
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I, NĂM HỌC: 2020 - 2021
Môn: Sinh học - Khối 6
I Mục đích của đề kiểm tra
1. Kiến thức:
- Giúp HS nắm được: Cấu tạo TB thực vật, sự phân chia TB, các loại rễ, các miền rễ, sự hút
nước và muối khoáng, cấu tạo của thân, vận chuyển các chất trong thân…
2.Kĩ năng:
- Rèn kỹ năng tư duy, làm việc độc lập.
3. Thái độ:
- Xây dựng ý thức tự giác trong quá trình làm bài kiểm tra.
4. Năng lực:
- Năng lực tư duy sáng tạo, tự học, tự giải quyết vấn đề
- Năng lực phản hồi, lắng nghe tích cực, hợp tác trong quá trình thảo luận.
II Hình thức đề kiểm tra: Trắc nghiệm kết hợp tự luận: 19 câu.
- Gồm 15 câu hỏi TNKQ; 04 câu hỏi TL.
- Bảng trọng số đề kiểm tra (Hệ số quy đổi h = 0,75)
III. Ma trận đề kiểm tra:
Mức độ
Chủ
Đề
Biết ( 40%)
Hiểu
(30%)
Vận dụng (30%)
Vận dụng thấp
(20%)
Vận dụng cao
(10%)
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Chương
I: Tế bào
thực vật
(2 điểm)
- Nhận
biết
thực
vật có
hoa ,
thực
vật
không
có hoa
- Sự
lớn lên
và phân
chia
của tế
- Cấu
tạo của
tế bào
thực vật

bào
3 câu
1 điểm
10%
1 câu
1 điểm
10%
Chương
II: Rễ
(4 điểm)
- Nhận
biết
nhóm
cây có
rễ cọc,
rễ
chùm
- Sự
hút
nước
và
muối
khoáng
của rễ
- Cấu
tạo và
chức
năng
các
miền
của rễ
- Phân
biệt
được
các loại
rễ biến
dạng
-
Những
điều
kiện
bên
ngoài
ảnh
hưởng
đến sự
hút
nước
và
muối
khoàng
- Thiết
kế thí
nghiệm
chứng
minh
cây cần
các loại
muối
khoáng
3 câu
1 điểm
10%
1 câu
1 điểm
10%
3 câu
1 điểm
10%
1 câu
2 điểm
20%
Chương
III: Thân
(4 điểm)
- Sự
khác
nhau
giữa
chồi lá
và chồi
hoa
- Những
Giải
thích
hiện
tượng
thực tế (
bấm
ngọn , tỉa
cành)

đặc
điểm
của cây
xương
rồng
phù hợp
với môi
trường
sống.
- Nhân
dân ta
cần làm
gì để
nhân
nhanh
cây ăn
quả
6 câu
2 điểm
20%
1 câu
1 điểm
10%
Tổng:
19 câu
10 điểm
6 câu
2,0 đ
20%
2 câu
2,0 đ
20%
3 câu
1,0 đ
10%
1 câu
2,0 đ
20%
6 câu
2,0 đ
20%
1 câu
1,0 đ
10%

Họ và tên thí sinh:.............................................................................. Lớp :..............................
MÃ ĐỀ 002
ĐIỂM
I. TRẮC NGHIỆM: (5 điểm)
Khoanh tròn vào một chữ cái (a, b, c, d) chỉ ý trả lời đúng nhất:
Câu 1.Trong những nhóm cây sau đây, nhóm cây nào toàn là cây rễ chùm?
A. Ngô, hành, lúa, xả B. Cam, lúa, ngô, ớt
C. Dừa, cải, nhãn, hành D. Chuối, tỏi tây, sầu riêng, đậu
Câu 2. Trong các cây dưới đây,
1. Lúa 2. Cây sắn 3. Cây trầu không
4. Dương xỉ 5. Su hào 6. Khoai lang
Có bao nhiêu cây không có rễ biến dạng ?
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 3.Rễ cây hút nước và muối khoáng nhờ:
A. Miền trưởng thành B. Miền sinh trưởng
C. Miền chóp rễ D. Các lông hút
Câu 4. Cây nào dưới đây được xếp vào nhóm thực vật có hoa ?
A. Cây dương xỉ B. Cây rêu
C. Rau bợ D. Cây sen
Câu 5. Ở những bộ phận sinh dưỡng, sau khi phân chia thì từ một tế bào mẹ sẽ tạo ra
bao nhiêu tế bào con ?
A. 2 B. 4 C. 6 D. 8
Câu 6. Rễ phụ mọc từ thân và cành trên mặt đất, móc vào trụ bám là đặc điểm của loại
rễ nào:
A. Rễ củ B. Rễ móc C. Rễ thở D. Giác mút
PHÒNG GD&ĐT ĐẠI LỘC
TRƯỜNG THCS NGUYỄN HUỆ
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC : 2020 - 2021
Môn: Sinh học- Khối 6
Thời gian : 45 phút (Không kể thời gian giao đề)
Đề này gồm 02 trang

Câu 7. Nhân dân ta thường nhân giống nhanh cây ăn quả như: cam, bưởi, nhãn, hồng
xiêm... theo cách:
A. Ghép cành B. Chiết cành C. Ghép mắt D. Trồng hạt
Câu 8. Dạng thân mọng nước được tìm thấy ở loài thực vật nào dưới đây ?
A. Lá lốt B. Cau C. Xương rồng D. Vạn niên thanh
Câu 9. Lá xương rồng biến thành gai giúp cây :
A. Thoát hơi nước tốt B. Dự trữ chất dinh dưỡng
C. Hấp thu nước D. Hạn chế được sự thoát hơi nước
Câu 10. Để cho năng suất cao, chúng ta nên trồng các cây hoa màu ở loại đất nào?
A. Đất đỏ bazan B. Đất phù sa C. Đất pha cát D. Đất đá ong
Câu 11. Những cây có thân mọng nước thường sống ở:
A. vùng hàn đới B. vùng ôn đới C. nơi khô hạn D. nơi ẩm thấp
Câu 12. Cho các loài cây sau :
1. Na 2. Rêu 3. Cam 4. Rau bợ 5. Cây dương xỉ
Có bao nhiêu cây được xếp vào nhóm thực vật không có hoa?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 13. Rễ cọc có đặc điểm nào sau đây ?
A. Bao gồm nhiều rễ cái lớn, từ rễ cái mọc ra nhiều rễ con đâm ngược lên trên mặt đất
B. Bao gồm một rễ cái lớn, từ rễ cái mọc ra nhiều rễ con đâm xiên xuống mặt đất
C. Bao gồm nhiều rễ con dài gần bằng nhau, mọc tỏa ra từ gốc thân tạo thành chùm
D. Bao gồm nhiều rễ con mọc nối tiếp nhau tạo thành chuỗi
Câu 14. Chồi lá sẽ phát triển thành bộ phận nào của cây?
A. Thân chính B. Cành mang hoa
C. Cành mang lá D. Cành mang quả
Câu 15. Cây nào dưới đây thường được trồng bằng cách chiết cành ?
A. Cây nhãn B. Cây chuối C. Cây cải D. Cây hành
II. TỰ LUẬN.(5 điểm)

