PHÒNG GD&ĐT HUYỆN ĐIỆN BIÊN
TRƯỜNG THCS NÚA NGAM
Đề 2 - Mã đề 1
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA KÌ I
MÔN: TOÁN 6
Năm học: 2023 - 2024
Thời gian làm bài 90 phút (không kể giao đề)
Họ và tên: ........................................................... Lớp: 6A....... Điểm:............................
Nhận xét của GV: ...........................................................................................................
ĐỀ BÀI
I. TRẮC NGHIỆM:(3 điểm)
Chọn đáp án đúng nhất rồi ghi vào bảng dưới đây
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Đáp án
Câu 1: Cho tập hợp M = . Cách viết nào sau đây là đúng.
A. B. C. D.
Câu 2: Tìm số tự nhiên x, biết: x - 17 = 25
A. x = 42 B. x = 12 C. x = 32 D. x = 8
Câu 3: Tổng (38 + 24) chia hết cho số nào trong các số sau?
A. 9 B. 5 C. 3 D. 2
Câu 4: Số 3035 chia hết cho nào trong các số sau?
A. 2 B. 3 C. 5 D. 9
Câu 5: Kết quả của phép tính 73 . 72 là:
A. 75B. 76C. 495D. 496
Câu 6: Phép tính (2. 32 + 12) : 3 có kết quả là:
A. 8 B. 10 C. 9 D. Kết quả khác
Câu 7: ƯCLN(5; 15) là:
A. 1 B. {1; 5} C. 5 D. 15
Câu 8: Kết quả rút gọn phân số đến tối giản là:
A. B. C. D.
Câu 9: BCNN(6; 30) là:
A. 6 B. 30 C. {6; 30} D. 180
Câu 10: Kết quả phân tích số 40 ra thừa số nguyên tố là:
A. B. C. D.
Câu 11: Trong hình lục giác đều, mỗi góc có số đo bằng bao nhiêu độ?
A. 30 B. 60 C. 120 D. 90
Câu 12: Trong hình thang cân hai cạnh bên như thế nào?
A. Không bằng nhau B. Vuông góc với nhau
C. Song song với nhau D. Bằng nhau
II. TỰ LUẬN: (7 điểm)
Câu 13: (1 điểm)
Viết tập hợp A các số tự nhiên nhỏ hơn 7 bằng hai cách
Câu 14: (1,5 điểm)
Thực hiện phép tính (Tính nhanh nếu có thể)
a) 57.15 + 43.15 b) 35 : 33 + 22 . 23
Câu 15: (1 điểm)
Cho các số: 218; 357; 415; 3510; 6511. Số nào chia hết cho 2, số nào chia hết
cho 3, số nào chia hết cho 5, số nào chia hết cho 9.
Câu 16: (1 điểm)
Lớp 6A có 36 học sinh, cô giáo muốn chia đều số học sinh vào 3 tổ. Hỏi cô giáo
có thực hiện được việc chia tổ hay không? Nếu có thì mỗi tổ có bao nhiêu học sinh?
Câu 17: (1,5 điểm)
a) Tính chu vi của hình chữ nhật có độ dài hai cạnh là 3cm và 5cm
b) Tính diện tích của hình thoi ABCD, biết độ dài đường chéo AC = 8cm, BD =
5cm
Câu 18: (1 điểm).
Một người đem cam ra chợ bán. Lần đầu bán số cam và 10 quả. Lần thứ hai
bán số cam còn lại và 10 quả. Lần thứ ba bán 75 quả thì còn lại 10 quả. Tính số
cam người đó đem bán.
BÀI LÀM
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………
….……………………………………………………………………………………………
PHÒNG GD&ĐT HUYỆN ĐIỆN BIÊN
TRƯỜNG THCS NÚA NGAM
Đề 2 - Mã đề 2
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA KÌ I
MÔN: TOÁN 6
Năm học: 2023 - 2024
Thời gian làm bài 90 phút (không kể giao đề)
Họ và tên: ........................................................... Lớp: 6A....... Điểm:............................
Nhận xét của GV: ...........................................................................................................
ĐỀ BÀI
I. TRẮC NGHIỆM:(3 điểm)
Chọn đáp án đúng nhất rồi ghi vào bảng dưới đây
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Đáp án
Câu 1: Cho tập hợp B = . Cách viết nào sau đây là đúng.
A. B. C. D.
Câu 2: Tìm số tự nhiên x, biết: x + 25 = 55.
A. x = 40 B. x = 30 C. x = 70 D. x = 80
Câu 3: Tổng (15 + 18) chia hết cho số nào trong các số sau?
A. 9 B. 5 C. 2 D. 3
Câu 4: Số 1645 chia hết cho nào trong các số sau?
A. 5 B. 3 C. 2 D. 9
Câu 5: Kết quả của phép tính 45 : 43 là:
A. 48B. 415 C. 42D. 12
Câu 6: Phép tính (2. 42 + 8) : 4 có kết quả là:
A. 8 B. 9 C. 10 D. 11
Câu 7: ƯCLN(4; 12) là:
A. 4 B. {1; 4} C. 12 D. 1
Câu 8: Kết quả rút gọn phân số đến tối giản là:
A. B. C. D.
Câu 9: BCNN(3; 15) là:
A. 3 B. 15 C. {3; 15} D. 45
Câu 10: Kết quả phân tích số 20 ra thừa số nguyên tố là:
A. B. C. D.
Câu 11: Mỗi góc của tam giác đều có số đo bằng bao nhiêu độ?
A. 30 B. 60 C. 90 D. 120
Câu 12: Trong hình thoi hai đường chéo
A. Bằng nhau B. Bằng nhau và song song với nhau
C. Vuông góc với nhau D. Song song với nhau
II. TỰ LUẬN: (7 điểm)
Câu 13: (1 điểm)
Viết tập hợp A các số tự nhiên nhỏ hơn 7 bằng hai cách
Câu 14: (1,5 điểm)
Thực hiện phép tính (Tính nhanh nếu có thể).
a) 57.15 + 43.15 b) 35 : 33 + 22 . 23
Câu 15: (1 điểm)
Cho các số: 218; 357; 415; 3510; 6511. Số nào chia hết cho 2, số nào chia hết
cho 3, số nào chia hết cho 5, số nào chia hết cho 9.
Câu 16: (1 điểm)
Lớp 6A có 36 học sinh, cô giáo muốn chia đều số học sinh vào 3 tổ. Hỏi cô giáo
có thực hiện được việc chia tổ hay không? Nếu có thì mỗi tổ có bao nhiêu học sinh?
Câu 17: (1,5 điểm)
a) Tính chu vi của hình chữ nhật có độ dài hai cạnh là 3cm và 5cm
b) Tính diện tích của hình thoi ABCD, biết độ dài đường chéo AC = 8cm, BD =
5cm
Câu 18: (1 điểm).
Một người đem cam ra chợ bán. Lần đầu bán số cam và 10 quả. Lần thứ hai
bán số cam còn lại và 10 quả. Lần thứ ba bán 75 quả thì còn lại 10 quả. Tính số
cam người đó đem bán.
BÀI LÀM
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC: 2023- 2024
MÔN: TOÁN - LỚP 6
I. TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Mỗi ý đúng 0,25 điểm
* MÃ ĐỀ 1:
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Đáp án B A D C A B C D B D C D
* MÃ ĐỀ 2:
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Đáp án A B D A C C A D B D B C
II TỰ LUẬN: (7 điểm)
CÂU ĐÁP ÁN BIỂU
ĐIỂM
Câu 13
(1 điểm)
Cách 1: 0,5 đ
Cách 2: 0,5 đ
Câu 14
(1,5
điểm)
a) 57.15 + 43.15 = 15.(57 + 43) 0,25đ
= 15. 100 0,25đ
= 1500 0,25
b) 35 : 33 + 22 . 23 = 32 + 25 0,25đ
= 9 + 32 0,25đ
= 41 0,25đ
Câu 15
(1 điểm)
- Các số chia hết cho 2 là: 218; 3510 0,25đ
- Các số chia hết cho 3 là: 357; 3510 0,25
- Các số chia hết cho 5 là: 415; 3510 0,25
- Số chia hết cho 9 là: 3510 0,25
Câu 16
(1 điểm)
Ta thấy
Nên cô giáo hoàn toàn thực hiện được việc chia tổ
0,25
0,25
Mỗi tổ có số HS là:
36 : 3 = 12 (HS) 0,5
Câu 17
(1,5
điểm)
a) Chu vi của hình chữ nhật là:
C = 2. (3 + 5 ) = 2 . 8 = 16 (cm) 0,75đ
b) Diện tích của hình thoi ABCD là:
S = (cm2)0,75đ
Câu 18 Số cam còn lại sau lần bán thứ hai là 75 + 10 = 85 (quả) 0,25