
Ngày soạn: 18/10/2024
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
I. MỤC TIÊU
1. Về kiến thức, kĩ năng: Củng cố các kiến thức sau:
– Biết số hữu tỉ.
– Biết tập hợp các số hữu tỉ.
– Biểu diễn được số hữu tỉ trên trục số.
– Biết số đối của một số hữu tỉ.
– Biết thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ. So sánh được hai số hữu tỉ.
– Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia trong tập hợp số hữu tỉ.
– Biết luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ, biết một số tính chất của phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ (tích và
thương của hai luỹ thừa cùng cơ số, luỹ thừa của luỹ thừa).
– Biết thứ tự thực hiện các phép tính, quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế trong tập hợp số hữu tỉ.
– Biết các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với số hữu tỉ.
– Có thể vận dụng kiến thức đã học vào giải quyết một số tình huống nảy sinh từ thực tiễn, gắn với các phép tính về số hữu tỉ (như: bài toán liên
quan đến chuyển động trong Vật lí,...).
– Biết số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn.
– Biết hai góc kề bù, hai góc đối đỉnh.
– Biết tia phân giác của một góc.
– Biết cách vẽ tia phân giác của một góc bằng dụng cụ học tập.
– Biết một số tính chất của hai đường thẳng song song.
– Biết dấu hiệu song song của hai đường thẳng, thông qua cặp góc đồng vị, hay cặp góc so le trong.
– Biết tiên đề Euclid về đường thẳng song song.
– Biết thế nào là một định lí.
– Biết chứng minh một định lí.
– Biết tổng các góc trong một tam giác bằng 1800 .
– Biết liên hệ về độ dài ba cạnh trong một tam giác.
– Biết hai tam giác bằng nhau.
– Biết các trường hợp bằng nhau của hai tam giác.
– Biết chứng minh hình học trong những trường hợp đơn giản (như: chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau, dựa vào các tam
giác bằng nhau,...).
* HSKT Trí tuệ
– Biết số hữu tỉ, tập hợp số hữu tỉ, biết số đối của số hữu tỉ.
– Biết thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ.

– Biết hai góc kề bù, hai góc đối đỉnh.
– Biết tia phân giác của một góc.
– Biết một số tính chất của hai đường thẳng song song.
– Biết tổng các góc trong một tam giác bằng 1800 .
– Biết hai tam giác bằng nhau.
2. Về năng lực
Năng lực chung
• Năng lực tự chủ và tự học trong tìm tòi khám phá
• Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo trong thực hành, vận dụng.
Năng lực riêng
• Tư duy và lập luận toán học: So sánh, phân tích dữ liệu tìm ra mối liên hệ giữa các đối tượng đã cho và nội dung bài học về số hữu tỉ, lũy
thừa, quy tắc thực hiện phép tính, quy tắc chuyển vế từ đó có thể áp dụng kiến thức đã học để giải quyết các bài toán.
• Mô hình hóa toán học: Mô tả được các dữ liệu liên quan đến yêu cầu trong thực tiễn để lựa chọn các đối tượng cần giải quyết liên quan đến
kiến thức toán học đã được học, thiết lập mối liên hệ giữa các đối tượng đó. Đưa về được thành một bài toán thuộc dạng đã biết.
• Sử dụng công cụ, phương tiện học toán: sử dụng máy tính cầm tay để tính các phép tính với số hữu tỉ.
* HSKT Trí tuệ: năng lực tự chủ và tự học làm được bài toán ở mức độ nhận biết.
3. Về phẩm chất
- Hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy nghĩ.
* HSKT Trí tuệ: trung thực, chăm chỉ, siêng năng.
II. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
GV: Đề kiểm tra in sẵn.
HS: Ôn tập lý thuyết và luyện tập các bài tập.

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
MÔN: TOÁN - LỚP: 7
NĂM HỌC 2024-2025
TT
Chương/Chủ đề
Nội dung/đơn vị kiến
thức
Mức độ đánh giá
Tổng
%
điểm
NB
TH
VD
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
1
Số hữu tỉ
(14 tiết)
Số hữu tỉ và tập hợp các
số hữu tỉ. Thứ tự trong
tập hợp số hữu tỉ.
6
(C1,C2,
C3,C4,
C5,C6)
1,5
1
(B1a)
0,5
20
Các phép tính với số hữu
tỉ.
1
(B2a)
0,5
2
(B2b,c)
1,0
1
(B5)
1,0
25
2
Số thực
(2 tiết)
Số vô tỉ. Số thực
1
(B1b)
0,5
5
3
Các hình học cơ
bản
(16 tiết)
Góc ở vị trí đặc biệt. Tia
phân giác của một góc.
2
(C7, C8)
0,5
1
(B3a)
0,5
10
Hai đường thẳng song
song. Tiên đề Euclid về
đường thẳng song song.
1
(C9)
0,25
2
(B3b,c)
2,0
22,5
Khái niệm định lý, chứng
minh định lý.
1
(C10)
0,25
2,5

Tam giác, tam giác bằng
nhau.
2
(C11,C12)
0,5
5
Giải bài toán có nội dung
hình học và vận dụng
giải quyết vấn đề thực
tiễn liên quan đến hình
học.
1
(B4)
1,0
10
Tổng số câu
Điểm
12
3,0
2
1,0
4
3,0
4
3,0
22
10,0
Tỉ lệ phần trăm
40%
30%
30%
100
Tỉ lệ chung
70%
30%
100

BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
MÔN: TOÁN - LỚP: 7
NĂM HỌC 2024-2025
TT
Chủ đề
Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết
Thông
hiểu
Vận dụng
1
Số hữu
tỉ
Số hữu tỉ và tập
hợp các số hữu
tỉ. Thứ tự trong
tập hợp các số
hữu tỉ
Nhận biết:
- Nhận biết được số hữu tỉ và lấy được ví dụ về
số hữu tỉ.
- Nhận biết được tập hợp các số hữu tỉ.
- Nhận biết được số đối của một số hữu tỉ.
- Nhận biết được thứ tự trong tập hợp số hữu tỉ.
Thông hiểu:
- Biểu diễn được số hữu tỉ trên trục số.
Vận dụng:
- So sánh được hai số hữu tỉ.
6
(TN1,TN2,
TN3,TN4,
TN5,TN6)
1,5
1
TLB1a
0,5
Các phép tính
với số hữu tỉ
Thông hiểu:
- Mô tả được phép tính lũy thừa với số mũ tự
nhiên của một số hữu tỉ và một số tính chất của
phép tính đó (tích thương hai lũy thừa cùng cơ
số, lũy thừa của một lũy thừa).
- Mô tả được thứ tự thực hiện phép tính, quy tắc
dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế trong tập hợp số
hữu tỉ.
Vận dụng:
- Thực hiện được phép tính cộng, trừ, nhân, chia
trong tập hợp số hữu tỉ.
- Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết
hợp, phân phối của phép nhân đối với phép
cộng, quy tắc dấu ngoặc với số hữu tỉ trong tính
toán (tính viết, tính nhẩm, tính nhanh một cách
hợp lý)
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn
giản, quen thuộc) gắn với các phép tính về số
1
TLB2a
0,5
2
(TLB2b,c)
1,0

