
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I MÔN VẬT LÍ LỚP 6 – NĂM HỌC
2020-2021
(Kèm theo Công văn số 1749/SGDĐT-GDTrH ngày 13/10/2020 của Sở GDĐT Quảng Nam)
Tên
chủ
đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
1. Đo
độ
dài.
Đo
thể
tích
-Nêu được tên một
số dụng cụ đo độ
dài, thể tích với
GHĐ và ĐCNN của
chúng.
-Nhớ lại đơn vị đo
của các đại lượng
- Nắm được cách
đo thể tích
-Xác định được độ
dài trong một số tình
huống.
-Xác định được thể
tích một vật
-Xác định
được thể tích
và khối lượng
của một số vật
trong một số
tình huống
Số
câu
(điểm)
3
1đ
1
1/3đ
2
2/3đ
1
1đ
7
3đ
2.
Khối
lượng,
trọng
lượng
-Lực
-Biết định nghĩa
khối lượng, đơn vị
và dụng cụ đo khối
lượng
-Nhận biết được khi
nào có lực tác dụng,
biết các kết quả tác
dụng của lực
-Nhận biết khái
niệm Lực,Trọng
lực, trọng lượng,
lực đàn hồi; đơn vị
và dụng cụ đo của
chúng.
- Viết được công
thức tính trọng
lượng P = 10m, nêu
được ý nghĩa và
đơn vị đo P, m.
- Chỉ ra được
phương và chiều
của lực
- Hiểu khái niệm
hai lực cân bằng
và kết quả tác
dụng của hai lực
cân bằng vào vật
đang đứng yên.
- Dấu hiệu nhận
biết khi có hai lực
cân bằng tác dụng
vào vật
- Nhận biết được
sự xuất hiện của
lực đàn hồi
-Kể tên một số vật
có tính chất đàn
hồi.
-Đọc được kết quả đo
theo ĐCNN của dụng
cụ
-Đo được lực bằng
lực kế.
-Lấy được ví dụ về
lực.
- Vận dụng được
công thức P = 10m.
- So sánh được độ
mạnh, yếu của lực
dựa vào tác dụng làm
biến dạng nhiều hay
ít.
Số
câu
(điểm)
3
1đ
2
2đ
5
5/3đ
1
1đ
1
1/3đ
1
1đ
13
7đ
Tổng
số câu
(điểm)
8
4đ
7
3đ
4
2đ
1
1đ
20
10đ

BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I MÔN VẬT LÍ LỚP 6 – NĂM HỌC
2020-2021
(Kèm theo Công văn số 1749/SGDĐT-GDTrH ngày 13/10/2020 của Sở GDĐT Quảng Nam)
Tên chủ
đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp
1. Đo độ
dài. Đo thể
tích
-Nêu được tên một
số dụng cụ đo độ
dài, thể tích với
GHĐ và ĐCNN của
chúng.
-Nêu đơn vị đo độ
dài
- Trình bày được
được cách đo thể
tích
-Xác định được độ
dài của bàn học bằng
dụng cụ xác đinh
-Xác định được thể
tích một vật rắn không
thấm nước
-Xác định
được thể tích
của một số vật
trong một số
tình huống
thực tế.
Số câu
3
1
2
1
7
2. Khối
lượng, trọng
lượng -Lực
-Biết định nghĩa
khối lượng, đơn vị
và dụng cụ đo khối
lượng
-Nhận biết được khi
nào có lực tác dụng,
biết các kết quả tác
dụng của lực
-Nhận biết khái
niệm Lực,Trọng
lực, trọng lượng,
lực đàn hồi; đơn vị
và dụng cụ đo của
chúng.
- Nêu được công
thức tính trọng
lượng P = 10.m, nêu
được ý nghĩa và đơn
vị đo P, m.
- Chỉ ra được
phương và chiều
của lực cho trước
- Hiểu khái niệm
hai lực cân bằng và
kết quả tác dụng
của hai lực cân
bằng vào vật đang
đứng yên.
- Dấu hiệu nhận
biết khi có hai lực
cân bằng tác dụng
vào vật
- Nhận biết được
sự xuất hiện của
lực đàn hồi
-Kể tên một số vật
có tính chất đàn
hồi.
-Đọc được kết quả đo
theo ĐCNN của dụng
cụ
-Đo được lực bằng lực
kế.
-Lấy được ví dụ về
lực.
- Vận dụng được công
thức P = 10m.
- So sánh được độ
mạnh, yếu của lực dựa
vào tác dụng làm biến
dạng nhiều hay ít.
Số câu
3
2
5
1
1
1
13
Tổng số câu
8
7
4
1
20

Phòng GD&ĐT TP Hội An
Trường: THCS Phan Bội Châu
Họ và tên:…………………………
Lớp:6/……SBD:…………………..
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ HỌC KỲ I
Năm học: 2020 – 2021
MÔN: VẬT LÍ 6
Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian giao đề)
Ngày kiểm tra:…………………….
ĐIỂM
NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN
A. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (5,0 điểm) (Học sinh làm trong 15 phút)
* Khoanh tròn trước đáp án đúng nhất ( 5 điểm)
Câu 1. Giới hạn đo (GHĐ) và độ chia nhỏ nhất (ĐCNN) của thước bên dưới lần lượt
bằng:
A. 1cm và 10cm B.10cm và 1cm C. 1m và 10cm D. 10cm và 1mm
Câu 2. Dụng cụ nào trong các dụng cụ sau đây có thể dùng để đo thể tích chất lỏng?
A. Một chai nhựa không có vạch chia. B. Bình tràn
C. Bình chia độ. D. Bình chứa.
Câu 3. Trong các đơn vị sau đây, đơn vị nào không phải là đơn vị đo độ dài?
A. Milimet. B. Kilogam.
C. Kilomet. D. Mét.
Câu 4. Để đo chiều dài của 1 cái bàn (khoảng 2 mét ) có thể dùng thước là phù hợp
nhất là
A. thước dây có GHĐ 3m và ĐCNN 1mm.
B. thước mét có GHĐ 1m và ĐCNN 1mm.
C. thước cuộn có GHĐ 1,5m và ĐCNN 1mm.
D. thước kẻ có GHĐ 30cm và ĐCNN 1mm.
Câu 5. Để đo thể tích vật rắn không thấm nước và có thể chìm hoàn toàn trong nước
ta cần dụng cụ nào?
A. Một bình chia độ bất kì.
B. Một bình tràn.
C. Một bình chia độ có kích thước sao cho vật rắn có thể lọt vào bình.
D. Một ca đong
Câu 6. Tìm câu sai. Lực là nguyên nhân làm cho vật
A. đang chuyển động thẳng đều thì tiếp tục chuyển động thẳng đều.
B. đang chuyển động thẳng đều thì chuyển động cong.
C. đang chuyển động thẳng đều thì chuyển động nhanh lên.
D. đang chuyển động thẳng đều thì dừng lại.
Câu 7. Trường hợp nào không có sự biến đổi chuyển động là
A. một chiếc xe đang lên dốc.
B. một chiếc xe đang xuống dốc.
C. máy bay hạ cánh.
D. một xe đạp đang chuyển động đều trên đường.

Câu 8. Công thức tính trọng lượng là
A. P = 10 . m B. P = 10 : m
C. P =10 - m D. P = 10 + m
Câu 9. Dụng cụ dùng để đo lực là
A. nhiệt kế. B. thước thẳng.
C. lực kế. D. cân Robecvan.
Câu 10. Vật nào dưới đây không có tính chất đàn hồi?
A. Lò so. B. Dây cung.
C. Ná cao su. D. Thanh gỗ dày.
Câu 11. Trong trường hợp nào sau đây có xuất hiện lực đàn hồi?
A. Treo 1 vật vào một đầu lò so, đầu kia được gắn cố định.
B. Dùng tay ép vào một quả cao su.
C. Quả bòng tenic va chạm vào mặt vợt.
D. Các trường hợp trên đều xuất hiện lực đàn hồi.
Câu 11. Biểu diễn lực sau đây có phương và chiều như thế nào?
A. Phương dọc, chiều trái sang phải.
B. Phương dọc, chiều phải sang trái.
C. Phương ngang, chiều phải sang trái.
D. Phương ngang, chiều trái sang phải.
Câu 12. Trong các đơn vị sau đây, đơn vị nào dùng cho trọng lực là
A. milimet. B. niuton.
C. kilomet. D. mét khối.
Câu 13. Trên vỏ một hộp mứt Tết có ghi 450g. Số đó cho biết:
A. thể tích của cả hộp mứt. B. khối lượng của cái hộp.
C. trọng lượng của mứt trong hộp. D. khối lượng của mứt trong hộp.
Câu 14. Biến dạng nào sau đây là biến dạng đàn hồi?
A. Cục đất sét vo tròn. B. Sợi dây đồng uốn cong.
C. Sợi dây cao su được kéo dãn. D. Quả táo rơi vỡ.
Câu 15. Khi treo vào lo so một vật nặng 100g thì lò so giãn ra 2cm. Hỏi khi treo
thêm 1 vật nặng 50g nữa vào thì lò so nó sẽ giãn ra bao nhiêu?
A.1cm. B.3cm.
C.1,5cm. D.3,5cm.
...*****....

Phòng GD&ĐT TP Hội An
Trường: THCS Phan Bội Châu
Họ và tên:…………………………
Lớp:6/……SBD:…………………..
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ HỌC KỲ I
Năm học: 2020 – 2021
MÔN: VẬT LÍ 6
Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian giao đề)
Ngày kiểm tra:…………………….
ĐIỂM
NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN
B. TỰ LUẬN: (5,0 điểm) (Học sinh làm trong thời gian 30 phút)
Câu 16: (1,0 điểm) Em hãy cho biết định nghĩa của khối lượng. Người ta thường
dùng dụng cụ gì để đo khối lượng?
Câu 17: (1,0 điểm) Một quyển vở đang nằm yên trên bàn, nếu ta tác dụng vào nó hai
lực cân bằng thì quyển sách này sẽ như thế nào?
Câu 18: (1,0 điểm) Em hãy cho biết những kết quả của tác dụng lực?
Câu 19: (1,0 điểm) Khi tham gia khám sức khỏe đầu năm học, bạn An cân nặng 46
kilogam (Kg). Hỏi lúc này trọng lượng của An là bao nhiêu Niuton?
Câu 20: (1,0 điểm) Trong phòng thí nghiệm vật lí có một bình chia độ, một quả trứng
(không bỏ lọt vào bình chia độ), một cái bát nhỏ, một cái đĩa và nước. Hãy tìm cách
xác định thể tích của quả trứng?
Bài làm:
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................

