SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC GIANG
THPT BỐ HẠ
--------------------
(Đề thi có ___ trang)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II
NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN: MÔN : CNCN 11
Thời gian làm bài: 45 Phút
(không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: ............................................................................ Số báo
danh: ....... Mã đề 102
PHÀN I (5,0 điểm). Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đên câu 20.Mỗi câu
hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Nguyên nhân nào đưới đây có thể gây dịch, bệnh cho vật nuôi?
A. Tiêm phòng vaccine đầy đủ cho vật nuôi. B. Chuồng trại không hợp vệ sinh.
C. Cho vật nuôi ăn đầy đủ dinh dưỡng. D. Không cho vật nuôi tiếp xúc với nguồn bệnh.
Câu 2. Bệnh nào dưới đây có thể phát triển thành dịch?
A. Bệnh giun đũa ở gà. B. Bệnh ghẻ.
C. Bệnh dịch tả lợn châu Phi. D. Bệnh viêm dạ dày.
Câu 3. Ở lợn, bệnh tụ huyết trùng và bệnh tai xanh đều có triệu chứng bệnh giống nhau là
A. sốt cao. B. hạ thân nhiệt. C. tai xanh. D. vùng bụng màu đỏ.
Câu 4. Nguy cơ phát sinh bệnh cũng như hiệu quả trong kiểm soát bệnh không có liên quan đến yếu tố nào sau
đây?
A. Kĩ thuật nuôi dưỡng, chăm sóc. B. Yếu tố môi trường.
C. Chi phí đầu tư nguyên vật liệu. D. Con giống.
Câu 5. Đối với bệnh dịch tả lợn cổ điển thì có mấy con đường chính mà mầm bệnh có thể xâm nhập vào vật
nuôi?
A. 4. B. 1. C. 3. D. 2.
Câu 6. Xây dựng khu chăn nuôi trang trại phải
Mã 102 /Trang 1
A. cách xa khu dân cư, gần khu công nghiệp. B. gần khu công cộng, cạnh đường giao thông.
C. cách xa khu dân cư, xa khu khu công cộng. D. cách xa khu dân cư, cạnh đường giao thông.
Câu 7. Vật nuôi nào sau đây không bị bệnh newcastle?
A. Ngan. B. Vịt. C. Gà. D. Lợn.
Câu 8. Bệnh nào dưới đây có thể lây lan nhanh thành dịch?
A. Bệnh cúm gia cầm. B. Bệnh viêm khớp. C. Bệnh ghẻ. D. Bệnh giun đũa.
Câu 9. Cho một số bệnh ở lợn như sau:
(1) bệnh dịch tả lợn cổ điển (2) bệnh tai xanh (3) bệnh tụ huyết trùng lợn (4) bệnh ho
Số bệnh thường gặp phổ biến ở lợn là
A. 3. B. 1. C. 4. D. 2.
Câu 10. Bệnh tụ huyết trùng ở lợn thuộc loại bệnh gì?
A. Bệnh di truyền. B. Bệnh kí sinh trùng.
C. Bệnh truyền nhiễm. D. Bệnh không truyền nhiễm.
Câu 11. Con vật còn sống sót sau khi bị bệnh dịch tả lợn cổ điển thường
A. phát triển nhanh đột biến nhưng chất lượng thịt có thể gây hại cho người tiêu dùng.
B. phát triển nhanh chóng, khoẻ mạnh, có sức đề kháng rất cao.
C. còi cọc, chậm lớn nhưng chất lượng thịt rất tốt.
D. còi cọc, chậm lớn.
Câu 12. Khái niệm đúng về bệnh là
A. trạng thái không bình thường của vật nuôi.
B. hiện tượng xảy ra ở cơ thể vật nuôi khi có tồn tại các yếu tố gây bệnh khác nhau.
C. hiện tượng con vật có biểu hiện kém ăn, bỏ ăn.
D. hiện tượng con vật có biểu hiện ho, sốt, còi cọc, chậm lớn.
Câu 13. Các bệnh có thể lây lan nhanh thành dịch, làm chết nhiều vật nuôi thường có nguyên nhân chính là
A. do thức ăn không đảm bảo vệ sinh. B. do chuồng trại không phù hợp.
C. do vi khuẩn hoặc virus. D. do thời tiết không phù hợp.
Câu 14. Biện pháp phòng bệnh chủ động hiệu quả nhất cho vật nuôi là
A. Cho con vật ăn càng nhiều càng tốt. B. Cho con vật vận động càng nhiều càng tốt.
C. Sử dụng vaccine. D. Cho con vật sử dụng thuốc kháng sinh thường
xuyên.
Câu 15. Tm vaccine cho vật nuôi không tác dụng của việc phòng và trị bệnh cho vật nuôi?
A. Ngăn ngừa sự lây lan của dịch bệnh.
B. Giảm tác hại của bệnh và giúp vật nuôi nhanh hồi phục.
C. Tăng lượng thức ăn cho vật nuôi.
D. Tiêm vaccine có tác dụng tạo miễn dịch cho vật nuôi, giúp vật nuôi chống lại tác nhân gây bệnh.
Câu 16. Làm tốt công tác phòng và trị bệnh cho vật nuôi sẽ mang lại lợi ích
(1) làm cho sức khoẻ của con vật sẽ không bị ảnh hưởng. (2) làm tăng năng suất chăn nuôi.
(3) tránh việc lây bệnh từ vật nuôi sang người. (4) làm tăng chi phí trong chăn nuôi.
Số lợi ích đúng là
A. 3. B. 1. C. 4. D. 2.
Câu 17. Bệnh dịch tả lợn cổ điển có số thể bệnh là
A. 3. B. 4. C. 1. D. 2.
Câu 18. Bệnh tụ huyết trùng ở lợn là do
A. vi khuẩn gram âm gây ra. B. giun đũa gây ra.
C. virus gây ra. D. trùng roi gây ra.
Câu 19. Bệnh dịch tả lợn cổ điển và bệnh tai xanh ở lợn đều do
A. trùng roi gây ra. B. virus có vật chất di truyền là RNA gây ra.
C. vi khuẩn gram âm gây ra. D. virus có vật chất di truyền là DNA gây ra.
Câu 20. Đâu không phải một biện pháp đúng để phòng bệnh dịch tả lợn cổ điển?
A. Cách li 100 ngày với lợn mới nhập về. B. Chú ý giữ gìn vệ sinh.
C. Để trống chuồng 2 tuẫn giữa các lứa nuôi. D. Hạn chế người lạ vào khu chăn nuôi.
Mã 102 /Trang 2
PHẦN II. (2,0 điểm). Câu trắc nghiệm đúng /sai. Thí sinh trả lời câu 1 và câu 2. Trong mỗi ý a), b),c), d) ở
mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Hình dưới đây mô tả bệnh lở mồm, long móng ở trâu, bò. Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về
bệnh này?
a) Đây là bệnh truyền nhiễm cấp tính.
b) Khả năng lây lan chậm
c) Bệnh do virus có vật chất di truyền là RNA gây ra
d) Bệnh có thuốc kháng sinh đặc trị
Câu 2. Ở trâu bò thường mắc bệnh tụ huyết trùng. Hãy trả lới đúng hoặc sai về nguyên nhân, đặc điểm triệu
chứng bệnh và biện pháp phòng trừ?
a) Bệnh do vi khuần gây ra
b) Bệnh gây tụ huyết từng mảng
c) Bệnh gây xuất hiện ở một số vùng như cơ, xương
d) Bệnh này không chữa được
PHẦN III.Tự luận (3,0 điểm)
Câu 1 (1,5 điểm). Trong chăn nuôi, muốn vật nuôi không bị mắc một số bệnh thì người nông dân cần phải làm
gì?
Câu 2 (1,0 điểm). Trong các bệnh thường gặp ở gà, bệnh nào còn được gọi là “bệnh gà rù”? Nêu nét đặc trưng
của bệnh này?
Câu 3 (0,5 điểm). Virus H5N1 có khả năng gây nên bệnh nào ở gia cầm? Nêu nét nổi trội về khả năng lây lan
của bệnh?
------ HẾT ------
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
Mã 102 /Trang 3
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
Mã 102 /Trang 4