
Đ thi gi a h c kì 1 môn Toán l p 6 năm h c 2020 – 2021 – Đ s 1ề ữ ọ ớ ọ ề ố
Đ thi gi a h c kì 1 môn Toán l p 6 – Đ s 1ề ữ ọ ớ ề ố
Bài 1 (2 đi m): Cho t p h p A = {x ể ậ ợ ∈ N| x ≤ 12}
a) Vi t t p h p A b ng cách li t kê các ph n t c a t p h p. T p h p A có bao nhiêuế ậ ợ ằ ệ ầ ử ủ ậ ợ ậ ợ
ph n t ?ầ ử
b) Dùng kí hi u (ệ∈;∉) đ vi t các ph n t 8, 12, 20 thu c t p h p A hay không thu c t pể ế ầ ử ộ ậ ợ ộ ậ
h p A. Vi t kí hi u đ th hi n m i quan h gi a t p h p A và t p h p s t nhiên N.ợ ế ệ ể ể ệ ố ệ ữ ậ ợ ậ ợ ố ự
Bài 2 (2 đi m): Th c hi n phép tính:ể ự ệ
a) 48.(76 - 52) + 52.(76 - 48) b) 32.31 + 218 : 215
Bài 3 (2 đi m): Tìm s t nhiên x, bi t:ể ố ự ế
a) 7.x – 16 = 33 b) x : 3 + 3.32 = 54 : 51
Bài 4 (2 đi m): T các s 2, 0, 7 hãy l p các s t nhiên ch n có 3 ch s khác nhau màể ừ ố ậ ố ự ẵ ữ ố
chia h t cho 3.ế
Bài 5 (2 đi m): V đng th ng ab; l y đi m M n m trên đng th ng ab, đi m N khôngể ẽ ườ ẳ ấ ể ằ ườ ẳ ể
n m trên đng th ng ab; v đng th ng xy đi qua hai đi m M và N.ằ ườ ẳ ẽ ườ ẳ ể
a) K tên t t c các tia g c M.ể ấ ả ố
b) K tên các tia đi nhau có trong hình v .ể ố ẽ
Đáp án đ thi gi a h c kì 1 môn Toán l p 6 – Đ s 1ề ữ ọ ớ ề ố
Bài 1:
a) A = {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12}. T p h p A có 13 ph n tậ ợ ầ ử
b) 8 ∈ A; 12 ∈ A; 20 ∉ A; A ⊂ N

Bài 2:
a) 48.(76 - 52) + 52.(76 - 48) = 48.24 + 52.24 = 24.(48 + 52) = 24.100 = 2400
b) 32.31 + 218 : 215 = 32+1 + 218-15 = 33 + 23 = 27 + 8 = 35
Bài 3:
a) 7.x – 16 = 33
7.x = 33 + 16
7.x = 49
x = 49 : 7 = 7
V y x = 7ậ
b) x : 3 + 3.32 = 54 : 51
x : 3 + 33 = 53
x : 3 = 125 – 27
x : 3 = 98
x = 98.3 = 294
V y x = 294ậ
Bài 4:
Vì 2 + 0 + 7 = 9, 9 ⋮ 3 nên các s t nhiên ch n có 3 ch s khác nhau mà chia h t cho 3ố ự ẵ ữ ố ế
đc l p t các ch s 2, 0, 7 là: 720, 702, 270ượ ậ ừ ữ ố
Bài 5:

a) Các tia g c M có trong hình v là: Ma, Mb, MN, Mx, My.ố ẽ
b) Các tia đi nhau có trong hình v là:ố ẽ
+ G c M: tia Ma và tia Mb; tia MN và tia Myố
+ G c N: tia Nx và tia Nyố

