UBND HUYỆN NGỌC HỒI
TRƯNG PTDTBT THCS NGÔ QUYN
MA TRẬN Đ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
NĂM HỌC 2024 2025
MÔN: TOÁN LỚP 8
Thi gian: 90 pht (Không k thi gian pht đ)
TT
(1)
Chương/Ch đề
(2)
Nội dung/đơn vị kiến
thức
(3)
Mức độ đánh giá
(4-11)
Tng %
điểm
(12)
Nhn biết
Vn dng
Vn dng cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
1
BIỂU THỨC
ĐẠI SỐ
Đa thức nhiều biến.
Các phép toán cộng,
trừ, nhân, chia các đa
thức nhiều biến
2
TN 1; 2; 23;24
4
TN3;4;5
1,5đ
3
TL1
1,5
40%
4,0đ
Hằng đẳng thức đáng
nhớ.
8
TN 6; 7;8;9;10;11
1,5đ
4
TN 12;13
0,5đ
2
TL2
0,5đ
1
TL3
35%
3,5đ
3
TỨ GIÁC
Tứ giác
2
TN17
0,25đ
2,5%
0,25đ
Tính chất dấu hiệu
nhận biết các tứ giác
đặc biệt
4
TN
18;19;20;21;22
1,25đ
TN
14;15;16;
22,5%
2,25đ
Tng
4,0đ
3,0đ
2,0đ
1,0đ
10
Tỉ lệ %
40%
20%
10%
100
Tỉ lệ chung
70%
30%
100
BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN Đ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
MÔN: TOÁN - LỚP: 8 THI GIAN LÀM BÀI: 90 phút
TT
Chủ đề
Đơn vị kiến
thức
Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhn thức
NB
TH
VD
VDC
SỐ VÀ ĐẠI SỐ
1
Biểu
thức
đại số
Đa thức
nhiều biến.
Các phép
toán cộng,
trừ, nhân,
chia các đa
thức nhiều
biến
Nhn biết:
Nhận biết được các khái niệm v đơn thức, đa thức nhiu biến.
TN 1;
2;
23;24
Thông hiểu:
Tính được giá trị của đa thức khi biết gi trị của các biến.
TN3;4;5
Vn dng:
Thực hiện được việc thu gọn đơn thức, đa thức.
Thực hiện được phép nhân đơn thức với đa thức và phép chia hết
một đơn thức cho một đơn thức.
Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép trừ, phép nhân các
đa thức nhiu biến trong những trưng hợp đơn giản.
Thực hiện được phép chia hết một đa thức cho một đơn thức trong
những trưng hợp đơn giản.
TL1
2
Hằng đẳng
thức ứng
dng
Nhn biết:
- Biết khai trin các hằng đẳng thức đng nhớ đơn giản.
TN6;7;
8;9;10;
11.
Thông hiểu:
Hoàn chỉnh hằng đẳng thức.Áp dụng hằng đẳng thức đ tính gi
trị biu thức.
TN12;
13;
Vn dng:
Vận dụng hằng đẳng thức đng nhớ đ rút gọn biu thức.
TL2
TL3
HÌNH HỌC PHẲNG
Tứ giác
Tứ giác.Tính
chất và dấu
hiệu nhận
biết các tứ
giác đặc biệt
(Hình thang
cân, Hình
bình hành)
Nhn biết:
Biết khái niệm, tính chất của cc tứ giác.
Nhận biết được dấu hiệu đ một hình thang hình thang cân (ví
dụ: hình thang hai đưng chéo bằng nhau hình thang cân).
Nhận biết được dấu hiệu đ một tứ giác hình bình nh (ví dụ:
tứ gic hai đưng chéo cắt nhau tại trung đim của mỗi đưng là
hình bình hành).
TN
17;18;
19;20;
21;22;
Thông hiểu
Hiu nh chất tứ gic (hình thang, hình thang cân, hình bình nh).
Áp dụng được dấu hiệu nhận biết các tứ giác nói trên.Vẽ hình chính
xác theo yêu cầu.
TN
14;15;16
Vn dng:
Vận dụng được định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết của các tứ
gic đ giải toán.
Vn dng cao:
Vận dụng linh hoạt các tính chất hình học vào giải toán.
Tổng
16
12
2
1
Tỉ lệ %
40%
30%
20%
10%
Tỉ lệ chung
70%
30%
UBND HUYỆN NGỌC HỒI
TRƯNG PTDTBT THCS NGÔ QUYN
Đ 1
Đ KIỂM TRA GIỮA HỌC I
NĂM HỌC 2024 2025
MÔN: TOÁN LỚP 8
Thi gian: 90 pht (Không k thi gian pht đ)
Họ Tên:
Điểm
Nhn xét của GVBM
Lớp:
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7,0 điểm):
Khoanh tròn vào phương án mà em cho là đúng. Hoặc nối mỗi ý ở cột A với mỗi ý ở cột B để có
phương án đúng.Hoặc điền vào chỗ trống phương án em cho đúng.
Câu 1: Trong các biu thức sau, biu thức đơn thức
A. 3x3y B. 3x3y +1
C. 3x3 - y D. 3 + y2
x
Câu 2:
Bậc của đa thức
4x
2
y + 4xy
2
5xy + 2
A.
2 .
B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 3:
Thu gn đa thc
(5𝑥
2
𝑦 3𝑥𝑦
2
) + (4𝑥
2
𝑦 7𝑥𝑦
2
)
ta được:
A
.
−𝑥
2
𝑦 10𝑥𝑦
2
.
B.
𝑥
2
𝑦 + 10𝑥𝑦
2
.
C.
8𝑥
2
𝑦
D.
4𝑥𝑦
2
.
Câu 4: Thực hiện phép tính nhân x2(1 + 2x) ta được kết quả:
A.2x2 + x.
B. 2x3 + x.
C. 2x3 + x2.
D. 2x3 + 1
Câu 5: Nối mỗi câu ở cột A với mỗi câu ở cột B đ có đp n đng.
Giá trị của cc đa thức tại x = 1 và y = -1
A
B
1) x2 - 4xy + 4y2
a) -1
2)
(
x + 2 y
)
3
b) 9
3) x3 + 8y3
c) -7
4) x3 3x2y + 3xy2 y3
d) 8
Câu 6: Đẳng thức là hằng đẳng thức
A.a + 1 = 3a 1 B. a + b = ab
C. a(b + c) = ab + ac D. a2 1 = 3a
Câu 7: Với A, B hai biu thức tùy ý, khẳng định nào sau đây đng?
A.
( A B)( A + B) = A
2
+ 2 AB + B
2
C.
( A + B)( A B) = A
2
+ B
2
B.
( A + B)( A B) = A
2
2 AB + B
2
D.
( A + B)( A B) = A
2
B
2
Câu 8: Nếu hai biu thức đại số A và B luôn cùng nhận gi trị ........................ với mọi gi trị của biến thì
ta nói A = B là một đồng nhất thức hay một hằng đẳng thức.
5