KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I, NH 2023-2024
Môn Công Nghệ - Lớp 6
Thời gian làm bài: 45 phút
- Trắc nghiệm: 12 câu x 0,33 điểm/1 câu = 4,0 điểm
- Tự luận: 3 câu = 6,0 điểm
Mạch
nội
dung
Nội
dung/Chủ
đề/Bài
Mức độ đánh giá Tổng
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng
cao Số câu Điểm
TN TL TN TL TN TL TN TL TN TL
Nhà ở
1. Khái
quát về
nhà ở
5 / / / / / / / 5 1,67
2. Xây
dựng nhà
3 / / / / // 3 1
3. Ngôi
nhà thông
minh
3 / / 1
///1
3 2 5
Đồ
dùng
điện
trong
gia
đình
4. Khái
quát về đồ
dùng điện
trong gia
đình
11
1 1 2,33
TS
câu 12 / / 1 / 1 / 1 12 3 15
Tỉ lệ
%40% / / 30% / 20% 10% 40% 60% 100%
Tỉ lệ
chung 40 30 20 10 40 60 100
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN CÔNG NGHỆ 6
NH 2023-2024
(Thời gian: 45 phút)
TT
Mạch
nội
dung
Nội
dung/chủ
đề/bài
Mức độ đánh giá Số câu hỏi theo mức độ nhận
thức
Nhận
biết
Thông
hiểu
Vận
dụng
Vận
dụng
cao
1
Nhà
1. Khái
quát về
nhà ở
Nhận biết:
- Vai trò của nhà ở
- Cấu tạo nhà ở
- 1 số kiến trúc nhà ở đặc trưng
của VN
- Đặc điểm của nhà ở
5 câu
2. Xây
dựng nhà
Nhận biết:
- Tên 1 số vật liệu được sử dụng
để xây dựng nhà ở.
- Biết 1 số bước chính trong xây
dựng nhà ở.
3 câu
3. Ngôi
nhà thông
minh
Nhận biết:
- Biết được đặc điểm ngôi nhà
thông minh
- Nêu tên một số biện pháp sử
dụng tiết kiệm năng lượng.
Thông hiểu: Hiểu được các đặc
điểm của ngôi nhà thông minh và
một số nh thức cảnh báo cho các
tình huống gây mất an ninh an
toàn
Vận dụng cao: Vận dụng kiến
thức đã học tả những đ dùng
hoặc ngôi n thể hiện đặc điểm
của ngôi nhà thông minh
3 câu 1 câu 1 câu
2
Đồ
dùng
điện
trong
gia
đình
4. Khái
quát về đồ
dùng điện
trong gia
đình
Nhận biết:
- Kể tên 1 số đồ dùng điện trong
gia đình.
- Biết công dụng của 1 số đồ dùng
điện trong gia đình
Vận dụng: Trình bày thông số kĩ
thuật của đồ dùng điện, cho ví dụ
1 câu 1 câu
Tổng 12TN 1TL 1TL 1TL
Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10%
Tỉ lệ chung 100%
PHÒNG GDĐT HỘI AN
TRƯỜNG THCS HUỲNH THỊ LỰU
BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
Năm học: 2023-2024
MÔN: CÔNG NGHỆ 6 - Thời gian: 45’
Họ và tên:……………………………..
Lớp : 6/….
Điểm:
I. TRẮC NGHIỆM: ()
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Vai trò của nhà ở là:
A. bảo vệ con người an toàn.
B. bảo vệ con người tránh tác động xấu từ thiên nhiên và xã hội.
C. bảo vệ hoạt động của con người.
D. bảo vệ nhu cầu sinh hoạt hằng ngày.
Câu 2: Nhà ở bao gồm các phần chính sau:
A. móng nhà, sàn nhà, khung nhà, tường, mái nhà, cửa ra vào, cửa sổ.
B. sàn nhà, khung nhà, tường, mái nhà, cửa ra vào, cửa sổ.
C. móng nhà, khung nhà, tường, mái nhà, cửa ra vào, cửa sổ.
D. móng nhà, sàn nhà, tường, mái nhà, cửa ra vào, cửa sổ.
Câu 3: Kiểu nhà nào dưới đây được xây dựng trên các cột phía trên mặt đất?
A. Nhà chung cư. B. Nhà sàn.
C. Nhà nông thôn truyền thống. D. Nhà mặt phố.
Câu 4: Xây dựng nhà ở gồm có mấy bước chính?
A. 2 bước. B. 3 bước. C. 4 bước. D. 5 bước.
Câu 5: Đặc điểm của ngôi nhà thông minh là:
A. tiện ích, an ninh, an toàn.
B. an ninh, an toàn, tiết kiệm năng lượng.
C. tiện ích, an ninh, an toàn, tiết kiệm năng lượng.
D. tiện ích, an toàn, tiết kiệm năng lượng.
Câu 6: Tên gọi và công dụng của đồ dùng điện trong hình sau là gì?
A. Ấm siêu tốc, giúp đun nước.
B Bóng đèn, giúp phát sáng.
C. Máy sấy tóc, giúp tóc nhanh khô hơn.
D. Nồi cơm điện giúp nấu cơm nhanh chóng.
Câu 7: Cảm biến nào thường được lắp đặt cho hệ thống kiểm soát nhiệt độ trong ngôi nhà
thông minh?
A. Cảm biến chuyển động. B. Cảm biến mở cửa.
C. Cảm biến ánh sáng. D. Cảm biến nhiệt độ.
Câu 8: Việc làm nào dưới đây thể hiện việc tiết kiệm năng lượng trong gia đình?
A. Thường xuyên mở tủ lạnh. B. Tận dụng năng lượng từ thiên nhiên: gió, mặt trời….
C. Bật ti vi nhiều lần. D. Mở điều hòa hằng ngày.
Câu 9: Trong các vật liêu sau, vật liệu nào có sẵn trong thiên nhiên?
A. Gạch nung B. Cát C. Kính D. Thạch cao
Câu 10: Trong các vật liệu sau, vật liệu nào là vật liệu nhân tạo?
A. Đất B. Tre C. Thép D. Gỗ
Câu 11: Nhà ở có đặc điểm nào sau đây?
A. Cấu tạo B. Cách bố trí không gian bên trong.
C. Tính vùng miền D. Cấu tạo, cách bố trí không gian bên trong, tính vùng miền.
Câu 12: Tính vùng miền của nhà ở không phụ thuộc vào yếu tố:
A. Vị trí địa lý B. Khí hậu
C. Giới tính D. Kinh tế
II. TỰ LUẬN: (6đ)
Câu 13: (3 điểm): a) Cho 1 ví dụ cụ thể để chứng tỏ rằng “Hệ thống chiếu sáng thông minh sẽ
mang đến sự tiện ích cho một ngôi nhà ”?
b) Theo em các hình thức cảnh báo cho tình huống gây mất an ninh, an toàn là gì ?
Câu 14: (2 điểm): Cho ví dụ về 1 đồ dùng điện sử dụng trong gia đình và trình bày các thông số kĩ
thuật của chúng?
Câu 15: (1 điểm): Em hãy mô tả đặc điểm nổi trội của các loại vật dùng trong ngôi nhà thông minh
mà em đã từng trông thấy hoặc sử dụng?
- Hết -