
PHÒNG GD&ĐT KIM SƠN
TRƯỜNG THCS LAI THÀNH
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA KÌ II
NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN: CÔNG NGHỆ 6
Thời gian làm bài: 45 phút
(Đề bài in trong 1 trang)
1.Ma trận đề kiểm tra:
Nội
dung
kiến
thức
Mức
độ
nhận
thức
Tổng Tổng
%
Nhận
biết
Thôn
g hiểu
Vận
dụng
Vận
dụng
cao
TN TL TN TL TN TL TN TL
1.Trang
phục
trong đời
sống.
2 câu
(1 đ)
2 câu
(1đ)
1câu
(0.5đ)
1câu
(2đ)
6 câu
4,5 đ
45%
2.Khái
quát về
đồ dùng
điện
trong gia
đình
2 câu
(1đ)
2 câu
(1đ)
0,5câu
(2đ)
1câu
(0.5đ)
0,5câu
(1đ)
6 câu
(5,5đ)
55%
Tổng số
câu hỏi
4 4 0,5 2 1 0,5 12
Điểm 2đ 2đ 2đ 1đ 2đ 1đ 10đ 100%
2. Minh họa bản đặc tả đề kiểm tra giữa học kì II, môn Công nghệ 6

Nội dung
kiến thức
Mức độ kiến
thức, kĩ năng
cần kiểm tra,
đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ đánh giá
Nhận
biết Thông hiểu Vận dụng Vận
dụng cao
1.Trang phục
trong đời
sống.
Nhận biết:
-Phân loại
được trang
phục, một số
loại vải để
may trang
phục
- Biết cách sử
dụng và bao
quản trang
phục
2
Thông hiểu:
- Hiểu được
một số loại
vải thông
dụng để may
trang phục
2
Vận dụng:
- Nhận biết
được phong
cách thời
trang thông
qua trang
phục, đường
nét, hoạ tiết
trong thực tế
2
2.Khái quát
về đồ dùng
điện trong
gia đình
Nhận biết
- Biết đại
lượng điện
định mức
chung của đồ
dùng điện;; kể
được tên của
số đồ dùng
điện trong gia
đình.
2

Thông hiểu:
- Hiểu được
công dụng
của 1 số đồ
dùng điện
trong gia
đình.
-Hiểu được
thông số kỹ
thuận điện
trong gia đình
2,5
Vận dụng:
Biết cách sử
dụng điện an
toàn hiệu quả
1
Vận dụng
cao:
- Liên hệ thực
tế biết đề xuất
với gia đình
nên sử dụng
loại bóng đèn
nào để tiết
kiệm điện
năng. Giải
thích được vì
sao
0,5
Tổng số câu 4 4,5 3 0,5
Tổng số điểm 2đ 4đ 3đ 1đ
3. Minh họa đề kiểm tra cuối học kì I môn Công nghệ 6
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)
Hãy khoanh vào chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng.
Câu 1: Trong các trang phục sau đây những vật dụng nào là quan trọng nhất?
A. Giày B. Thắt lưng C. Tất, khăn quàng, mũ D. Quần áo
Câu 2: Vải sợi tổng hợp thuộc loại vải nào?
A. Vải sợi thiên nhiên B. Vải sợi hóa học
C. Vải sợi pha D. Không thuộc các đáp án trên
Câu 3: Vải sợi polyester thuộc loại vải nào của vải sợi hoá học?
A. Vải sợi thiên nhiên B. Vải sợi tổng hợp.
C. Vải sợi pha D. Không thuộc các đáp án trên
Câu 4: Ý nghĩa của nhãn quần áo ghi trong hình là gi?

A. Làm hoàn toàn từ vải sợi tổng hợp
B. Làm hoàn toàn từ vải sợi thiên nhiên
C. Làm từ vải sợi thiên nhiên và vải sợi tổng hợp
D. Tất cả các đáp án trên
Câu 5: Hãy chỉ ra phương pháp làm sạch quần áo?
A. Giặt ướt B. Giặt ướt và giặt khô C. Giặt khô D. Phơi
Câu 6: Đại lượng điện định mức chung của đồ dùng điện có:
A. Điện áp định mức B. Công suất định mức
C. Điện áp định mức và công suất định mức D. Điện áp hoặc công suất định mức
Câu 7: Đơn vị điện áp định mức của đồ dùng điện là?
A. Vôn B. Oát C. Ampe D. Cả 3 đáp án trên
Câu 8. Em hãy cho biết đồ dùng điện trong gia đình có mấy đại lượng định mức?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 9: Trên một bóng đèn điện có ghi là 220V- 75W cho biết thông số kĩ thuật nào sau đây:
A.Điện áp định mức B. Công suất định mức
C.Điện áp định mức và công suất định mức D. Công suất định mức và điện áp định mức
Câu 10. Em hãy cho biết tình huống nào sau đây gây mất an toàn khi sử dụng đồ dùng
điện trong gia đình?
A. Cắm điện khi tay ướt.
B. Cắm chung nhiều đồ dùng điện trên cùng một ổ cắm.
C. Chạm tay vào nơi hở điện.
D. Cả 3 đáp án trên
II. PHẦN TỰ LUẬN (5 điểm)
Câu 11. ( 2 điểm )
a. Trang phục được phân thành mấy loại?
b. Hãy cho biết, phong cách thời trang nào thể hiện sự nhẹ nhàng, mềm mại
thông qua các đường cong, đường uốn lượn?
Câu 12. ( 3 điểm )
a. Hãy kể tên 4 đồ dùng điện trong gia đình và nêu công dụng của chúng?
b. Đề xuất phương án sử dụng bóng đèn ở gia đình sao cho tiết kiệm điện năng? Giải
thích?
-------------- Hết -------------

Xác nhận của Ban giám hiệu
Trung Văn Đức
Giáo viên thẩm định đề
Phạm Thị Dung
Giáo viên ra đề
Đoàn Thị Dinh
PHÒNG GD&ĐT KIM SƠN
TRƯỜNG THCS LAI THÀNH
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II
NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN: CÔNG NGHỆ 6
(Hướng dẫn chấm gồm 01 trang)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( Mỗi ý đúng được 0,5 điểm)
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10
D B B A B C A B C D
II. PHẦN TỰ LUẬN

