
SỞ GD&ĐT QUẢNG NAM MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I- NĂM HỌC 2024-2025
TRƯỜNG THPT TRẦN ĐẠI NGHĨA Môn:TIN- Lớp:10
TT
Nội dung kiến
thức/kĩ năng
Đơn vị kiến thức/kĩ năng
Mức độ nhận thức
Tổng
% tổng
điểm
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
Số CH
Thời
gian
(phút)
Số CH
Số CH
Số CH
Số
CH
TN
TL
1
CHỦ ĐỀ 1.
MÁY TÍNH VÀ
XÃ HỘI TRI
THỨC
§1. Thông tin và xử lý thông tin.
2
1
0
0
3
100
2
§2. Vai trò của thiết bị thông minh
và tin học đối với xã hội
1
2
1
0
4
3
§7. Thực hành sử dụng thiết bị số
thông dụng
1
1
2
4
CHỦ ĐỀ 2.
MẠNG MÁY
TÍNH VÀ
INTERNET
§8. Mạng máy tính trong cuộc sống
hiện đại
1
1
1
1
4
5
§9. An toàn trên không gian mạng
2
1
3
1
6
§10. Thực hành khai thác tài nguyên
trên Internet
7
CHỦ ĐỀ 3.
ĐẠO ĐỨC,
PHÁP LUẬT
VÀ VĂN
HOÁ
TRONG MÔI
TRƯỜNG
SỐ
§11. Ứng xử trên môi trường số.
Nghĩa vụ tôn trọng bản quyền
2
1
1
1
5
1
Tổng cộng
8
7
4
2
21
2
45’

Thời gian:45phút (không kể thời gian phát đề)
Hướng dẫn xây dựng đề kiểm tra, đánh giá định kì lớp 10
1.1 Kiểm tra giữa kỳ I lớp 10- Lớp ICT
a)
Ma trận
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I; NĂM 2024-2025
MÔN: TIN HỌC LỚP 10 –ICT- THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT
b) Đặc tả
BẢNG ĐẶC TẢ KỈ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I MÔN: TIN HỌC 10-ICT
–THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT
TT
Nội dung kiến
thức/kĩ năng
Đơn vị kiến
thức/kĩ năng
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận
thức
Nhận
biết
Thông
hiểu
Vận
dụng
Vận
dụng cao
1
CHỦ ĐỀ 1.
MÁY TÍNH
VÀ XÃ HỘI
TRI THỨC
§1. Thông tin và
xử lý thông tin.
Nhận biết:
- Nêu được thông tin và dữ liệu
- Nêu được sự ưu việt của việc sử dụng lưu trữ, xử lý và truyền thông số.
Thông hiểu:
- Phân biệt đươc thông tin và dữ liệu
2
1
2
§2.Vai trò của
thiết bị thông
minh và tin học
đối với xã hội
Nhận biết:
- Biết được một số thiết bị thông minh thông dụng và vai trò của thiết bị
thông minh trong xã hội, cuộc cách mạng CN làn thứ 4
Thông hiểu:
- Phân biệt thiết bị thông minh và thiết bị điện tử thông thường
- Phân biệt phần cứng và phần mềm
Vận dụng:
- Thưc hiện phân loại được các loại phần mềm
1
2
1
3
§7. Thực hành
sử dụng thiết bị
số thông dụng
Thông hiểu:
- Hiểu được thiết bị số cá nhân thông dụng có những gì.
- Giải thích được một số tính năng tiêu biểu của thiết bị số cá nhân thông dụng
Vận dụng
1
1
Tỷ lệ
40
30
20
10
50
50
Tỷ lệ chung
70
30
50
50
100
100

- Khai thác sử dụng một số ứng dụng và dữ liệu trên các thiết bị số
4
CHỦ ĐỀ 2.
MẠNG MÁY
TÍNH VÀ
INTERNET
§8. Mạng máy
tính trong cuộc
sống hiện đại
Nhận biết:
.- Biết được mạng LAN và Internet
Thông hiểu:
- Hiểu được sự khác biệt giữa mạng LAN và Internet
Vận dụng:
- Trình bày được những thay đổi về chất lượng cuộc sống, phương thức học
tập và làm việc trong xã hội khi mạng máy tính được sử dụng rộng rãi
Vận dụng cao:
Nêu được một số công nghệ dựa trên Internet.
1
1
1
1
5
§9 An toàn trên
không gian
mạng
Nhận biết:
- Nêu được nhưng nguy cơ và tác hại khi tham gia các hoạt động trên internet
một cách thiếu hiểu biết và bất cần. Một số cách để phòng chống những tác
hại.
- Biết được một số cách phòng vệ khi bị bắt nạt trên mạng. Biết cách bảo vệ
cá nhân.
Thông hiểu:
- Trình bày được sơ lược về các phần mềm xấu (mã độc). Biết sử dụng một
số công cụ để phòng chống phần mềm xấu.
2
1
1 (TL)
6
§10. Thực hành
khai thác tài
nguyên trên
Internet.
Vận dụng cao:
Khai thác được 1 số dịch vụ và tài nguyên trên Internet phục vụ học tập,…
7
CHỦ ĐỀ 3. ĐẠO
ĐỨC, PHÁP
LUẬT
VÀ VĂN HOÁ
TRONG MÔI
TRƯỜNG SỐ
§11. Ứng xử trên
môi trường số.
Nghĩa vụ tôn
trọng bản quyền
Nhận biết:
- Biết được các hành vi vi phạm pháp, vi phạm đạo đức
- Biết được các quy định của pháp luật đối với người dùng trên không gian
mạng.
Thông hiểu:
Nêu được những vấn đề nảy sinh về đạo đức, pháp luật và văn hóa khi giao
tiếp qua mạng trở nên phổ biến.
Vân dụng:
- Giải thích được một số nội dung pháp lí liên quan tới việc đưa tin lên mạng
và tôn trọng bản quyền thông tin, sản phẩm số.
Vận dụng cao:
- Thực hiện giải quyết tình huống về bản quyền và vi phạm bản quyền đối với
sản phẩm Tin học.
2
1
1
1
1
(TL

Tổng cộng
8
7
4
4

SỞ GD&ĐT QUẢNG NAM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I- NĂM HỌC 2024-2025
TRƯỜNG THPT TRẦN ĐẠI NGHĨA Môn:tin 10 Khối Lớp 10
Thời gian:45 phút (không kể thời gian phát đề)
ĐỀ 1
I. Trắc nghiệm: 5(điểm)
Câu 1.[NB] Văn bản, số, hình ảnh, âm thanh, đã lưu trong máy tính được gọi chung là:
A. Lệnh.
B. Chỉ dẫn.
C. Thông tin.
D. Dữ liệu.
Câu 2.[NB] Trong các thiết bị dưới đây, thiết bị nào không phải là thiết bị số?
A. Đồng hồ cơ.
B. Bộ thu phát wifi.
C. Thẻ nhớ.
D. Máy tính xách tay.
Câu 3.[TH] Câu trả lời nào đúng và đầy đủ nhất về byte ?
A. Là lượng tin đủ mã hoá một chữ trong bảng chữ cái.
B. Là một đơn vị lưu trữ dữ liệu 8 bít.
C. Là một đơn vị đo dung lượng bộ nhớ máy tính.
D. Là một dãy 8 chữ số.
Câu 4.[NB] Loại công cụ nào gắn liền với cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba ?
A. Máy phát điện.
B. Động cơ hơi nước.
C. Đồng hồ.
D. Máy tính điện tử.
Câu 5.[TH] Công nghiệp 4.0 thiết bị đóng vai trò chủ chốt trong hệ thống IoT là:
A. Thiết bị số.
B. Thiết bị thông minh.
C. Thiết bị vi tính.
D. Thiết bị văn phòng.
Câu 6.[NB] Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị thông minh?
A. Đồng hồ lịch vạn niên
B. Điện thoại di động
C. Camera kết nối Internet
D. Máy tính bảng
Câu 7.[VD] Robot Sophia là ứng dụng của Tin học trong lĩnh vực nào
A. Quản lí.
B. Tự động hóa.
C. Giao tiếp cộng đồng.
D. Giải bài toán khoa học kĩ thuật.
Câu 8.[VD] Kết nối nào không phải là kết nối phổ biến trên các PDA hiện nay ?
A. Wifi
B. Bluetooth
C. Hồng ngoại
D. USB
Câu 9.[TH] Điện thoại thông minh khác với điện thoại di động thường ở điểm nào?
A. Có danh bạ.

