UBND HUYỆN ĐẠI LỘC
TRƯỜNG TH & THCS ĐẠI THẠNH
Họ và tên:…………………………Lớp:…..…
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2024-2025
MÔN: TOÁN 6
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
I/ TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm). Chọn một phương án trả lời đúng của mỗi câu sau.
Câu 1: Trong các số sau số nào là số tự nhiên?
A. . B. . C. 2022. D. 7,8.
Câu 2: Cho M là tập hợp các số tự nhiên chẵn nhỏ hơn 10. Khẳng định đúng là
B. C. D.
Câu 3: Số 26 trong hệ La Mã được viết là
B. C. D.
Câu 4: Trong các số tự nhiên sau, số nào là số nguyên tố?
A.16. B. 17. C. 1. D. 33.
Câu 5: Số nào sau đây là ước của 10?
A. 0. B. 5. C. 20. D. 40.
Câu 6: Tổng chia hết cho 3 là
B. C. D.
Câu 7: Tìm ý đúng
A. 4 là ước 3. B. 2 là bội của 5. C. 8 là bội của 4. D. 9 là ước của 26.
Câu 8: Trong các hình dưới đây, hình vẽ tam giác đều là
A. Hình a. B. Hình b. C. Hình c. D. Hình d.
Câu 9: Hình vuông ABCD có
A. bốn cạnh không bằng nhau.
B. bốn góc bằng nhau và bằng .
C. hai đường chéo không bằng nhau.
D. hai góc vuông.
Câu 10: Ba đường chéo chính của lục giác là:
A.. B..
C. D..
Câu 11: Cho hình thoi ABCD. Hãy chọn đáp án sai
A. có bốn cạnh bằng nhau. B. có các cạnh đối song song với nhau.
C. có các góc đối bằng nhau. D. có hai đường chéo bằng nhau.
Câu 12: Hình bình hành ABCD có
A. AB song song với CD và BC song song với AD. B. AB = BC = CD= AD.
C. AC và BD vuông góc với nhau. D. bốn đỉnh A, B, C, D bằng nhau.
II/ TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
Bài 1 (1,5 điểm): Thực hiện phép tính
a) a) 25.64 + 25.36
Bài 2 (1,0 điểm): Tìm tất cả các ước chung của 8 và 12.
Bài 3 (1,5 điểm): Quan sát hình chữ nhật có
Hãy cho biết:
a) Các cặp cạnh đối diện bằng nhau.
b) Các đường chéo bằng nhau.
c) Tính diện tích hình chữ nhật ?
Bài 4 (2,0 điểm): Có 12 quả táo, 20 quả cam, 24 quả xoài. Lan muốn chia đều mỗi loại quả đó vào các
hộp quà. Tính số hộp quà nhiều nhất mà Lan có thể chia được.
Bài 5 (1,0 điểm):
Chứng tỏ A = 2 + 22 + 23 + … + 220 chia hết cho 5.