
TRƯỜNG THCS LÝ TỰ TRỌNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II
NĂM HỌC 2023 – 2024 - MÔN: CÔNG NGHỆ 6
Tên chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng
TNKQ TL TNKQ TL Thấp
( TL)
Cao
( TL)
Bài 4: Thực phẩm
và dinh dưỡng
1. Nhóm thực phẩm cung cấp năng
lượng chủ yếu cho mọi hoạt động
của cơ thể.
2. Các loại chất khoáng: sắt, calcium
(can xi), Iodine (I ốt)
3. Vai trò của chất béo, chất đạm đối
với cơ thể.
4. Các thói quen ăn uống khoa học.
5. Lượng nước tối thiểu cần thiết
cho cơ thể trong một ngày từ 1,5
đến 2 lít.
6. Bữa ăn hợp lý và thói quen ăn
uống khoa học
Số câu hỏi 4 (C1,
C2.,C3.,C4.)
1 (C5) 1 (C.11) 6
Số điểm
Tỉ lệ
2,0đ
20%
0,5đ
5%
2,0đ
20%
4,5đ
45%
Bài 5:Phương pháp
bảo quản và chế
biến thực phẩm.
7. Làm lạnh là bảo quản thực phẩm
trong khoảng nhiệt độ từ 10C.đến 70C
8. Làm khô thường được dùng để
bảo quản nông sản và thủy – hải
sản.
9. Chất được sử dụng phổ biến khi
ướp thực phẩm là muối.
10. Hạn chế của món nướng là thực
phẩm dễ bị cháy, gây biến chất.
11. Các phương pháp chế biến thực
phẩm có sử dụng nhiệt.
12. Hiểu được vai trò, ý nghĩa, an
toàn vệ sinh thực phẩm trong bảo
quản và chế biến thực phẩm.
13. Vận dụng các kiến thức để so
sánh phương pháp chế biến thực
phẩm sử dụng nhiệt và không sử
dụng nhiệt
Số câu hỏi 4 (C7, C8, C9.
C10)
1
(C6).
1
(C12.)
1(C13) 7
Số điểm
Tỉ lệ
2,0đ
20%
0,5đ
5%
2,0
20%
1,0đ
10%
5,5đ
55%
Tổng số câu hỏi 8 3 1 1 13
Tổng số điểm
Tổng tỉ lệ
4,0đ
40%
3,0đ
30%
2,0đ
20%
1,0đ
10%
10,0đ
100%

TRƯỜNG THCS LÝ TỰ TRỌNG
Họ và tên: ......................................
Lớp: 6/....
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II - NĂM HỌC 2023 - 2024
Môn: Công nghệ - Lớp 6
Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể giao đề)
Điểm: Nhận xét của giáo viên: Chữ ký
Giám thị
Chữ ký
Giám khảo 1
Chữ ký
Giám khảo 2
ĐỀ BÀI
I. TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm) Khoanh tròn vào một đáp án mà em cho là đúng nhất
Câu 1. Nhóm thực phẩm nào có tên khoa học là carbohydrate, là nhóm cung cấp năng lượng chủ yếu
cho mọi hoạt động của cơ thể là nhóm thực phẩm giàu các chất
A. tinh bột, chất đường. B. Xơ.
C. đạm. D. Béo.
Câu 2. Nhóm nào sau đây đều là chất khoáng cần thiết cho cơ thể ?
A. Đường, sắt.
B. Sắt, calcium (can-xi), Iodine (I-ốt).
C. Muối, calcium.
D. Chất béo, Iodine (I-ốt).
Câu 3. Chất đạm là thành phần dinh dưỡng để
A. cung cấp năng lượng cho cơ thể.
B. hỗ trợ tiêu hóa.
C. xây dựng cấu trúc cơ thể và giúp cơ thể phát triển tốt.
D. bảo vệ cơ thể.
Câu 4. Em hiểu thế nào là thói quen ăn uống khoa học ?
A. Đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm, uống đủ nước.
B. Ăn đúng bữa, ăn đúng cách.
C. Ăn đúng cách, uống đủ nước.
D. Ăn đúng bữa, ăn đúng cách, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm và uống đủ nước.
Câu 5. Lượng nước tối thiểu cần thiết cho cơ thể trong một ngày từ
A. 0,5 đến 1 lít. B. 1 đến 1,5 lít. C. 1,5 đến 2 lít. D. 2 đến 3 lít.
Câu 6. Đông lạnh là bảo quản thực phẩm trong khoảng nhiệt độ từ
A. 10C đến 70C. B. 30C đến 90C. C. 40C đến 100C. D. dưới 00C.
Câu 7. Phương pháp làm khô thường được dùng để bảo quản
A. thịt lợn, bò. B. Tôm.
C. nông sản và thủy, hải sản. D. cá.
.Câu 8. Chất được sử dụng phổ biến dùng để ướp trong bảo quản thực phẩm là
A. muối. B. tiêu. C. ớt. D. nước mắm.
Câu 9. Thực phẩm có hương vị hấp dẫn, nhưng dễ bị cháy, gây biến chất là ưu điểm và hạn chế của
món
A. luộc. B. nướng. C. kho. D. hấp.
Câu 10. Các phương pháp chế biến thực phẩm có sử dụng nhiệt như
A. ướp và kho.
B. làm khô và nướng.
C. luộc, làm lạnh và đông lạnh.
D. nướng, luộc, kho, rán (chiên).

II. TỰ LUẬN: (5,0đ )
Câu 11. (2,0đ) .
a) Quan sát và kể tên các thực phẩm gia đình em hay sử dụng trong một tuần ? Em có nhận xét gì về
việc sử dụng thực phẩm của gia đình mình?
b) Đề xuất một số việc làm để hình thành thói quen ăn uống khoa học cho gia đình của mình ?
Câu 12. (2,0đ)
a) Hãy cho biết vai trò, ý nghĩa của bảo quản thực phẩm và chế biến thực phẩm?
b) Em hiểu thế nào là an toàn vệ sinh thực phẩm?
Câu 13. (1,0đ) So sánh phương pháp chế biến thực phẩm có sử dụng nhiệt và phương pháp chế biến
thực phẩm không sử dụng nhiệt về: cách làm, ưu điểm, và hạn chế ?
BÀI LÀM
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………

TRƯỜNG THCS LÝ TỰ TRỌNG
HƯỚNG DẪN CHẤM
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2023 - 2024
Môn: Công Nghệ - Lớp 6
Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể giao đề)
I. TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm) Mỗi đáp án đúng được 0,5 điểm
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Đáp án A B C D C D C A B D
II. TỰ LUẬN: (5,0đ)
Câu Nội dung Điểm
Câu
11:
a.Quan sát và kể tên các thực phẩm gia đình em hay sử dụng trong một tuần ? Em có
nhận xét gì về việc sử dụng thực phẩm của gia đình mình?
b. Đề xuất một số việc làm để hình thành thói quen ăn uống khoa học cho gia đình của
mình ?
2,0
a.Gia đình em thường sử dụng các thực phẩm trong một tuần: gạo tẻ, bún, thịt bò, thịt
lợn, thịt gà, cá, rau xanh, trái cây, sữa tươi…
Việc sử dụng thực phẩm của gia đình em đã cân đối các chất dinh dưỡng, đảm bảo sức
khoẻ.
0,5
0.5
b. - Uống đủ nước mỗi ngày. 0,25
- Ăn đúng cách, không xem ti vi trong bữa ăn, tạo bầu không khí thoải mái và vui vẻ
trong bữa ăn.
0,25
-Ăn đúng bữa, gồm ba bữa chính là bữa sáng, bữa trưa và bữa tối. 0,25
- Đảm bảo vệ sinh thực phẩm, lựa chọn thực phẩm sạch, chế biến cẩn thận, đúng cách. 0,25
Câu
12:
a) Vai trò, ý nghĩa của bảo quản và chế biến thực phẩm: 1,0
- Bảo quản thực phẩm là quá trình xử lí thực phẩm, có vai trò kéo dài thời gian sử dụng
mà vẫn đảm bảo được chất lượng và chất dinh dưỡng của thực phẩm.
0,5
- Chế biến thực phẩm là quá trình xử lí thực phẩm để tạo ra các món ăn được đảm bảo
chất dinh dưỡng, sự đa dạng và hấp dẫn.
0,5
b) An toàn vệ sinh thực phẩm là các biện pháp, điều kiện cần thiết để giữ cho thực
phẩm không bị biến chất; không bị chất độc cũng như vi khuẩn có hại xâm nhập giúp
bảo vệ sức khoẻ con người.
1,0
Câu
13:
So sánh phương pháp chế biến thực phẩm có sử dụng nhiệt và phương pháp chế biến
thực phẩm không sử dụng nhiệt về: cách làm, ưu điểm, hạn chế ?
1,0
- Giống nhau: phương pháp chế biến thực phẩm có sử dụng nhiệt và không sử dụng
giống nhau là đều sơ chế sạch trước khi làm. Ưu điểm là tạo ra hương vị hấp dẫn cho
món ăn, kích thích vị giác khi ăn.
0,25
- Khác nhau:
phương pháp có sử dụng
nhiệt
phương pháp không sử dụng
nhiệt
Cách làm Là phương pháp làm chín
thực phẩm trong nước
hoặc bằng sức nóng trực
tiếp của nguồn nhiệt.
Là phương pháp trộn các thực phẩm
hoặc làm thực phẩm lên men vi sinh
trong thời gian cần thiết
Ưu điểm Phù hợp chế biến nhiều
loại thực phẩm, hương vị
hấp dẫn
Dễ làm, món ăn ít dầu mỡ
Hạn chế Thời gian chế biến lâu Khó khăn trong lựa chọn thực phẩm và bảo quản
thực phẩm và bảo quản
0,25
0,25
0,25


