
TRƯỜNG THCS NGUYỄN DU
Năm học 2021 - 2022
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
LỊCH SỬ 7
Th
ờ
i gian: 45 phút
1. MA TRẬN
Nội dung
M
ức độ
T
ỔNG
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Thấp Cao
Sự hình thành
và phát triển
của xá hội
phong kiến ở
châu Âu
Lãnh địa phong
kiến.
Giai cấp cơ bản
trong xã hội
phong kiến châu
Âu.
Chuyển biến
của xã hội Tây
Âu.
Đặc điểm của
nông nô.
Phát kiến
địa lí ở Tây
Âu
Câu
Tỉ lệ
4 (2, 3, 4 ,7)
(1đ)
10%
3 (1, 5, 6)
(0,75đ)
7,5%
0
1 (9)
(0,25đ)
2,5%
8 (2đ)
20%
Sự suy vong
của chế độ
phong kiến và
sự hình thành
chủ nghĩa tư
b
ản ở châu Âu
Chủ nghĩa tư
bản ở châu Âu
Sự hình thành
chủ nghĩa tư
bản ở châu Âu
Người nông nô
phải làm thuê
trong các xí
nghiệp của tư
bản
Câu
Tỉ lệ
3 (10, 11, 12)
(0,75đ)
7,5%
1 (8) (0,25đ)
2,5%
1 (13) (0,25đ)
2,5%
5
(1,25đ)
12,5%
Trung Quốc
thời phong
kiến
Hình thành và
xác lập.
Nhiều phát minh
quan trọng.
Công trình
phòng ngự nổi
tiếng của
Trung Quốc
Trung Quốc
thời phong kiến
Câu
Tỉ lệ
2 (15, 17) (0,5đ)
5%
2 (16, 18)
(0,5đ)
5%
1 (14) (0,25đ)
2,5%
5
(1,25đ)
12,5%
Ấn Độ thời
phong kiến
Thành tựu văn
hóa
Sự giống nhau
giữa vương
triều Hồi giáo
Đê-li và vương
triều Ấn Độ
Mô-gôn
Câu
Tỉ lệ
2 (20, 21) (0,5đ)
5% 0 1 (19) (0,25đ)
2,5%
3
(0,75đ)
7,5%
Đông Nam Á
thời phong
kiến
Các vương triều
phong kiến
Đông Nam Á
Điều kiện tự
nhiên
Câu
Tỉ lệ
1 (23) (0,25đ)
2,5% 2 (22, 24)
(0,5đ) 5%
3
(0,75đ)
7,5%
Thời Ngô –
Đinh – Tiền
Lê
“Loạn 12 sứ
quân”
Tổ chức các đơn
Nhân vật nào
trong lịch sử
Việt Nam
Ý thức độc lập,
tự chủ của Ngô
Quyền
Công lao
của triều
Ngô –

vị hành chính Đinh –
Tiền Lê
Câu
Tỉ lệ
5 (27, 29, 32,
33, 34) (1,25đ)
12,5%
7 (26, 28, 30,
31, 35, 36, 37)
(1,75đ)
1
7,5%
3 (25, 38, 39)
(0,75đ)
7,5%
1 (40)
(0,25đ)
2,5%
16 (4đ)
40%
Tổng câu
Tỉ lệ
17 (4,25đ)
42,5%
13 (3,25đ)
32,5%
8 (2đ)
20%
2 (0,5đ)
5%
40(10đ)
100%
TRƯỜNG THCS NGUYỄN DU
Năm học: 2021 - 2022
BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
MÔN: LỊCH SỬ 7
Thời gian làm bài: 45 phút
Khoanh tròn vào chữ cái trước phương án trả lời đúng
Câu 1. Cuối thế kỉ V, xã hội Tây Âu có biến động to lớn nào?
A. Dân số gia tăng.
B. Sự xâm nhập của người Giéc-man.
C. Công cụ sản xuất được cải tiến.
D. Kinh tế hàng hóa phát triển.
Câu 2. Lãnh địa phong kiến là gì?
A. Vùng đất rộng lớn của nông dân.
B. Vùng đất rộng lớn của lãnh chúa phong kiến.
C. Vùng đất rộng lớn của lãnh chúa và nông nô.
D. Vùng đất rộng lớn của các tướng lĩnh quân sự.
Câu 3. Đặc trưng của lãnh địa phong kiến là gì?
A. Tự cung tự cấp, tự do trao đổi buôn bán.
B. Kinh tế hàng hóa, trao đổi mua bán tự do.
C. Khép kín, sản xuất hàng hóa nhiều.
D. Tự cung tự cấp, ít trao đổi buôn bán.
Câu 4. Xã hội phong kiến châu Âu hình thành hai giai cấp cơ bản nào?
A. Quý tộc và nông dân.
B. Lãnh chúa phong kiến và nông nô.
C. Chủ nô và nô lệ.
D. Địa chủ và nông dân.
Câu 5. Ý nào sau đây không phản ánh đúng đặc điểm của nông nô?
A. Nông nô là lực lượng sản xuất chính trong lãnh địa.
B. Nông nô phải nộp cho lãnh chúa 1/2 sản phẩm thu được và nhiều thứ thuế khác.
C. Nông nô phải chịu sự đối xử tàn nhẫn của lãnh chúa.
D. Giống như nô lệ, nông dân không có quyền xây dựng gia đình riêng.
Câu 6. Nguyên nhân nào dẫn tới sự hình thành các thành thị trung đại ở châu Âu?
A. Sản xuất bị đình trệ.
B. Các lãnh chúa cho xây dựng các thành thị trung đại.
C. Sự ngăn cản giao lưu buôn bán của các lãnh địa.
D. Nghề thủ công phát triển nảy sinh nhu cầu trao đổi buôn bán.

Câu 7. Cư dân chủ yếu của thành thị xã hội phong kiến châu Âu là
A. lãnh chúa và nông nô.
B. lãnh chúa và thương nhân.
C. thợ thủ công và thương nhân.
D. thợ thủ công và nô lệ.
Câu 8. Điều kiện nào đã đưa đến cuộc phát kiến địa lí thế kỉ XV – XVI?
A. Nhu cầu tìm kiếm con đường mới.
B. Khoa học – kĩ thuật có những bước tiến đáng kể.
C. Nhu cầu giao lưu thương mại qua Địa Trung Hải.
D. Nhu cầu tiêu dùng của quý tộc phong kiến ngày càng tăng.
Câu 9. Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng ảnh hưởng của phát kiến địa lí ở Tây
Âu thời hậu kì trung đại đến Việt Nam?
A. Đem lại sự phát triển mạnh của kinh tế hàng hóa.
B. Xuất hiện sự giao lưu buôn bán với các nước phương Tây xâm lược.
C. Việt Nam đứng trước nguy cơ bị các nước phương Tây xâm lược.
D. Văn minh phương Tây bước đầu du nhập vào Việt Nam.
Câu 10. Các cuộc phát kiến địa lý chủ yếu hướng về đâu?
A. Ấn Độ và các nước phương Đông.
B. Trung Quốc và các nước phương Đông.
C. Nhật Bản và các nước phương Đông.
D. Các nước phương Tây.
Câu 11. Ai là người đầu tiên tìm ra châu Mĩ?
A. B. Đi-a-xơ.
B. Va-xcô đơ Ga-ma.
C. C. Cô-lôm-bô.
D. Ph. Ma-gien-lan.
Câu 12. Chủ nghĩa tư bản ở châu Âu được hình thành trên cơ sở nào?
A. Sự sụp đổ của chế độ phong kiến.
B. Sự hình thành của các thành thị trung đại.
C. Nguồn lợi thu được từ Ấn Độ và các nước phương Đông.
D. Vốn và nhân công làm thuê.
Câu 13. Vì sao người nông nô phải làm thuê trong các xí nghiệp của tư bản?
A. Họ thấy vào xí nghiệp tư bản dễ sống hơn.
B. Họ có thể giàu lên, trở thành tư sản.
C. Họ không muốn lao động bằng nông nghiệp.
D. Họ bị tư bản và phong kiến cướp hết ruộng đất.
Câu 14. Quốc gia phong kiến nào có thể chế quân chủ hoàn chỉnh nhất ở phương Đông?
A. Ấn Độ.
B. Trung Quốc.
C. Chân Lạp.
D. Đại Cồ Việt.
Câu 15. Chế độ phong kiến Trung Quốc được hình thành và xác lập vào thời nào?
A. Hạ - Thương.
B. Tần – Hán.

C. Tống – Nguyên.
D. Minh – Thanh.
Câu 16. Triều đại nào được coi là giai đoạn phát triển thịnh trị nhất trong lịch sử phong kiến
Trung Quốc?
A. Nhà Tống.
B. Nhà Đường.
C. Nhà Minh.
D. Nhà Thanh.
Câu 17. Những phát minh quan trọng ở thời nhà Tống là
A. kĩ thuật in.
B. kĩ thuật nhuộm, dệt vải.
C. la bàn, thuốc súng, nghề in, giấy viết.
D. đóng tàu, chế tạo súng.
Câu 18. Công trình phòng ngự nổi tiếng của Trung Quốc tên gọi là gì?
A. Vạn lý trường thành.
B. Tử cấm thành.
C. Ngọ môn.
D. Lũy Trường Dục.
Câu 19. Sự giống nhau giữa vương triều Hồi giáo Đê-li và vương triều Ấn Độ Mô-gôn là
gì?
A. Đều theo đạo Hồi.
B. Đều theo đạo Phật.
C. Đều có nguồn gốc từ Thổ Nhĩ Kì.
D. Đều là vương triều của nước ngoài.
Câu 20. Kinh Vê-đa là bộ kinh cầu nguyện xưa nhất của đạo nào?
A. Đạo Phật.
B. Đạo Bà-la-môn.
C. Đạo Hồi.
D. Đạo Thiên chúa.
Câu 21. Hai bộ sử thi nổi tiếng nhất của Ấn Độ là
A. Krixna-Rađa và Mê-ga-đu-ta.
B. I-li-at và Ô-đi-xê.
C. Ra-ma-ya-na và Ma-ha-bha-ra-ta.
D. Xat-sai-a và Prit-si-cat.
Câu 22. Các quốc gia Đông Nam Á có nét chung gì về điều kiện tự nhiên?
A. Chịu ảnh hưởng của khí hậu nhiệt đới gió mùa.
B. Chịu ảnh hưởng của khí hậu ôn đới.
C. Chịu ảnh hưởng của khí hậu nhiệt đới.
D. Chịu ảnh hưởng của khí hậu hàn đới.
Câu 23. Vương triều nào đã thống nhất được In-đô-nê-xi-a?
A. Xu-ma-tơ-ra
B. Xu-la-vê-di.
C. Mô-giô-pa-hít.
D. Ca-li-man-tan.

Câu 24. Văn hóa Đông Nam Á chịu ảnh hưởng mạnh mẽ nhất từ nền văn hóa nào?
A. Trung Quốc.
B. Nhật Bản.
C. Ấn Độ.
D. Phương Tây.
Câu 25. Nội dung nào dưới đây thể hiện rõ nhất ý thức độc lập, tự chủ của Ngô Quyền?
A. Bỏ chức tiết độ sứ, thiết lập triều đình mới ở trung ương.
B. Lên ngôi vua, chọn Cổ Loa làm kinh đô.
C. Quy định lễ nghi trong triều, trang phục quan lại.
D. Chủ động thiết lập quan hệ bang giao với nhà Nam Hán.
Câu 26. Nội dung nào dưới đây không phải là nguyên nhân Đinh Bộ Lĩnh dẹp được “loạn
12 sứ quân”?
A. Đinh Bộ Lĩnh là người có tài.
B. Được nhân dân ủng hộ.
C. Có sự giúp đỡ của sứ quân khác.
D. Được sự giúp đỡ của nhà Tống.
Câu 27. Nguyên nhân nào dẫn tới “loạn 12 sứ quân”?
A. Nhà Nam Hán xúi giục các thổ hào địa phương ở nước ta nổi dậy chống lại chính quyền
nhà Ngô.
B. Đời sống nhân dân cực khổ nên đã nổi dậy chống lại chính quyền nhà Ngô.
C. Chính quyền trung ương nhà Ngô không đủ uy tín và sức mạnh để giữ vững chính quyền,
ổn định đất nước.
D. Quân Nam Hán chuẩn bị xâm lược nước ta, 12 sứ quân nổi dậy chống lại chiến tranh
xâm lược của nhà Hán.
Câu 28: “Cờ lau tập trận” là nói về nhân vật nào trong lịch sử Việt Nam?
A. Lê Hoàn.
B. Trần Quốc Tuấn.
C. Đinh Bộ Lĩnh.
D. Trần Thủ Độ.
Câu 29. Năm 968, Đinh Bộ Lĩnh lên ngôi đặt tên nước là gì?
A. Đại Việt
B. Đại Cồ Việt
C. Đại Nam
D. Đại Ngu
Câu 30. Tại sao Đinh Bộ Lĩnh chọn Hoa Lư làm kinh đô?
A. Có địa hình bằng phẳng, thuận lợi cho việc tập trung dân cư.
B. Địa hình cao, cư dân ít chịu ảnh hưởng của lũ lụt.
C. Địa hình hiểm trở, thuận lợi cho phòng thủ đất nước.
D. Tập trung nhiều nhân tài có thể giúp vua xây dựng đất nước.
Câu 31. Đinh Bộ Lĩnh lên ngôi xưng là “Hoàng đế” có ý nghĩa gì?
A. Đinh Bộ Lĩnh muốn ngang hàng với Hoàng đế Trung Quốc.
B. Đinh Bộ Lĩnh khẳng định nước ta độc lập và ngang hàng với Trung Quốc.
C. Đinh Bộ lĩnh muốn khẳng định năng lực của mình.
D. Đinh Bộ Lĩnh không muốn bắt chước Ngô Quyền.

