Mã đ 101 - https://thi247.com/ Trang 1/4
(Học sinh không được s dng tài liu)
H, tên hc sinh:............................................................................................................Lp: .............................
I. PHN TRC NGHIỆM (7 ĐIỂM).
Câu 1. Thành tựu vật lí nào sau đây không thuộc cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư?
A. Điện thoại. B. Rôbốt.
C. Ô tô không người lái. D. Động cơ hơi nước.
Câu 2. Hiện tượng vật lí nào sau đây liên quan đến phương pháp mô hình lí thuyết ?
A. m một quả bóng rổ vào lưới.
B. Th rơi một viên phn t mặt bàn cao 3 m xuống mặt đất.
C. Ô tô khi chạy trên đường dài có thể xem ô tô như là mt chất điểm.
D. Kim tra s thay đổi nhiệt độ trong quá trình nóng chảy hoặc bay hơi của mt cht.
Câu 3. Phép đo thời gian đi hết quãng đường S cho giá trị trung bình 𝑡𝑡= 2,2458 (s), với
sai s phép đo tính được là 𝛥𝛥𝑡𝑡 = 0,00256 (s). Hãy viết kết qu của phép đo trong trường hp
t
lấy mt ch s có nghĩa?
A. 𝑡𝑡=(2,24 ± 0,002)𝑠𝑠. B. 𝑡𝑡=(2,2458 ± 0,00256)𝑠𝑠.
C. 𝑡𝑡=(2,2458 ± 0,0025)𝑠𝑠. D. 𝑡𝑡=(2,246 ± 0,003)𝑠𝑠.
Câu 4. Trong các nguyên nhân sau:
(I). Dng c đo. (II). Quy trình đo. (III). Ch quan của người đo.
Nguyên nhân nào gây ra sai số của phép đo?
A. (I) và (III). B. (II) và (III).
C. (I); (II) và (III). D. (I) và (II).
Câu 5. Cách viết kết quả của phép đo nào sau đây sai?
A. 𝑚𝑚=(6,08 ± 0,01)𝑔𝑔. B. 𝑡𝑡=(0,608 ± 0,01)𝑠𝑠
C. 𝑣𝑣=(1,560 ± 0,011)𝑚𝑚/𝑠𝑠. D. 𝑠𝑠=(2,000 ± 0,001)𝑚𝑚.
Câu 6. Dùng một đồng h đo thời gian để đo 6 lần thời gian chuyển động ca một viên bi từ
cổng quang điện A đến cổng quang điện B, kết quả tương ứng 𝑡𝑡1= 0,398𝑠𝑠;𝑡𝑡2= 0,399𝑠𝑠;𝑡𝑡3=
0,408𝑠𝑠;𝑡𝑡4= 0,410𝑠𝑠;𝑡𝑡5= 0,406𝑠𝑠;𝑡𝑡6= 0,405𝑠𝑠. Thời gian chuyển động trung bình của viên
bi là
A. 0,406𝑠𝑠. B. 0,405𝑠𝑠 C. 0,403𝑠𝑠. D. 0,404𝑠𝑠.
Câu 7. Chọn phát biểu đúng?
A. Vn tc tc thời cho ta biết chiu chuyển động nên luôn có giá trị dương.
B. Vectơ độ dịch chuyển có độ lớn luôn bằng quãng đường đi được ca chất điểm.
C. Vectơ độ dịch chuyển thay đổi phương liên tục khi vật chuyển động.
D. Khi vật chuyển động thẳng không đổi chiều, độ lớn của vectơ độ dịch chuyển bằng
quãng đường đi được.
Câu 8. Cách sắp xếp nào sau đây trong 5 bước ca phương pháp thực nghim là đúng?
A. Xác định vấn đề cn nghiên cứu, dự đoán, quan sát, thí nghiệm, kết luận.
SỞ GD&ĐT THÁI NGUYÊN
TRƯỜNG THPT LƯƠNG NGỌC QUYẾN
ĐỀ KIM TRA GIA HC KÌ I
NĂM HC 2023- 2024
MÔN VẬT LÝ LỚP 10
Thi gian làm bài: 45 phút
Mã đề 101
Mã đ 101 - https://thi247.com/ Trang 2/4
B. Xác định vấn đề cn nghiên cứu, quan sát, dự đoán, thí nghiệm, kết luận.
C. Thí nghiệm, xác định vấn đề cn nghiên cứu, dự đoán, quan sát, kết luận.
D. Quan sát, xác định vấn đề cn nghiên cứu, thí nghiệm, d đoán, kết luận.
Câu 9. Lĩnh vực nghiên cứu nào sau đây là của Vật lí?
A. Nghiên cứu về các dạng chuyển động và các dạng năng lượng khác nhau.
B. Nghiên cứu về s hình thành và phát trin ca các tầng lớp, giai cấp trong xã hội.
C. Nghiên cứu về s thay đi ca các chất khi kết hợp với nhau.
D. Nghiên cứu sự phát minh và phát triển của các vi khuẩn.
Câu 10. Các phương pháp nghiên cứu nào sau đây thường dùng trong lĩnh vực Vật lí?
A. Phương pháp thực nghiệm và phương pháp quan sát suy luận.
B. Phương pháp thực nghiệm, phương pháp mô hình và phương pháp quan sát suy luận.
C. Phương pháp thực nghiệm và phương pháp mô hình.
D. Phương pháp mô hình và phương pháp quan sát suy luận.
Câu 11. Đối tượng nghiên cứu nào sau đây thuộc lĩnh vực Vật lí?
A. Dòng điện không đổi.
B. Sự sinh trưởng và phát triển của các loài trong thế giới tự nhiên.
C. Sự cấu tạo và biến đổi các chất.
D. Hiện tượng quang hợp.
Câu 12. Kiến thức về từ trường Trái Đất được dùng để giải thích đặc điểm nào của loài chim
di trú?
A. Sinh sản. B. Làm tổ.
C. Kiếm ăn. D. Xác định hướng bay.
Câu 13. Trong bài thực hành có sử dng mạch điện nhưng khi lắp ráp xong mạch điện, báo
cáo giáo viên phụ trách rồi cm vào nguồn điện nhưng mạch không vào điện thì học sinh cn
A. ngt mạch điện ra khỏi nguồn.
B. ngt mạch điện ra khỏi nguồn sau đó kiểm tra mạch điện và nguồn điện.
C. kiểm tra lại mạch điện.
D. kiểm tra nguồn điện.
Câu 14. Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về độ dch chuyn quãng đường đi
được ca một vật?
A. Độ dịch chuyển và quãng đường đi được đều là đại lượng vô hưng.
B. Độ dịch chuyển là đại lượng vectơ còn quãng đường đi được là đại lượng vô hướng.
C. Độ dịch chuyển và quãng đường đi được đều là đại lượng vectơ.
D. Độ dịch chuyển và quãng đường đi được đều là đại lượng không âm.
Câu 15. Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, hãy chọn phương án đúng?
A. Vectơ gia tốc luôn cùng chiều với véctơ vận tc.
B. Quãng đường đi đưc trong những khoảng thời gian bằng nhau thì bằng nhau.
C. Gia tốc có độ lớn luôn thay đổi.
D. Vn tc tc thời có độ lớn tăng hoặc gim đều theo thời gian.
Câu 16. Một xe máy đang chuyn động thẳng thì hãm phanh chuyn động chậm dần đều. Nếu
chọn chiều dương là chiều chuyển động của xe, nhận xét nào sau đây là đúng?
A. a < 0, v > 0. B. a > 0, v > 0. C. a > 0, v < 0. D. a < 0, v < 0.
Câu 17. Chọn phát biểu đúng?
A. Vn tốc trung bình là một đại lượng có hướng.
Mã đ 101 - https://thi247.com/ Trang 3/4
B. Tốc độ trung bình là một đại lượng có hướng.
C. Vn tốc trung bình luôn có giá trị dương
D. Tốc độ tc thời là một đại lượng có hướng.
Câu 18. Đồ th độ dch chuyn thời gian chuyển động ca một vật dạng như hình bên. Vật
đứng yên trong khoảng thời gian nào?
A. t 0 đến t1. B. t 0 đến t3.
C. t t1 đến t2. D. t 0 đến t1 và từ t2 đến t3.
Câu 19. Độ dch chuyn ca một vật dọc theo trục Ox có dạng: 𝑑𝑑=𝑡𝑡2+2𝑡𝑡 (m,s). Gia tc
của vật đó là :
A. 2 m/s2. B. 1 m/s2. C. 0,5 m/s2. D. 2m/s2.
Câu 20. Các chuyn động thẳng đều có tốc đ như sau: v1 = 4 m/s; v2 = 36 km/h; v3 = 180
m/phút. Sắp xếp các chuyển động đó theo thứ t nhanh dần ?
A. v3, v2, v1. B. v2, v3, v1. C. v1, v2, v3. D. v3, v1, v2.
Câu 21. Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về vận tc tc thời?
A. Vn tc tc thời có độ lớn đo được bằng tốc kế.
B. Vectơ vận tc tc thời có gốc nằm trên vật chuyển động .
C. Vn tc tc thời cho ta biết chiu chuyển động, do đó bao gi cũng có giá trị dương.
D. Vn tc tc thời được xác định bởi công thức 𝑣𝑣𝑡𝑡=𝛥𝛥𝑑𝑑
𝛥𝛥𝑡𝑡 (
t
rt nh).
Câu 22. Chuyển động nào dưới đây không phải chuyển đng thẳng biến đổi đều?
A. Một vật rơi từ trên cao xuống đất.
B. Một hòn đá được ném lên cao theo phương thẳng đứng.
C. Một viên bi lăn xuống trên máng nghiêng.
D. Một hòn đá bị ném theo phương ngang.
Câu 23. Một đoàn tàu rời ga chuyn động thng nhanh dần đều với vận tốc ban đầu bng 0
m/s, sau 10 s chuyn động tàu đạt đến vận tốc 36 km/h. Gia tc của đoàn tàu là
A. 36 m/s2. B. 3,6 m/s2. C. 1 m/s2. D. 1 cm/s2.
Câu 24. Gia tốc là một đại lượng
A. vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm ca vn tc.
B. đại số, đặc trưng cho tính không đổi của vận tc.
C. vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động.
D. đại số, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm ca chuyển động.
Câu 25. Gọi s là quãng đường vật đi được, d là độ dịch chuyển và t là khoảng thời gian vật
chuyển động tương ứng. Biểu thức nào sau đây xác định độ lớn vận tốc trung bình?
A. dt. B. d/t C. s/t D.
v
t
.
Câu 26. Một người chy thể dục sáng đã chạy 10,1 km trong thời gian là 50 phút 30 giây. Tốc
độ trung bình của người đó là
Mã đ 101 - https://thi247.com/ Trang 4/4
A.
10
3
m/s. B.
16
7
km/h. C.
16
7
m/s. D.
10
3
km/h.
Câu 27. Cho hình vuông ABCD có cạnh là a, mt vật chuyn đng t A đến B ri t B đến C.
Độ dịch chuyn ca vật là
A. a2 B. a. C.
a2
. D. 2a.
Câu 28. Mt vật chuyển đng thng có đ th (d – t) được mô tả như
hình. Hãy xác định độ lớn vận tc tc thi ca vt tại vị trí A?
A. 4 m/s.
B. 1 m/s.
C. 3 m/s.
D. 2 m/s.
II. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)
Bài 1: (1 điểm) Một người đi xe máy trên một đoạn đường thng. Vn tc của xe máy tại mi
thời điểm được ghi lại trong bảng dưới đây.
0
5
10
15
20
25
30
( )
v m/s
0
15
30
30
20
10
0
V đồ th vận tc thi gian ca xe máy và xác đnh gia tc của xe máy trong 10 s đầu tiên?
Quy ước: Trên trục vận tc (trục tung) 1 cm ứng với 10 m/s; trên trc thi gian (trc hoành)
1 cm ứng với 5 s.
Bài 2: (1 điểm) Một người bơi về phía đông với vn tốc 5,4 km/h, nước sông chảy vi vn tc
1,0 m/s về phía nam. Tìm độ lớn và hướng vận tc tng hp của người đó.
Bài 3: (1 điểm) Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều từ điểm A với vận tc là 2 m/s. Sau
5 s vật đạt được vận tc 8 m/s. Chn chiều dương là chiều chuyển động của vật.
a. Tính vận tc ca vật sau khi đi được 10s?
b. Sau 10 s đầu tiên vật tiếp tc chuyn động theo hướng cũ nhưng chuyn đng chm dn đu
đến B thì dừng lại. Biết quãng đường vật đi trong giây thứ 3 kể t khi bắt đầu chuyển động
chm dần đều là 8 m. Tính độ dài quãng đường t A đến B?
----HT----
Câu\Mã đề
101 102 103 104 105 106 107 108
1D C A A C D B A
2C A B D A D D A
3D A A C A D C A
4C A B D C D D B
5B A D B D B D A
6D B B D A A D B
7D B C A D C D D
8B D C A A A D D
9A D C B A B D A
10 C B C A D C D C
11 A B B C C B D A
12 D A A D D A C C
13 B D C A A A C B
14 B A D C A D B D
15 D C A A D B C B
16 A C B D B A C C
17 A D B B A D C D
18 C D D B C C D D
19 A C A B C B A B
20 D B A C A B C C
21 C D C B D C C B
22 D C C C B A B A
23 C C A A C B D D
24 A A D D D C A C
25 B D A C A C A D
26 A C A C A C C C
27 C B B D C A A B
28 D B B B B D C C