BNG MA TRN, ĐC T ĐỀ KIM TRA GIA K 1
MÔN TIN HC 10 (CÁNH DIU)
NĂM HC 2024 - 2025
1. Ma trận
TT
Nội dung kiến
thức/kĩ năng
Đơn vị kiến thức/kĩ năng
Mức độ nhận thức
Tổng
%
Tổng
điểm
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng
cao
Số CH
Thời
gian
(phút)
Số
CH
Thời
gian
(phút)
Số
CH
Thời
gian
(phút)
Số
CH
Thời
gian
(phút)
Số
CH
Thời
gian
(phút)
TN
TL
1
CH ĐỀ A.
MÁY TÍNH VÀ XÃ
HI TRI THC
1.1. Thông tin xử
thông tin
2
1,5
2
2,5
1
4,0
4
1
8,0
20,0
1.2. Vai trò của thiết bị
thông minh tin học đối
với xã hội
2
1,5
2
2,5
4
4,0
10,0
1.3. Kỹ năng sử dụng thiết
bị số thông dụng
2
1,5
1
1,25
3
2,75
7,5
2
CHỦ ĐỀ B.
MẠNG MÁY TÍNH
VÀ INTERNET
2.1. Mạng máy tính trong
cuộc sống hiện đại
3
2,25
3
3,75
6
6,0
15,0
2.2. An toàn trên không gian
mạng
3
2,25
2
2,5
1
4,0
5
1
8,75
22,5
3
CHỦ ĐỀ D.
ĐẠO ĐỨC, PHÁP
LUẬT VĂN
HÓA TRONG MÔI
TRƯỜNG SỐ
3.1. Ứng xử trên môi trường
số. Nghĩa vụ tôn trọng bản
quyền
4
3,0
2
2,5
1
10,0
6
1
15,5
25,0
Tổng
16
12,0
12
15,0
2
8,0
1
10,0
28
3
45,0
100
Tỉ lệ %
30
20
10
70
30
Tỉ lệ chung %
70
30
100
2. Đặc tả
TT
Nội dung kiến
thức/kĩ năng
Đơn vị kiến
thức/kĩ năng
Mức độ kiến thức, kĩ năng
cần kiểm tra, đánh giá
Số câu hỏi theo các mức độ nhận
thức
Nhận
biết
Thông
hiểu
Vận
dụng
Vận dụng
cao
1
CH ĐỀ A.
MÁY TÍNH
HI TRI
THC
1.1. Thông tin
và xử lý thông
tin
Nhn biết:
- Nêu được sự ưu việt của việc lưu trữ, xử lí và truyền thông
tin bằng thiết bị số.
Thông hiu:
- Phân biệt được thông tin và d liu
Vận dụng:
- Nêu được ví d minh ho v thông tin và d liu
- Chuyển đổi được giữa các đơn vị lưu trữ thông tin: B, KB,
MB,...
2
2
1
1.2. Vai trò của
thiết bị thông
minh và tin học
đối với xã hội
Nhn biết:
- Trình bày được những đóng góp bản ca tin học đối
vi xã hi.
- Nhn biết được vài thiết b thông dng khác ngoài máy
tính để bàn và laptop.
- Gii thiệu được các thành tu ni bt mt s mc thi
gian để minh ha s phát trin ca ngành tin hc.
Thông hiu:
- Giải thích được vai trò ca thiết b thông minh đi vi s
phát trin ca xã hi và cuc cách mng công nghip 4.0
- Giải thích được nhng thiết b ngoài máy nh và laptop là
nhng h thng thông tin.
2
2
1.3. Kỹ năng sử
dụng thiết bị số
thông dụng
Nhn biết:
- Biết được các thao tác s dng thiết b s thông dng.
Thông hiu:
- S dụng được các tp d liu, các chức năng phần mm
ng dụng cơ bản cài sn trên các thiết b thông minh.
2
1
2
CHỦ ĐỀ B.
MẠNG MÁY
TÍNH VÀ
INTERNET
2.1. Mạng máy
tính trong cuộc
sống hiện đại
Nhn biết:
- Trình bày được những thay đổi v chất lượng cuc sng,
phương thức hc tp làm vic trong hi đó mạng
máy tính được s dng ph biến.
- Nêu được khái nim Internet vn vt (IoT).
- Nêu được mt s dch v c th Điện toán đám mây
cung cấp cho người dùng.
Thông hiu:
- So sánh được mng LAN và Internet.
- Nêu được ví d c th v thay đổi trong cuc sng mà IoT
đem li. Phát biu ý kiến cá nhân v ích li ca IoT.
3
3
2.2. An toàn trên
không gian mạng
Nhn biết:
Nêu được những nguy và tác hại nếu tham gia các hot
động trên Internet mt ch bt cn thiếu hiu biết. Trình
bày được mt s cách đề phòng nhng tác hại đó.
- Trình bày được sơ lược v phn mềm độc hi.
- S dụng được mt s chức năng x thông tin trên máy
PC và thiết b s, ví d dch t động văn bản hay tiếng nói.
Thông hiu:
- S dụng được mt s công c thông dụng để ngăn ngừa
và dit phn mềm độc hi.
- Nêu được mt vài cách phòng v khi b bt nt trên mng.
Vn dng:
- Khai thác được mt s ngun hc liu m trên Internet.
- Biết cách t bo v d liu ca cá nhân.
3
2
1
3
CHỦ ĐỀ D.
ĐẠO ĐỨC, PHÁP
LUẬT VÀ VĂN
HÓA TRONG
MÔI TRƯỜNG
SỐ
3.1. Ứng xử trên
môi trường số.
Nghĩa vụ tôn
trọng bản quyền.
Nhn biết:
Nêu được mt s vấn đề ny sinh v pháp luật, đạo đức,
văn hoá khi việc giao tiếp qua mng tr nên ph biến.
u được ví d minh ho s vi phm bn quyn thông tin
và sn phm s.
- Nêu được d v nhng tác hi ca vic chia s ph
biến thông tin mt cách bt cn.
Nêu được mt vài biện pháp đơn gin thông dụng để
nâng cao tính an toàn hp pháp ca vic chia s thông
tin trong môi trường s.
Thông hiu:
4
2
1
- Giải thích được s vi phm bn quyn thông tin đã diễn ra
thế nào và có th dn ti hu qu gì qua ví d c th.
- Trình bày và giải thích được mt s nội dung cơ bản ca
Lut Công ngh thông tin, Ngh định v qun lí, cung cp,
s dng các sn phm và dch v Công ngh thông tin, Lut
An ninh mạng. Nêu được ví d minh ho.
Giải thích được mt s khía cnh pháp ca vn đề bn
quyn, ca vic s hu, s dụng và trao đổi thông tin trong
môi trường số. Nêu được ví d minh ho.
Vn dng cao:
Vn dụng được Lut Ngh định u trên đ xác định
được tính hp pháp ca một hành vi nào đó trong lĩnh vực
qun lí, cung cp, s dng các sn phm dch v Công
ngh thông tin.
Tổng
16
12
2
1
3. Đề kim tra
S GD & ĐT QUẢNG TR
TRƯNG PH THÔNG DTNT TNH
KIM TRA GIA KÌ 1 - NĂM HỌC
2024 - 2025
MÔN TIN HC 10 CT 2018
Thi gian làm bài: 45 Phút; (Đề có 31 câu)
có 3 trang)
H tên : .................................................. S báo danh : ...................
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Câu 1: Vic làm nào sau đây khiến máy tính b nhim phn mm đc hi?
A. Thưng xuyên cp nht h điều hành.
B. Ch s dng các phn mm có ngun gc rõ ràng.
C. S dng phn mm dit virus.
D. Thưng xuyên truy cập vào các đường link l.
Câu 2: Trang web ca mt công ty kinh doanh trò chơi trực tuyến đăng bản gii thiu v trò chơi.
Ni dung bài gii thiu các video minh họa được dch ly t trang web ca nhà sn xut game
nước ngoài. Công ty chưa liên h để xin phép nhà sn xuất đó. Vậy công ty đã vi phm Lut S hu trí
tu ti các khon nào ca Điu 28 Lut S hu trí tu s 50/2005/QH11 (sa đi b sung năm 2019)?
A. Khon 1, 8, 10 B. Khon 7, 8, 10 C. Khon 7, 8, 11 D. Khon 7, 9, 10
Câu 3: Đồ dùng, thiết b như thế nào được gi là thông minh?
A. Có đ chính xác cao
B. Có kh năng xử lí thông tin, kết ni với người dùng hoc kết ni vi các thiết b khác, có th
hot động và tương tác tự ch mc đ nào đó
C. Có kh năng xử lí thông tin
D. Có th hot đng tương tác và tự ch mc đ nào đo
Câu 4: Hãy chọn phương án ghép đúng. Thông tin là gì?
A. Hình nh và âm thanh.
B. Các văn bản và s liu.
C. S hiu biết của con người v mt thc th, s vt, khái nim, hiện tượng nào đó.
D. Hiu biết v mt thc th.
Câu 5: Tai người bình thường có th tiếp nhận thông tin nào dưới đây?
A. Đi học mang theo áo mưa B. Tiếng chim hót.
Mã đề 001