S GD&ĐT TỈNH ĐIỆN BIÊN
TRƯỜNG THPT LƯƠNG THẾ VINH
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi có 04 trang)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ
HỌC KỲ I. NĂM HỌC 2023 - 2024
Môn: Vật lí - Lớp 12
Thời gian làm bài: 45 phút
(không kể thời gian giao đề)
Họ và tên:............................................................ Lớp:.......... Điểm:……………
ĐỀ BÀI: Mã đề 122
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Câu 1: Một sóng truyền dọc theo trục Ox với phương trình u = 2cos(40πt -x) mm. Biên độ của
sóng này là
A. π mm. B. 2 mm. C. 4 mm. D. 40π mm.
Câu 2: Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa, đại lượng nào sau đây của con lắc được bảo toàn?
A. Cơ năng và thế năng. B. Động năng thế
năng. C. Cơ năng. D. Động năng.
Câu 3: Một vật nhỏ khối lượng 100g dao động điều hòa với chu 0,5 s biên độ 3cm. Chọn
mốc thế năng tại vi trí cân bằng, cơ năng của vật là
A. 0,48 mJ. B. 0,18 mJ. C. 0,36 mJ. D. 0,72 mJ.
Câu 4: Một vật dao động điều hòa với biên độ bằng 5cm chu bằng 2(s). Lấy
2
10
. Tại thời
điểm vật có tốc độ
v 2,5 cm / s
thì độ lớn gia tốc của vật là
A.
2
a 25 3 cm / s
B.
2
a 25 2 cm / s
C.
2
a 25 cm / s
D.
2
a 50 cm / s
Câu 5: Một sóng dọc truyền trong một môi trường thì phương dao động của các phần tử môi trường
A. là phương ngang. B. là phương thẳng đứng
C. vuông góc với phương truyền sóng. D. trùng với phương truyền sóng
Câu 6: Một sóng hình sin truyền theo trục Ox với chu T. Khoảng thời gian để sóng truyền được
quãng đường bằng một bước sóng là
A. T. B. 2T. C. 0,5T. D. 4T.
Câu 7: Sóng truyền trên một sợi dây có hai đầu cố định. Muốn có sóng dừng trên dây thì chiều dài của
sợi dây phải bằng
A. một số lẻ lần nửa bước sóng. B. một số chẵn lần một phần tư bước sóng.
C. một số lẻ lần một phần tư bước sóng. D. một số nguyên lần nửa bước sóng.
Câu 8: Cho hai dao động cùng phương, phương trình lần lượt là: x1 = 10cos(100πt- 0,5π) cm, x2 =
10cos(100πt + 0,5π) cm. Độ lệch pha của hai dao động có độ lớn là
A. 0. B. π. C. 0,25π. D. 0,5π.
Câu 9: Một con lắc lò xo có độ cứng k dao động điều hòa dọc theo trục Ox nằm ngang. Khi vật ở vị trí
có li độ x thì lực kéo về tác dụng lên vật có giá trị là
A. - kx. B. kx2C. kx D. kx2
Câu 10: Một con lắc đơn, quả nặng khối lượng 40 g dao động nhỏ với chu kỳ 2 s. Nếu gắn thêm
một gia trọng có khối lượng 120 g thì con lắc sẽ dao động nhỏ với chu kỳ
A. 0,25 s. B. 4 s. C. 8 s. D. 2 s.
Câu 11: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 3cos(πt + π/2) cm, pha dao động tại thời
điểm t = 1 (s) là
A. π (rad). B. 0,5π (rad). C. 1,5π (rad). D. 2π (rad).
Câu 12: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ và pha ban đầu lần lượtA1, 1
và A2, 2. Dao động tổng hợp của hai dao động này có pha ban đầu được tính theo công thức
Trang 1/4 - Mã đề 122
A. B. .
C. .D. .
Câu 13: Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức.
B. Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
C. Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức.
D. Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức.
Câu 14: Một vật nhỏ dao động điều hòa dưới tác dụng của một lực kéo vềbiểu thức F = –3cos(5t +
π/3) N. Biết vật có khối lượng 300 g. Biên độ dao động của vật là
A. 40 cm. B. 80 cm. C. 160 cm. D. 120 cm.
Câu 15: Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, ngược pha nhau, biên độ lần lượt
A1A2. Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ là A. Công thức nào sau đây đúng?
A. B. C. D.
Câu 16: Một con lắc lò xo khối lượng m, xo độ cứng k dao động điều hòa.Trong khoảng thời
thời gian
t
,con lắc thực hiện 80 dao động toàn phần, thay đổi khối con lắc một lượng là
m
= 1,56 kg
thì cũng trong khoảng thời gian
t
ấy thực hiện được 50 dao động toàn phần. Khối lượng ban đầu
của con lắc làx:
A. 2 kg. B. 2,56 kg. C. 0,56 kg. D. 1 kg.
Câu 17: Một vật dao động điều hòa có quỹ đạomột đoạn thẳng dài 8 cm. Biên độ dao động của vật
bằng
A. 8 cm. B. 16 cm. C. 4 cm. D. 2 cm.
Câu 18: Hai nguồn sóng A,B cách nhau dao động chạm nhẹ trên mặt chất lỏng, cùng tần số 80Hz,
cùng pha theo phương vuông góc với mặt chất lỏng. Vận tốc truyền sóng 16m/s. Số điểm không dao
động trên đoạn AB = 90 cm là:
A. 7 điểm B. 9 điểm C. 8 điểm D. 10 điểm
Câu 19: Một sóng hình sin truyền theo trục Ox. Công thức liên hệ giữa tốc độ truyền sóng v, bước
sóng λ và tần số f của sóng là
A. λ = 2πfv. B. λ = .C. λ = vf. D. λ = .
Câu 20: Một con lắc đơn chiều dài 0,5 m dao động điều hòa tại nơi g = 9,8m/s2. Con lắc dao
động với tần số góc là
A. 4,4 rad/s. B. 28 rad/s. C. 9,8 rad/s.x D. 0,7 rad/s.
Câu 21: Sóng cơ truyền được trong các môi trường
A. khí, chân không và rắn. B. lỏng, khí và chân không.
C. chân không, rắn và lỏng. D. rắn, lỏng và khí.
Câu 22: Biểu thức li độ của vật dao động điều hòa dạng x = Acos (ωt +φ). Gia tốc cực đại của vật
A. amax = A2ω2.B. amax = Aω. C. amax =2.D. amax = A2ω.
Câu 23: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏkhối lượng mlò xo nhẹđộ cứng k. Con lắc dao động
điều hòa với tần số góc là
A. B. C. D.
Câu 24: Một vật dao động điều hòa với phương trình: x = Acos(ωt + φ) , trong đó ω là
A. tần số góc của dao động. B. chu kì của dao động.
C. tần số của dao động. D. biên độ của dao động.
Câu 25: Một sợi dây dài 60 cm có hai đầu A và B cố định. Trên dây đang có sóng dừng với 2 nút sóng
không kể A và B. Sóng truyền trên dây có bước sóng là
A. 30 cm. B. 40 cm. C. 90 cm. D. 120 cm.
Trang 2/4 - Mã đề 122
Câu 26: Trên một sợi dây đàn hồi đang sóng dừng. Khoảng cách từ một nút đến một bụng kề
bằng
A. hai bước sóng. B. một nửa bước sóng. C. một phần bước
sóng. D. một bước sóng.
Câu 27: Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng nước, hai nguồn sóng kết hợp dao động cùng pha đặt
tại hai điểm A B cách nhau 16 cm. Sóng truyền trên mặt nước với bước sóng 3cm. Trên đoạn AB,
số điểm mà tại đó phần tử nước dao động với biên độ cực đại là
A. 9B. 10 C. 12 D. 11
Câu 28: Một con lắc xo tần số dao động riêng f0. Khi tác dụng vào một ngoại lực cưỡng bức
tuần hoàn có tần số f thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Hệ thức nào sau đây đúng?
A. f = 2f0B. f = f0C. f = 4f0D. f = 0,5f0
II. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)
Bài 1 (1,0đ). Một vật dao động điều hòa tốc độ trung bình của vật trong một chu dao động
12,73 cm/s. Tính tốc độ cực đại của vật.
Bài 2 (1,0đ). Tại một điểm trên mặt chất lỏng một nguồn dao động với tần số 100 Hz, tạo ra sóng
ổn định trên mặt chất lỏng. Xét 7 gợn lồi liên tiếp trên một phương truyền sóng, về một phía so với
nguồn, gợn thứ nhất cách gợn thứ bẩy 0,7m. Tính tốc độ truyền sóng.
Bài 3 (0,5đ). Một con lắc đơn dao động điều hòa. Biết rằng trong quá trình dao động độ lớn lực căng
dây cực đại gấp 1,2 lần độ lớn lực căng dây cực tiểu. Xác định biên độ dao động của con lắc đơn.
Bài 4 (0,5đ). Trên mặt nước phẳng lặng hai nguồn điểm dao động A B, với AB = 8 cm, f = 20
Hz. Khi đó trên mặt nước, tại vùng giữa A B người quan sát thấy 11 gợn lồi những gợn này
chia đoạn AB thành 12 đoạn hai đoạn hai đầu chỉ dài bằng một phần ba các đoạn còn lại. Tính
tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng.
BÀI LÀM:
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
Đ/A
Câu 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28
Đ/A
II. PHẦN TỰ LUẬN
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
Trang 3/4 - Mã đề 122
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
Trang 4/4 - Mã đề 122