
SỞ GD-ĐT QUẢNG TRỊ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I NĂM HỌC 2024-2025
TRƯỜNG THPT THỊ XÃ QUẢNG TRỊ Môn: VẬT LÍ Lớp: 11
Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian giao đề
Họ và tên học sinh:………………..……………. Lớp:…………………………
Phần I. (4,0 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu
16. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn dao động trong không khí là
A. do dây treo có khối lượng đáng kể. B. do trọng lực tác dụng.
C. do lực căng của dây treo. D. do lực cản của môi trường.
Câu 2. Khảo sát thực nghiệm dao động cưỡng bức của một con lắc đơn dưới tác dụng của ngoại lực F
= F0cos2πft, với F0 không đổi và f thay đổi được. Hình vẽ bên biểu diễn biên độ A của con lắc theo
tần số f. Tần số dao động riêng của con lắc đơn là
f (Hz)
A (cm)
O3 6 9 12
2
4
A. 2 Hz. B. 1 Hz. C. 3
Hz. D. 4 Hz.
Câu 3. Một vật có khối lượng m dao động điều hòa. Khi vật có vận tốc v thì động năng là
A. B. C. D.
Câu 4. Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào
A. biên độ ngoại lực tuần hoàn. B. tần số dao động riêng.
C. tần số ngoại lực tuần hoàn. D. pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn.
Câu 5. Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng, biên độ của dao động cưỡng bức có đặc điểm
A. giảm đến giá trị cực tiểu. B. càng lớn khi lực cản môi trường lớn.
C. tăng đến giá trị cực đại. D. không phụ thuộc lực cản của môi trường.
Câu 6. Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(2t ) cm. Biên độ dao động là
A. 4 cm. B. cm. C. 2 cm. D. 2 cm.
Câu 7. Một con lắc đơn có chiều dài l dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g thì tần số
góc dao động là
A. B. C. D.
Câu 8. Hình vẽ bên biểu diễn sự biến thiên động năng theo li độ của một vật dao động điều hòa.
Động năng cực đại của vật là
O 3 6
-3
-6
4
8
x(cm)
W®(J)
A. 8 mJ. B. 6 J. C. 8 J.
D. 6 mJ.
Câu 9. Dao động điều hòa là:
A. dao động được mô tả bằng định luật hàm sin hay hàm cos theo thời gian.
Mã đề 111 Trang 2/3

B. dao động được lặp đi lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian xác định.
C. chuyển động tuần hoàn trong không gian, lặp đi lặp lại xung quanh một vị trí cố định.
D. dao động có năng lượng không đổi theo thời gian.
Câu 10. Một vật dao động điều hòa với phương trình x = Acos(t + ) (A > 0). Đại lượng A gọi là
A. biên độ dao động. B. pha dao động tại thời điểm t.
C. pha ban đầu dao động. D. tần số góc dao động.
Câu 11. Một vật dao động điều hòa với chu kì T thì tần số là
A. B. C. D.
Câu 12. Một vật dao động điều hòa với phương trình x = Acos(t + ) (A > 0). Vận tốc của vật có
phương trình
A. v = Acos(t + ). B. v = Acos(t + ).
C. v = Asin(t + ). D. v = Asin(t + ).
Câu 13. Một con lắc lò xo có chu kì dao động riêng 3s. Con lắc lò xo dao động cưỡng bức dưới tác
dụng ngoại lực biến thiên tuần hoàn với chu kì 4 s thì con lắc dao động điều hòa với chu kì
A. 4 s. B. 3 s. C. 1 s. D. 2 s.
Câu 14. Một vật dao động điều hòa có quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 10 cm. Biên độ dao động của
vật là
A. 2,5cm B. 5cm C. 10 cm D. 12,5cm
Câu 15. Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình cm. Pha dao động của chất điểm tại thời
điểm là
A. 8,5π B. 2,5π C. 10,5π D. 0,5π
Câu 16: Mỗi khi xe buýt đến bến, xe chỉ tạm dừng nên không tắt máy. Hành khách trên xe nhận thấy
thân xe dao động, dao động này là
A. dao động riêng. B. dao động tắt dần.
C. dao động điều hòa. D. dao động cưỡng bức.
Phần II. (3,0 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 3. Trong mỗi ý a),
b), c), d), học sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Một vật dao động điều hoà có phương trình li độ , với t có đơn vị là giây.
a) Biên độ dao động của vật là 2 cm.
b) Tần số của dao động là 1 Hz.
c) Pha dao động của vật tại thời điểm t là
d) Tần số góc của vật là
Câu 2. Một con lắc lò xo nằm ngang có độ cứng 100 N/m, khối lượng vật 100 g dao động điều hòa
với biên độ 8 cm. Bỏ qua mọi ma sát. Chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Cho
a) Li độ cực đại của vật là 8 cm.
b) Khi vật đi từ vị trí cân bằng ra vị trí biên thế năng của con lắc lò xo tăng.
c) Cơ năng của vật dao động điều hòa là 3200 J.
d) Tần số dao động điều hòa của con lắc lò xo là
Câu 3: Một con lắc đơn có chiều dài dây treo là dao động tại nơi có gia tốc trọng trường Con lắc
dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực tuần hoàn với và không đổi. Khi thay đổi thì biên
độ dao động của con lắc thay đổi. Khi lần lượt là và thì biên độ dao động của con lắc tương ứng là
và . Khi không có ma sát con lắc dao động điều hòa với tần số riêng.
a) F0 là biên độ của ngoại lực cưỡng bức.
b) Biên độ dao động .
c) Tần số góc dao động riêng của hệ là
d) Biên độ dao động lớn nhất khi vật dao động với tần số là
Mã đề 111 Trang 2/3

Phần III. (3,0 điểm) Tự luận. Học sinh trình bày từ câu 1 đến câu 4.
Câu 1. Một vật dao động điều hòa có tần số góc là 10 rad/s, khi đi qua vị trí có li độ 3 cm thì vật có
tốc độ là 40 cm/s. Tính biên độ của dao động điều hòa.
3,0
10
20
20
10
t(s)
x(cm)
0
Câu 2: Một vật dao động điều hòa có đồ thị biểu diễn sự phụ
thuộc li độ x theo thời gian t như hình 1. Viết phương trình dao động điều hòa của vật.
Câu 3: Động năng và thế năng của một vật dao động điều
hòa phụ thuộc vào li độ theo đồ thị như hình vẽ. Tính biên độ dao động của vật.
Câu 4: Hai vật M1 và M2 dao động điều hòa cùng tần số. Hình 3 là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của
li độ x1 của M1 và vận tốc v2 của M2 theo thời gian t. Tính độ lệch pha nhau của M1 và M2
Học sinh không được sử dụng tài liệu. CBCT không giải thích gì thêm.
------ HẾT ------
Mã đề 111 Trang 2/3

