S GIÁO DC VÀ ĐÀO TO ĐIN BIÊN
TRƯNG PT DTNT THPT HUYN MƯNG NG
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề kiểm tra có 04 trang)
Đ KIM TRA GIA K I, NĂM HC 2022-2023
MÔN: TIN HC LP 10
Thời gian làm bài: 45 phút
Không kể thời gian giao đề
Họ và tên ……………………...... Ngày sinh…………….. Lớp:……….………
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 ĐIỂM)
Câu 1. Hoạt động thông tin là:
A. Tiếp nhận thông tin
B. Xử lí, lưu trữ thông tin
C. Truyền (trao đổi) thông tin
D. Tất cả các đáp án trên
Câu 2. Văn bản, số, hình ảnh, âm thanh, phim ảnh trong máy tính được gọi chung
là:
A. Lệnh
B. Chỉ dẫn
C. Thông tin
D. Dữ liệu
Câu 3. Quy đổi lượng thông tin 4GB ra KB?
A. 1024KB
B. 2048KB
C. 4194304KB
D. 3145728 KB
E. Câu 4. Máy tính trở thành công cụ lao động không thể thiếu được trong
xã hội hiện đại vì:
F. A. Máy tính tính toán cực kì nhanh và chính xác.
G. B. Máy tính là công cụ soạn thảo văn bản và cho ta truy cập vào
Internet để tìm kiếm thông tin.
H. C. Máy tính giúp cho con người giải tất cả các bài toán khó.
I. D. Máy tính cho ta khả năng lưu trữ và xử lý thông tin.
J. Câu 5. Những khó khăn gì khi Tin học phát triển:
K. A. Mất nhiều thời gian để học hỏi tìm hiểu
L. B. Kinh tế khác nhau nên việc áp dụng tin học còn hạn chế
M. C. Lợi dụng Internet để thực hiện những hành vi xấu
N. D. Cả 3 đáp án trên
O. Câu6. Thiết bị nào dưới đây là thiết bị thông minh:
P. A. Đồng hồ kết nối với điện thoại qua Bluetooth.
Q. B. Cân.
R. C. Ổ cắm.
S. D. Khóa đa năng.
T. Câu 7. Thiết bị số cá nhân sau đây có phải là thiết bị thông minh không?
A. iPhonne
B. B.iPad
C. C. Máy tính bảng
D. D. cả 3 đáp án trên
Trang 1/4 - Mã đề 001
E. Câu 8. Kết nối nào không phải là kết nối phổ biến trên các PDA hiện nay?
F. A. Wifi
G. B. Bluetooth
H. C. Hồng ngoại
I. D. USB
J. Câu 9. Điện thoại thông minh khác với điện thoại thường ở điểm nào?
K. A. Điện thoại thông minh có khả năng thực hiện một số tính toán
phức tạp
L. B. Điện thoại thông minh có khả năng cài đặt một số phần mềm ứng
dụng nên có thể truy cập Internet và hiển thị dữ liệu đa phương tiện
M. C. Điện thoại thông minh với hệ điều hành có các tính năng “thông
minh” hơn so với điện thoại thường
N. D. Tất cả các đáp án trên
O. Câu 10. Ứng dụng nào sau đây là ứng dụng tiêu biểu của thiết bị số?
P. A. Nghe
Q. B. Gọi điện thoại
R. C. Nghe nhạc
S. D. Tất cả các đáp án trên đều
dúng
T. Câu 11. Đâu không phải là thiết bị thông minh?
U. A. Đồng hồ vạn niên
V. B. Máy tính bảng
W. C. Đồng hồ kết nối với điện thoại thông qua bluetooth
X. D. Máy tính xách tay
Y. Câu 12. Nhận đinh nào sai trong những phát biểu sau:
A. Ai cũng có thể là chủ sở hữu của Internet
B. Internet là mạng máy tính khổng lồ, kết nối hàng triệu máy tính, mạng
máy tính trên khắp thế giới và sử dụng bộ giao thức truyền thông TCP/IP
C. Mỗi máy tính trong Internet đều có chung địa chỉ IP
D. Internet là mạng có hàng triệu máy chủ
Z. Câu 13. Người nào sau đây là chủ sở hữu mạng toàn cầu Internet?
A.Hãng Microsoft
B.Hãng IBM
C.Không có ai là chủ sở hữu của mạng toàn cầu Internet
D.Tất cả các ý trên đều sai
AA. Câu 14. Phát biểu nào sau đây chính xác nhất về mạng Internet?
A.Là mạng lớn nhất trên thế giới
B.Là mạng cung cấp khối lượng thông tin lớn nhất
C.Là mạng máy tính toàn cầu sử dụng bộ giao thức truyền thông TCP/IP
D.Là mạng có hàng triệu máy chủ
AB. Câu 15. Phát biểu nào dưới đây là đúng về mạng LAN?
A. Mạng LAN là mạng mà các máy tính được kết nối trực tiếp với nhau qua
cáp truyền tín hiệu
B. Mạng LAN là mạng kết nối các máy tính trong một quy mô địa lí nhỏ
C. Các máy tính trong mạng LAN cần được đặt trong một phòng
D. Mạng LAN là mạng mà các máy tính được kết nối qua cùng một bộ thu
phát wifi
AC. Câu 16. Loại file nào được nêu sau đây có thể phát tán được virus?
Trang 2/4 - Mã đề 001
A. .EXE
B. .COM
C. .DOC
D. Tất cả các file trên
E. Câu 17: Thế nào là Virus máy tính?
A. Một chương trình hay đoạn chương trình
B. Có khả năng tự nhân bản hay sao chép chính nó
C. Từ đối tượng bị lây nhiễm này sang đối tượng khác mỗi khi đối tượng bị
lây nhiễm (vật mang virus) được kích hoạt
D. Cả A, B và C
F. Câu 18. Bảo vệ thông tin máy tính là đảm bảo sao cho các tệp được lưu
trong máy tính như thế nào?
A. Không bị hỏng và có thể chạy hoặc mở lại được để sử dụng
B. Không bị xoá ngoài ý muốn
C. Không bị sao chép mà không được sự đồng ý của người sở hữu thông tin
D. Cả A, B và C
G. Câu 19. Lí do nào làm chúng ta cần bảo vệ thông tin máy tính?
A. Trong máy tính có những thông tin rất quan trọng
B. Trong quá trình sử dụng có thể có những rủi ro làm mất thông tin trong
máy tính
C. Sự mất an toàn thông tin ở quy mô lớn hoặc ở tầm quốc gia có thể đưa
đến những hậu quả vô cùng to lớn
D. Cả A, B và C
H. Câu 20. Trang web hiê„n thi… đâ†u tiên khi ta truy câ…p va†o website gọi la† gì?
A. Một trang liên kết
B. Một website
C. Trang chu„
D. Trang web google.com
E. Câu 21. Sắp xếp các thứ tự sau theo một trình tự hợp lí để thực hiện thao
tác tìm kiếm thông tin trên máy tìm kiếm:
F. 1. Gõ từ khóa vào ô để nhập từ khóa
G. 2. Truy cập vào máy tìm kiếm
H. 3. Nhấn phím Enter hoặc nháy nút tìm kiếm. Kết quả tìm kiếm sẽ
được liệt kê dưới dạng danh sách liên kết
I. A. 1-2-3
J. B. 2-1-3
K. C. 1-3-2
L. D. 2-3-1
M. Câu 22. Thế nào là từ khoá?
A. Là từ mô tả chiếc chìa khoá
B. Là một biểu tượng trong máy tìm kiếm
C. Là tập hợp các từ mà máy tìm kiếm quy định trước
D. Là một từ hoặc cụm từ liên quan đến nội dung cần tìm kiếm do người sử
dụng cung cấp
N. Câu 23. Nêu các nguyên tắc để nâng cao tính an toàn khi chia sẻ thông
tin trên môi trường số?
A. Trước khi đăng tin, hãy kiểm tra tin bài có vi phạm pháp luật hay không
B. Không chia sẻ tin bài vi phạm pháp luật. Ngoài ra cần phải biết tin tức có
chính xác không. Ngày nay trên mạng rất nhiều tin giả, việc chia sẻ một
tin giả chính là tiếp tay cho hành vi tung tin giả
Trang 3/4 - Mã đề 001
C. Ngay cả trong trường hợp việc đưa tin không vi phạm pháp luật thì cũng
phải cân nhắc hậu quả, nhất là khía cạnh đạo đức.
D. Tất cả các nguyên tắc trên
O. Câu 24. Quyền tài sản bao gồm các quyền nào sau đây?
A. Làm tác phẩm phái sinh
B. Công bố tác phẩm hoặc cho phép người khác công bố tác phẩm
C. Đặt tên cho tác phẩm
D. Đứng tên thật hoặc bút danh trên tác phẩm
P. Câu 25. Đâu không phải là quyền thuộc quyền nhân thân?
A. Đặt tên cho tác phẩm
B. Bảo vệ sự toàn vẹn của tác phẩm, không cho người khác sửa chữa, cắt
xén hoặc xuyên tạc tác phẩm dưới bất kì hình thức nào gây phương hại
đến danh dự và uy tín của tác giả
C. Truyền đạt tác phẩm đến công chúng
D. Đứng tên thật hoặc bút danh trên tác phẩm
Q. Câu 26. Hành vi nào sau đây vi phạm bản quyền đối với các sản phẩm tin
học?
A. Mạo danh tác giả
B. Công bố mà không được phép
C. Sửa chữa, chuyển thể phần mềm, dữ liệu mà không được phép của tác giả
D. Tất cả các hành động trên đều vi phạm bản quyền đối với các sản phẩm
tin học
R. Câu 27. Nghị định nào quy định những hành vi vi phạm bản quyền?
A. Nghị định 90/2008/NĐ-CP
B. Nghị định số 131/2013/NĐ-CP
C. Nghị định 72/2013/NĐ-CP
D. Nghị định 15/2020/NĐ-CP
E. Câu 28. Bản quyền phần mềm không thuộc vê đối tượng nào?
A. Người lập trình
B. Người đầu tư
C. Người mua quyền sử dụng
D. Người mua quyền tải sản
F. II. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 ĐIỂM)
G. Câu 1 (1,0 đ). Quá trình sử lý thông tin gồm các bước nào?
H. Câu 2 (1,0 đ). Em hãy phân biệt Internet với mạng LAN về phạm vi
quy mô, cách kết nối và sở hữu?
I. Câu 3 (1,0 đ). Các quảng cáo sai sự thật về thuốc và thực phẩm chức
năng vi phạm những điều nào của pháp luật Việt Nam?
J.
K. -----------------------------------------
Hết--------------------------------------------
L.
M.
N.
O.
Trang 4/4 - Mã đề 001
P.
Q.
Trang 5/4 - Mã đề 001