
- Người ra đề: Nguyễn Văn Ba– Tổ Tự nhiên – Trường THCS N. Bỉnh Khiêm.
- Kiểm tra giữa kỳ I - Môn Toán 9 – Năm học: 2023-2024
I. Mục đích :
1. Kiến thức : Kiểm tra các kiến thức trong chương 1: ĐẠI SỐ VÀ HÌNH HỌC
- Khái niệm căn bậc hai ,các phép biến đổi căn bậc hai
- Nắm được các hệ thức lượng trong tam giác vuông..
Tỉ số luơng giác cua4 góc nhọn
2. Kỹ năng : - Có kỹ năng tính toán, biến đổicác căn thức bậc hai
- Biết vận dụng các định lý thich hợp để giải toán
3. Thái độ : - Cẩn thận, chính xác khi biến đổi về tỉ số lượng giác
- Trung thưc trongtong kiểm tra
BẢNG MÔ TẢ :
1. Nắm khái niệm căn bậc hai, căn bậc ba
2. Biết so sánh các căn bậc hai
3. Tính chất về nhân ,chia các căn bậc hai
4. Biết trục căn ở mẫu
5. Tìm điều kiện để căn thức bậc hai có nghĩa
6. Vận dụng kiến thức HẰNG ĐẲNG THỨC
2
=A A
7. Vận dụng các tính chất để biến đổi các căn thức bậc hai
8. Các hệ thức vể cạnh và đương cao trong tam giác vuông
9. Dịnh nghĩa tỉ số lượng giác của góc nhọn
10. Vận dụng tính chất hai góc phụ nhau đê giai toán

II. MA TRẬN KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2023-2024
(Kèm theo Công văn số 1749/SGDĐT-GDTrH ngày 13/10/2020 của Sở GDĐT Quảng Nam)
Cấp độ
Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
cấp độ thấp
Vận dụng
cấp độ cao Cộng
1.Căn b c haiậ , căn bậc ba Biết khái niệm căn b cậ
hai s h c c a s khôngố ọ ủ ố
âm, căn b c ba c a m tậ ủ ộ
s , ốbi t so sánh các cănế
b c hai.ậ
Tìm đi u ki n đ cănề ệ ể
th c b c hai có nghĩa.ứ ậ
TN TL TN TL
Số câu:
Số điểm:
3(c:1,2,3)
1,0
1
0,5
Số điểm: 1,5
Tỉ lệ: 15 %
2. Các tính chất của căn bậc
hai.
Biết tính chất liên hệ giữa
phép nhân, chia và phép
khai phương, hằng đẳng
thức
2
A = A
Hiểu được các tính chất
để giải bài toán tìm x.
TN TL TN TL
Số câu:
Số điểm:
3(c:4,5,6)
1,0
1
0,75
Số điểm: 1,75
Tỉ lệ: 17,5 %
3. Biến đổi, rút gọn biểu thức
chứa căn bậc hai.
Biết khử mẫu hoặc trục
căn thức ở mẫu của
biểu thức lấy căn trong
trường hợp đơn giản
Vận dụng các phép
biến đổi, rút gọn biểu
thức chứa căn bậc hai
Vận dụng linh
hoạt các phép
biến đổi
TN TL TN TL TL TL
Số câu:
Số điểm:
1(c:7 )
0,33
1
1,0
1
1,0
Số điểm: 2,33
Tỉ lệ: 23,3 %
4. Các h th c v c nh và ệ ứ ề ạ
đng cao trong tam giác ườ
vuông.
Bi t các h th c v c nhế ệ ứ ề ạ
và đng cao trong tamườ
giác vuông.
Tính đc các c nhượ ạ
ho c góc trong tamặ
giác vuông.
TN TL TN TL
Số câu:
Số điểm:
3(c: 8,9,10)
1,0
1(c: 11)
0.33
Số điểm: 1,33
Tỉ lệ: 13,3 %

5. Các tỉ số lượng giác của
góc nhọn.
Biết định nghĩa, tính chất
tỉ số lượng giác của góc
nhọn.
Hiểu được định nghĩa,
tính chất để tính hoặc
sắp xếp tỉ số lượng giác
của góc nhọn.
TN TL TN TL
Số câu:
Số điểm:
3(c:12,13,
14)
1,0
1
0,5
Số điểm: 1,5
Tỉ lệ: 15 %
6. Các h th c v c nh vàệ ứ ề ạ
góc trong tam giác vuông
Hiểu được hệ thức để
tính cạnh trong tam giác
vuông, hiểu kiến thức
để vẽ hình.
Vận dụng kiến thức
Giải bài tập liên
quan.
TN TL TN TL TL
Số câu:
Số điểm:
1(c: 15)
0.33
Vẽ hình
0,25
1
1,0
Số điểm: 1,58
Tỉ lệ: 15,8 %
Cộng: Số câu: 12TN
Số điểm: 4,0
Số câu: 3TN+ 3TL
Số điểm: 3,0
Số câu: 2
Số điểm: 2,0
Số câu: 1
Số điểm: 1,0
Số điểm: 10
(làm tròn)
Ghi chú: - Các bài tập kiểm tra việc nhớ các kiến thức (công thức, quy tắc,...) được xem ở mức nhận biết.
- Các bài tập có tính áp dụng kiến thức (theo quy tắc, thuật toán quen thuộc, tương tự SGK...) được xem ở mức thông hiểu.
- Các bài tập cần sự liên kết các kiến thức được xem ở mức vận dụng thấp; có sự linh hoạt, sáng tạo được xem ở mức vận dụng cao.

MÃ ĐỀ 1.
I. TRẮC NGHIỆM. (5 Điểm) Chọn đáp án đúng nhất và ghi vào phần làm bài.
Câu 1. Căn bậc hai số học của 81 là :
A. 4 và - 4 B. 9 C. - 4 D. 8 và – 8
Câu 2. Căn bậc ba của -27 là :
A. 4 và - 4 B. 4 C. - 3 D. 8 và – 8
Câu 3. Phép so sánh nào sau đây là sai ?
A. 3
2
>
7
. B. 5
2
< 4
3
. C. –5
2
< 4
2
. D. 2 –
5
< 0.
Câu 4.
2,5. 10
có giá trị bằng:
A. 5 B. -5 C.
5
D. 10
Câu 5. Kết quả của phép tính
2
18
là:
A.
1
9
B.
1
3
C.
1
3
−
D.
1
3
Câu 6:
2
(5 29)
−
có giá trị bằng:
A.
295
; B. –
295
; C.
529
; D.
295
Câu 7. Trục căn ở mẫu của biểu thức
2
3 1−
ta được :
A.
3 1+
B.
3 1−
C. -
3 1+
D. -
3 1−
Câu 8 . Cho
A BC
∆
vuông tại A, đường cao AH. Hệ thức nào sau đây là sai ?
A. AC2 = CH.BC B. AB.AC = BC.AH
C. BC.CH = AH2 D.
2 2 2
1 1 1
A H A B A C
= +
Câu 9. Cho
A B C
∆
vuông tại A, đường cao AH, biết BC = 9cm; HC= 4cm. Độ dài cạnh AC
là:
A. 8cm B. 6cm C. 7cm D. 5cm
Câu 10 : Cho hình vẽ bên. Độ dài x bằng:
A. 2cm B. 4cm C. 3cm D. 5cm
Câu 1 1 : Cho hình vẽ, Cho ∆DEF có góc D = 900 và đường cao DI. Khi đó cos F bằng:
A. B.
IF
DI
C.
EF
DF
D.
EF
DE
i
f
e
d
Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm
Họ và Tên:…………………………
Lớp: ……
ĐỀ KT GIỮA KỲ I (2023-2024)
MÔN: TOÁN 9
(Thời gian 60’ không kể phát đề)
Đi ểm

Câu 12: Kết quả của phép tính
0
0
cos43
sin 47
bằng:
A.
2.
B.
1.
2
C.
1.
D.
3.
Câu 13: Kết quả của phép tính sin2400 + sin2500 bằng :
A.
0.
B.
1.
C.
2.
D.
3.
Câu 14 : Đẳng thức nào sau đây là đúng?
A. sin 50o = cos 30o B. tan 40o = cotg 60o
C. cotg 50o = tan 45o D. sin 58o = cos 32o
Câu 1 5 : Cho ∆ABC vuông tại A có BC = 6cm; góc B= 30o. Trường hợp nào sau đây là
đúng ?
A. AB = 3 cm B. AC =
3 3
cm C. AC =
3 2
cm D . AC = 3 cm
II. TỰ LUẬN. (5 Điểm)
Bài 1. ( 1đ) Tính giá trị của biểu thức:
a) A =
32 502 2 3 18 4 −− +
; b) B =
6 6
1 1
2 2
+
− +
Bài 2. (0,75 điểm) Tìm x biết :
1
2 36 36 9 9 4 4 4 1 16
3
x x x x− − − − − + − =
Bài 3: ( 1,5 điểm) Cho biểu thức: A =
1 1 2
:1
1 1
x
x
x x x x
− +
−
− − +
a/ Tìm điều kiện của x để biểu thức A có nghĩa.
b/ Rút gọn biểu thức A.
Câu 4 : ( 0,5Điêm ) Tính
2 0 2 0 2 0 2 0
cos 20 cos 40 cos 50 cos 70
+ + +
Câu 5 : (1,25 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết BC = 8cm, BH = 2cm.
a. Tính độ dài các đoạn thẳng AB, AC, AH.
b. Trên cạnh AC lấy điểm K (K ≠ A, K ≠ C), gọi D là hình chiếu của A trên BK. Chứng minh
rằng: BD.BK = BH.BC.
BÀI LÀM:
I. TRẮC NGHIỆM.
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
Đ.án
II. TỰ LUẬN.
……………………………………………………………………………………………......
……………………………………………………………………………………………......
……………………………………………………………………………………………......
……………………………………………………………………………………………......
……………………………………………………………………………………………......
……………………………………………………………………………………………......
……………………………………………………………………………………………......

