạn chế song công cuộc xây dựng Chủ
nghĩa xã hội ở Liên Xô 1925 - 1941 vẫn đạt được những thành
tựu to lớn, tạo nên những biến đổi nhiều mặt, lợi cho nhân
dân, xây dựng lại lực lượng trang hùng mạnh để bảo vệ tổ
quốc, giúp đỡ phong trào cách mạng thế giới.
(Học sinh thể trình bày theo quan điểm của mình, giáo viên
linh động cho điểm)
b) Vai trò của Liên Xô và các nước Đồng minh trong việc tiêu
diệt chủ nghĩa phát xít
0,5
Liên Xô, Mỹ, Anh lực lượng đi đầu, giữ vai trò trụ cột, quyết
định thắng lợi, trong đó Liên Xô có vai trò quyết định nhất