
MA TR N KIÊM TRA GI A HOC KI I NĂM HOC 2021-2022 Ậ Ư
Môn L ch S l p 8ị ử ớ
C P Ấ
ĐỘ
CH Ủ
ĐỀ
NH N BI TẬ Ế THÔNG HI UỂV N D NGẬ Ụ V N D NGẬ Ụ
CAO C NỘ
G
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
1. Th i kì xác ờ
l p CNTB ậ
( Gi a th k ữ ế ỉ
XVI đn n a ế ử
sau th k ế ỉ
XIX)
- Các cu c cách ộ
m ng t s n đu ạ ư ả ầ
tiên
- Các giai c p xu tấ ấ
hi n trong n n s nệ ề ả
xu t TBCNấ
- N n chính tr c a ề ị ủ
Pháp tr c cách ướ
m ngạ
- N n công nghi p ề ệ
c a Anhủ
- Hình th c đuứ ấ
tranh đu tiên c aầ ủ
giai c p côngấ
nhân - Chính đngả
đu tiên c a giaiầ ủ
c p vô s n TGấ ả
- Hoàn c nh ra đi ả ờ
c a Qu c t c ng ủ ố ế ộ
s nả
Ý nghĩa
l ch sị ử
c aủ
cách
m ng tạ ư
s nả
Pháp
cu i thố ế
kỉ
XVIII?
- Vì sao cách
m ng t s n Anh ạ ư ả
là cu c cách ộ
m ng không tri t ạ ệ
để
- Vì sao cu c cáchộ
m ng 1905- 1907 ạ
Nga th t b iở ấ ạ
- Nh ng đóng gópữ
c a Qu c t th ủ ố ế ứ
hai
- Nh ng đi m ữ ể
m i c a chính ớ ủ
đng do Lê- nin ả
thành l pậ
- Các y u t ế ố
thúc đy Anh ẩ
ti n hành cách ế
m ng công ạ
nghi pệ
-
Phong trào
công nhân sau
1848-1849
đn 1870ế
Phân
tích ý
nghĩa
l ch sị ử
c aủ
cách
m ngạ
t s nư ả
Pháp
cu iố
th kế ỉ
XVIII?
S câu: ố
S đi m: ố ể
T lỉ ệ
7
2,33
23,3%
1/2
1
10%
4
1,33
13,3%
1
0,33
3,3
1
0,33
3,3
1/2
1
10%
12
6,33
63,3
2. Các n c ướ
Âu- Mĩ cu i ố- Các chính sách
c a công xãủ- Vì sao công xã
Pari là nhà n c ướ - Đc đi m c aặ ể ủ
CNĐQ Anh,

XIX- đu XXầki u m iể ớ
- C s hình ơ ở
thành các công ty
đc quy n c a ộ ề ủ
Đcứ
- Vai trò c a ủ
Đng qu c đi ả ố ạ
Pháp, Mĩ, Đcứ
- Nguyên nhân
các n c TB ướ
ph ng Tây ươ
xâm chi m TQế
S câu: ố
S đi m:ố ể
T l ỉ ệ
1
0,33
3,3
3
1
10%
2
0,66
6,6
6
2
20%
3. Châu Á
gi a XVIII- ữ
đu XXầ
- H u qu c a ậ ả ủ
chính sách th ng trố ị
c a th c dân Anh ủ ự
n Đở Ấ ộ
- Lí do cac n c ươ
ph ng Tây xâmươ
l c Trung ượ
Qu cố
- Nh ng đi m ữ ể
chung n i b t ổ ậ
v ềchính sách
thu c đa c a ộ ị ủ
th c dân ự
ph ng Tây ươ ở
Đông Nam Á
S câu: ố
S đi m: ố ể
T lỉ ệ
1
0.33
3,3%
2
0,66
6,6%
5
1,66
16,6%
TS Câu
TS điêm
T lỉ ệ
9
3
30%
1/2
1
10%
9
3.0
30%
3
1
10%
1/2
10% 1
1
10%
23
10đ
100%

B NG ĐC T KIÊM TRA GI A HOC KI I NĂM HOC 2021-2022 Ả Ặ Ả Ư
Môn L ch S l p 8ị ử ớ
C P Ấ
ĐỘ
CH Ủ
ĐỀ
NH N BI TẬ Ế THÔNG HI UỂV N D NGẬ Ụ V N D NGẬ Ụ
CAO C NỘ
G
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
1. Liên Xô và
các n c ướ
Đông Âu t ừ
năm 1945 đn ế
nh ng năm 90ư
- Các cu c cách ộ
m ng t s n đu ạ ư ả ầ
tiên
- Các giai c p xu tấ ấ
hi n trong n n s nệ ề ả
xu t TBCNấ
- N n chính tr c a ề ị ủ
Pháp tr c cách ướ
m ngạ
- N n công nghi p ề ệ
c a Anhủ
- Hình th c đu ứ ấ
tranh đu tiên c a ầ ủ
giai c p công nhân.ấ
- Chính đng đu ả ầ
tiên c a giai c p ủ ấ
vô s n TGả
- Hoàn c nh ra đi ả ờ
Ý nghĩa
l ch sị ử
c aủ
cách
m ng tạ ư
s nả
Pháp
cu i thố ế
k XVIIIỉ
- Vì sao cách
m ng t s n Anh ạ ư ả
là cu c cách ộ
m ng không tri t ạ ệ
để
- Vì sao cu c cáchộ
m ng 1905- 1907 ạ
Nga th t b iở ấ ạ
- Nh ng đóng gópữ
c a Qu c t th ủ ố ế ứ
hai
- Nh ng đi m ữ ể
m i c a chính ớ ủ
đng do Lê- nin ả
thành l pậ
- Các y u t ế ố
thúc đy Anh ẩ
ti n hành cách ế
m ng công ạ
nghi pệ
-
Phong trào
công nhân sau
1848-1849
đn 1870ế
Phân
tích ý
nghĩa
l ch sị ử
c aủ
cách
m ngạ
t s nư ả
Pháp
cu iố
th kế ỉ
XVIII

c a Qu c t c ng ủ ố ế ộ
s nả
S câu: ố7 1/2 4 1 1 1/2 12
2. Các n c ướ
Âu - Mĩ cu i ố
XIX- đu XXầ
- Các chính sách
c a công xãủ- Vì sao công xã
Pari là nhà n c ướ
ki u m iể ớ
- C s hình ơ ở
thành các công ty
đc quy n c a ộ ề ủ
Đcứ
- Vai trò c a ủ
Đng qu c đi ả ố ạ
- Đc đi m c aặ ể ủ
CNĐQ Anh,
Pháp, Mĩ, Đcứ
- Nguyên nhân
các n c TB ướ
ph ng Tây ươ
xâm chi m TQế
S câu: ố1
3 2 6
3. Châu Á
gi a XVIII- ữ
đu XXầ
- H u qu c a ậ ả ủ
chính sách th ng trố ị
c a th c dân Anh ủ ự
n Đở Ấ ộ
- Lí do cac n c ươ
ph ng Tây xâmươ
l c Trung ượ
Qu cố
- Nh ng đi m ữ ể
chung n i b t ổ ậ
v ềchính sách
thu c đa c a ộ ị ủ
th c dân ự
ph ng Tây ươ ở
Đông Nam Á
S câu: ố125
TS Câu 9 1/2 9 31/2 1 23


